| 24201 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Các tuyến Từ QL 45 (Thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (Thửa 34 tờ 08)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24202 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ giáp QL 45(Tại thửa 185 tờ 14) - Đến hết đất bà Giang (Thửa 206 tờ 14)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24203 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ QL 45 (Tại thửa 200 tờ 15) - Đến hết đất ông Lục Văn Quynh (Thửa 233, 242 tờ 15)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24204 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) - Đến hết đất ông Ngoan (Thửa 02 tờ 09)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24205 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 196, 195 tờ 16 - Đến hết khu lẻ Trường tiểu học 1 (Thửa 230 và 231, tờ 15)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24206 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hòa - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) - Đến ngã ba nhà ông Lan (Thửa 97, 60, tờ 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24207 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang |
Từ nhà văn hóa thôn (Thửa 255 và 258, tờ 11) - Đến đập Cây Thị (Thửa 399, tờ 04)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24208 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang |
Từ ngã ba ông Long (Thửa 351, 302, tờ 11) - Đến đập Eo Lim (Thửa 20, tờ 11)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24209 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20 ) - Đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (Thửa 165, 209, tờ 19)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24210 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) - Đến ngã ba ông Lê Văn Thư (Thửa 305 và 264, tờ 20)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24211 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang |
Từ Tỉnh lộ 520 C đoạn ông Vũ Văn Sơn (Thửa 18, 16 tờ 25) - Đến hết đất ông Đới Văn Lương (Thửa 89 tờ 25)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24212 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Hơn - Xã Xuân Khang |
Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) - Đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (Thửa 271, tờ 20)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24213 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hưng - Xã Xuân Khang |
Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) - Đến hết đất ông Hồ Công Phú (Thửa 57, 115, tờ 38).
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24214 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường trên 3m - Xã Xuân Khang |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24215 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường từ 2 đến 3m - Xã Xuân Khang |
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24216 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Khang |
|
64.000
|
51.200
|
38.400
|
25.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24217 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ |
Từ hộ ông Vinh (thửa 126, tờ BĐ 09) thôn Quần Thọ - Đến (thửa 340 tờ BĐ 09) hộ ông Duyên Thôn Tân Thọ và từ cổng trào Thôn Xuân Thọ ( thửa 968 tờ BĐ 09 ) Đến cầu Khe Chén chợ mới
|
680.000
|
544.000
|
408.000
|
272.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24218 |
Huyện Như Thanh |
Các khu vực khác còn lại dọc hai bên tuyến đường (Trừ hai khu vực trên) - Xã Yên Thọ |
|
680.000
|
544.000
|
408.000
|
272.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24219 |
Huyện Như Thanh |
Khu Chợ Đập, dọc 2 bên đường theo hướng Bắc-Nam - Xã Yên Thọ |
Từ hộ ông Đặng Ngọc Chiến - Đến hộ ông Lương Bá Đoàn.
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24220 |
Huyện Như Thanh |
Xã Yên Thọ |
Dọc hai bên đườngTừ giáp ngã tư Thống Nhất (hộ ông Thăng) - Đến cầu Nông Giang thôn Chẩm Khê (trừ các hộ ở khu vực trên).
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24221 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Yên Thọ |
Từ giáp cầu Nông Giang (Chợ Đập) - Đến giáp địa giới thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24222 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ |
Từ ngã tư Thống Nhất - Đến Chợ Đập (cũ).
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24223 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ |
Từ hộ ông Lừng - Đến hộ ông Phúc (trừ các hộ ở khu vực dưới).
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24224 |
Huyện Như Thanh |
Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành.
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24225 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ |
Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24226 |
Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24227 |
Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24228 |
Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24229 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24230 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24231 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 )
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24232 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ nhà bà Hà Thị Xinh (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Tây - Đến Đập Bu Bu thôn Quần Thọ ( Thửa đất số 09; tờ BĐ số 05)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24233 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Đỗ Xuân Trường ( Thửa đất số 203; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà ông Quách Văn tới (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 056)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24234 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Lê Văn Đông ( Thửa đất số 03; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây Nam - Đến Nhà bà Hoàng Nghĩa ( Thửa đất số 95; tờ BĐ số 05 )
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24235 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Lê Duy Tùng ( Thửa đất số 83; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây - Đến Nhà ông Lê Duy Dũng ( Thửa đất số 66; tờ BĐ số 05 )
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24236 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Thiết thôn Tân Thọ (Thửa đất số 211 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thuỷ Nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24237 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Nguyễn Văn Ngiêm ( Thửa đất số 274; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thủy nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24238 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê Duy Nho (Thửa đất số 328 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa số 390; tờ BĐ số 09)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24239 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa đất số 390; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến nhà bà Viên Thị Cảnh (Thửa đất số 718; tờ BĐ số 09)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24240 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Bùi Văn Tập Thôn Xuân Thọ (Thửa đất số 768; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 967; tờ BĐ số 09)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24241 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Đỗ Văn Huy (Thửa đất số 1129; tờ BĐ số 09 ) đi về phía Đông Bắc - Đến hộ ông Trịnh Đình Tuấn (Thửa đất số 1065; tờ BĐ số 09)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24242 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tam Thanh (Thửa đất số 26; tờ BĐ số 12) đi về phía Tây - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Sinh (Thửa đất số 295; tờ BĐ số 12)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24243 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Xô (Thửa đất số 671; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến hộ ông Trần Văn Loan (Thửa đất số 38; tờ BĐ số 15)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24244 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông - Đến hộ ông Sông Mực (hộ ông Quách văn Sen) (Thửa đất số 13; tờ BĐ số 13)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24245 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thao (Thửa đất số 100; tờ BĐ số 13)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24246 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phú (Thửa đất số 130; tờ BĐ số 10) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Chu Văn Hồng (Thửa đất số 135; tờ BĐ số 13)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24247 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Quách Văn Tấn (Thửa đất số 10; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Trương Công Quảng (Thửa đất số 84; tờ BĐ số 13)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24248 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Trương Công Tiền (Thửa đất số 833; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến hộ ông Nguyễn Bá Mạnh (Thửa đất số 511; tờ BĐ số 13)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24249 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Nguyễn Quang Lợi (Thửa đất số 1109; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến nhà ông Phạm Khắc Sữu (Thửa đất số 410; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24250 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba Nhà ông Lê Văn Cần (Thửa đất số 491; tờ BĐ số 16
