| 24101 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thống Nhất - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông nhà ông Lê Văn Được (Thửa đất số 1058; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến Khu Ao Cá Nhà ông Suốt (Thửa đất số 93; tờ BĐ số 20)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24102 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê Xuân Oanh thôn Chẩm Kê (Thửa đất số 163; tờ BĐ số 21) đi về phía Bắc - Đến Đê Sông Mực (nhà ông Trần Văn Phúc thôn Chẩm Khê thuộc thửa đất số 473; tờ BĐ số 18)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24103 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Ký (Thửa đất số 427; tờ BĐ số 18) đi về phía Bắc - Đến nhà ông Mai Ngọc Hạ thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 70 ; tờ BĐ số 18)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24104 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa đất số 692; tờ BĐ số 18 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà văn hoá thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 663; tờ BĐ số 18)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24105 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Thọ |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24106 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Thọ |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24107 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Thọ |
|
64.000
|
51.200
|
38.400
|
25.600
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24108 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam - Đến rốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24109 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân rốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24110 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ giáp đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Phạm Công Vệ (thôn Ao Mè).
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24111 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Thảo thôn Ao Mè đi về phía Nam - Đến chân dốc ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24112 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Đình Lịch
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24113 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Vũ Văn Tính thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà Anh Cao Đình Dũng
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24114 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Thuần thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Lợi.
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24115 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ cầu ông Ới đi về phía Nam - Đến ngã ba ông Nguyễn Hữu Kỳ thôn Tân Long.
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24116 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Chấn thôn Tân Long đi về phía Tây - Đến Nhà văn hóa thôn Tân Xuân
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24117 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc |
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Xuân đi về phía Tây Nam - Đến Đập Khe Tre thôn Tân Xuân (giáp xã Thanh Tân)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24118 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng yên đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24119 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung đi thôn Cự Phú - Công Liêm - Xã Yên Lạc |
Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía đông - Đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24120 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung-Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Văn Toản
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24121 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ba Cồn đi thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24122 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam - Đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24123 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24124 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24125 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bbà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24126 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc |
Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đình Thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24127 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24128 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24129 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24130 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24131 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24132 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24133 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24134 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24135 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24136 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây - Đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24137 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Linh đi về phía Nam - Đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24138 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Lê thị Từ đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24139 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24140 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây - Đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24141 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24142 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24143 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam - Đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24144 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24145 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Xuân đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24146 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Viên Thị Sức đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24147 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây - Đến nhà ông Quách Văn Lý
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24148 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây - Đến nhà ông Viên Đình Tiến
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24149 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24150 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Công Sơn - Đến nhà ông Trần Công Quân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24151 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Minh Khá
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24152 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24153 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam - Đến Trường Mầm non Tân Long
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24154 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông - Đến nhà bà Lường Thị Sen
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24155 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Hùng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24156 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Ong Lường Văn Hóa đi về phía Tây - Đến nhà ông Cao Đình Thành
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24157 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Vạn Các
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24158 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24159 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên đi về phía Nam - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24160 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây - Đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24161 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24162 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Thuận
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24163 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Trung
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24164 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuân đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Viết Luân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24165 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Định đi về phía Tây - Đến cống tràn ông Cao Ngọc Dũng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24166 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tám đi về phía Tây - Đến nhà ông Đỗ Xuân Văn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24167 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Đỗ Xuân Chính - Đến nhà ông Đỗ Xuân Tâm (Nương)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24168 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Văn Đại đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24169 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc - Đến Đập Ao Lác
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24170 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Văn Hùng đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Quân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24171 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Lê Văn Việt (Giang) đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Việt (Xuyên)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24172 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Hạnh đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Thơm
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24173 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Xuân Bộ đi về phía Bắc - Đến nhà bà Nguyễn Thị Niện
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24174 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Lạc |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24175 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Lạc |
|
48.000
|
38.400
|
28.800
|
19.200
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24176 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Lạc |
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
16.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24177 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba giáp hộ ông Vũ ĐứcThân đi thôn Thanh Vinh - Đến hết thôn Thanh Vinh
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24178 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát - Đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24179 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân - Đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24180 |
Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân |
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân ) - Đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24181 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát - Đến Trường Tiểu học Thanh Tân II
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24182 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu - Đến hội trường thôn Vườn Dâu
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24183 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng - Đến cầu tràn thôn Tân Hùng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24184 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khả La: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ hộ ông Phạm Huy Nghị - Đến hộ ông Lê Văn Sanh,
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24185 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Quang - Đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24186 |
Huyện Như Thanh |
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ hộ ông Hà Văn Nghĩa - Đến hộ ông Hà Văn Tiếp
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24187 |
Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân |
Từ hộ bà Hà thị Thanh - Đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24188 |
Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân |
Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ - Đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24189 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Thanh Tân |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24190 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Thanh Tân |
|
48.000
|
38.400
|
28.800
|
19.200
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24191 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Thanh Tân |
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
16.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24192 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất nhà ông Trần Văn Hiệu - Đến đất nhà ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn)
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24193 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường - Đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24194 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn - Đến đất nhà ông Ngân Văn Luân (thôn Thanh Sơn)
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24195 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực - Đến đất nhà ông Lô Văn Nguyên (thôn Thanh Sơn)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24196 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Công Hùng - Đến đất nhà ông Hà Văn Tuyền (thôn Thanh Sơn)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24197 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp - Đến đất nhà ông Hà Khắc Sinh (thôn Kim Đồng)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24198 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Nguyễn Thị Hà - Đến đất nhà ông Nguyễn Đình Như (thôn Kim Đồng)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24199 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc - Đến đất nhà ông Lương Văn Hoài (thôn Kim Đồng)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 24200 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |