17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23801 Huyện Như Thanh Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành. 340.000 272.000 204.000 136.000 - Đất SX-KD nông thôn
23802 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
23803 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23804 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23805 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23806 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23807 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23808 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23809 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Hà Thị Xinh (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Tây - Đến Đập Bu Bu thôn Quần Thọ ( Thửa đất số 09; tờ BĐ số 05) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23810 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Đỗ Xuân Trường ( Thửa đất số 203; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà ông Quách Văn tới (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 056) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23811 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Đông ( Thửa đất số 03; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây Nam - Đến Nhà bà Hoàng Nghĩa ( Thửa đất số 95; tờ BĐ số 05 ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23812 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Duy Tùng ( Thửa đất số 83; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây - Đến Nhà ông Lê Duy Dũng ( Thửa đất số 66; tờ BĐ số 05 ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23813 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Thiết thôn Tân Thọ (Thửa đất số 211 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thuỷ Nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23814 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Ngiêm ( Thửa đất số 274; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thủy nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23815 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Duy Nho (Thửa đất số 328 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa số 390; tờ BĐ số 09) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23816 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa đất số 390; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến nhà bà Viên Thị Cảnh (Thửa đất số 718; tờ BĐ số 09) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23817 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Bùi Văn Tập Thôn Xuân Thọ (Thửa đất số 768; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 967; tờ BĐ số 09) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23818 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Đỗ Văn Huy (Thửa đất số 1129; tờ BĐ số 09 ) đi về phía Đông Bắc - Đến hộ ông Trịnh Đình Tuấn (Thửa đất số 1065; tờ BĐ số 09) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23819 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tam Thanh (Thửa đất số 26; tờ BĐ số 12) đi về phía Tây - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Sinh (Thửa đất số 295; tờ BĐ số 12) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23820 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Xô (Thửa đất số 671; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến hộ ông Trần Văn Loan (Thửa đất số 38; tờ BĐ số 15) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23821 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông - Đến hộ ông Sông Mực (hộ ông Quách văn Sen) (Thửa đất số 13; tờ BĐ số 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23822 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thao (Thửa đất số 100; tờ BĐ số 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23823 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phú (Thửa đất số 130; tờ BĐ số 10) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Chu Văn Hồng (Thửa đất số 135; tờ BĐ số 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23824 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Quách Văn Tấn (Thửa đất số 10; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Trương Công Quảng (Thửa đất số 84; tờ BĐ số 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23825 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Công Tiền (Thửa đất số 833; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến hộ ông Nguyễn Bá Mạnh (Thửa đất số 511; tờ BĐ số 13) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23826 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Quang Lợi (Thửa đất số 1109; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến nhà ông Phạm Khắc Sữu (Thửa đất số 410; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23827 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba Nhà ông Lê Văn Cần (Thửa đất số 491; tờ BĐ số 16 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23828 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Mai Xuân Quang (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23829 Huyện Như Thanh Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Thế Bảy (Thửa đất số 268 ; tờ BĐ số 16) đi về phía Đông - Đến hộ ông Phan Văn Dân (Thửa đất số 196; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23830 Huyện Như Thanh Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Ngô Xuân Nhuận (Thửa đất số 389; tờ BĐ số 16) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Đông (Thửa đất số 273; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23831 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Phạm văn Hà (Thửa đất số 547; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Văn Hảo (Thửa đất số 626; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23832 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê văn Bốn (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Chiến (Thửa đất số 815; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23833 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa đất số 570; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Lê Văn Hán (Thửa đất số 631; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23834 Huyện Như Thanh Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà Bà Đỗ Thị Si (Thửa đất số 824; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Tuấn (Thửa đất số 836; tờ BĐ số 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23835 Huyện Như Thanh Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Văn Vệ (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây Nam, - Đến Ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23836 Huyện Như Thanh Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19 ) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Quách Văn Lịch (Thửa đất số 391; tờ BĐ số 19) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23837 Huyện Như Thanh Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Vinh (Thửa đất số 1451; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lưu Văn Sơn (Thửa đất số 450; tờ BĐ số 19) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23838 Huyện Như Thanh Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa đất số 1408; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Lợi (Thửa đất số 1168; tờ BĐ số 20) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23839 Huyện Như Thanh Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Hoàng Văn Nam (Thửa đất số 1454; tờ BĐ số 20) đi về phía Nam - Đến ngã ba Nhà ông Phạm Công Giao (Thửa đất số 1553; tờ BĐ số 20) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23840 Huyện Như Thanh Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Bá Thức (Thửa đất số 23; tờ BĐ số 23) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Bá Lượng (Thửa đất số 50; tờ BĐ số 23 ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23841 Huyện Như Thanh Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Bùi Sĩ Hải (Thửa đất số 76; tờ BĐ số 23), đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Quang Hiền ( Thửa đất số 89; tờ BĐ số 23) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23842 Huyện Như Thanh Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Lê Thị Huệ (Thửa đất số 1480; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Bùi Sỹ Hợp (Thửa đất số 1206; tờ BĐ số 20) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23843 Huyện Như Thanh Thôn Thống Nhất - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông nhà ông Lê Văn Được (Thửa đất số 1058; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến Khu Ao Cá Nhà ông Suốt (Thửa đất số 93; tờ BĐ số 20) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23844 Huyện Như Thanh Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Xuân Oanh thôn Chẩm Kê (Thửa đất số 163; tờ BĐ số 21) đi về phía Bắc - Đến Đê Sông Mực (nhà ông Trần Văn Phúc thôn Chẩm Khê thuộc thửa đất số 473; tờ BĐ số 18) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23845 Huyện Như Thanh Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Ký (Thửa đất số 427; tờ BĐ số 18) đi về phía Bắc - Đến nhà ông Mai Ngọc Hạ thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 70 ; tờ BĐ số 18) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23846 Huyện Như Thanh Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa đất số 692; tờ BĐ số 18 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà văn hoá thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 663; tờ BĐ số 18) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23847 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Thọ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23848 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Thọ 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23849 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Thọ 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
23850 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam - Đến rốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
23851 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân rốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
23852 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ giáp đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Phạm Công Vệ (thôn Ao Mè). 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
23853 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Thảo thôn Ao Mè đi về phía Nam - Đến chân dốc ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
23854 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Đình Lịch 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
23855 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Vũ Văn Tính thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà Anh Cao Đình Dũng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
23856 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Thuần thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Lợi. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
23857 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cầu ông Ới đi về phía Nam - Đến ngã ba ông Nguyễn Hữu Kỳ thôn Tân Long. 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
23858 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Nguyễn Thị Chấn thôn Tân Long đi về phía Tây - Đến Nhà văn hóa thôn Tân Xuân 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
23859 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn Tân Xuân đi về phía Tây Nam - Đến Đập Khe Tre thôn Tân Xuân (giáp xã Thanh Tân) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
23860 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng yên đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23861 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung đi thôn Cự Phú - Công Liêm - Xã Yên Lạc Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía đông - Đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
23862 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung-Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Văn Toản 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23863 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ba Cồn đi thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23864 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam - Đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23865 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23866 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
23867 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ nhà Bbà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23868 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đình Thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23869 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
23870 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
23871 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23872 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23873 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23874 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
23875 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23876 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23877 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23878 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây - Đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23879 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Linh đi về phía Nam - Đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23880 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Từ đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23881 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23882 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây - Đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23883 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23884 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23885 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam - Đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23886 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn. 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23887 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Xuân đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23888 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Viên Thị Sức đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23889 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây - Đến nhà ông Quách Văn Lý 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23890 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây - Đến nhà ông Viên Đình Tiến 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23891 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan) 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23892 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Công Sơn - Đến nhà ông Trần Công Quân 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23893 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Minh Khá 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23894 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
23895 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam - Đến Trường Mầm non Tân Long 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
23896 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông - Đến nhà bà Lường Thị Sen 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
23897 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Hùng 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23898 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Ong Lường Văn Hóa đi về phía Tây - Đến nhà ông Cao Đình Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
23899 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Vạn Các 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
23900 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...