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24251 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Mai Xuân Quang (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24252 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Lê Thế Bảy (Thửa đất số 268 ; tờ BĐ số 16) đi về phía Đông - Đến hộ ông Phan Văn Dân (Thửa đất số 196; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24253 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Ngô Xuân Nhuận (Thửa đất số 389; tờ BĐ số 16) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Đông (Thửa đất số 273; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24254 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Phạm văn Hà (Thửa đất số 547; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Văn Hảo (Thửa đất số 626; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24255 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê văn Bốn (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Chiến (Thửa đất số 815; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24256 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa đất số 570; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Lê Văn Hán (Thửa đất số 631; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24257 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà Bà Đỗ Thị Si (Thửa đất số 824; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Tuấn (Thửa đất số 836; tờ BĐ số 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24258 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Lê Văn Vệ (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây Nam, - Đến Ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24259 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19 ) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Quách Văn Lịch (Thửa đất số 391; tờ BĐ số 19)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24260 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Lê Văn Vinh (Thửa đất số 1451; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lưu Văn Sơn (Thửa đất số 450; tờ BĐ số 19)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24261 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa đất số 1408; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Lợi (Thửa đất số 1168; tờ BĐ số 20)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24262 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Hoàng Văn Nam (Thửa đất số 1454; tờ BĐ số 20) đi về phía Nam - Đến ngã ba Nhà ông Phạm Công Giao (Thửa đất số 1553; tờ BĐ số 20)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24263 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Lê Bá Thức (Thửa đất số 23; tờ BĐ số 23) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Bá Lượng (Thửa đất số 50; tờ BĐ số 23 )
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24264 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Bùi Sĩ Hải (Thửa đất số 76; tờ BĐ số 23), đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Quang Hiền ( Thửa đất số 89; tờ BĐ số 23)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24265 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ |
Từ nhà bà Lê Thị Huệ (Thửa đất số 1480; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Bùi Sỹ Hợp (Thửa đất số 1206; tờ BĐ số 20)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24266 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thống Nhất - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông nhà ông Lê Văn Được (Thửa đất số 1058; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến Khu Ao Cá Nhà ông Suốt (Thửa đất số 93; tờ BĐ số 20)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24267 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê Xuân Oanh thôn Chẩm Kê (Thửa đất số 163; tờ BĐ số 21) đi về phía Bắc - Đến Đê Sông Mực (nhà ông Trần Văn Phúc thôn Chẩm Khê thuộc thửa đất số 473; tờ BĐ số 18)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24268 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Ký (Thửa đất số 427; tờ BĐ số 18) đi về phía Bắc - Đến nhà ông Mai Ngọc Hạ thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 70 ; tờ BĐ số 18)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24269 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa đất số 692; tờ BĐ số 18 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà văn hoá thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 663; tờ BĐ số 18)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24270 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Thọ |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24271 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Thọ |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24272 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Thọ |
|
64.000
|
51.200
|
38.400
|
25.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24273 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam - Đến rốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24274 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân rốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24275 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ giáp đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Phạm Công Vệ (thôn Ao Mè).
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24276 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Thảo thôn Ao Mè đi về phía Nam - Đến chân dốc ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24277 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Đình Lịch
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24278 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Vũ Văn Tính thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà Anh Cao Đình Dũng
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24279 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Thuần thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Lợi.
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24280 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ cầu ông Ới đi về phía Nam - Đến ngã ba ông Nguyễn Hữu Kỳ thôn Tân Long.
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24281 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Chấn thôn Tân Long đi về phía Tây - Đến Nhà văn hóa thôn Tân Xuân
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24282 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Xuân đi về phía Tây Nam - Đến Đập Khe Tre thôn Tân Xuân (giáp xã Thanh Tân)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24283 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng yên đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24284 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung đi thôn Cự Phú - Công Liêm - Xã Yên Lạc |
Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía đông - Đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24285 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung-Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Văn Toản
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24286 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ba Cồn đi thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24287 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam - Đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24288 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24289 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24290 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bbà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24291 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc |
Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đình Thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24292 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24293 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24294 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24295 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24296 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24297 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24298 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24299 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 24300 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |