17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
23101 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Ao Trời - Đến hết đất Xuân Khang 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23102 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) - Đến đất nhà ông Nhu thôn 10 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23103 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Nhu - Đến đất ông Quyến thôn 10 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23104 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ đất ông Hoa - Đến đất bà Vinh thôn 10 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23105 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Vuông (thôn 7) - Đến ông Thông (thôn 7) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23106 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ Trạm kiểm lâm - Đến Trạm y tế xã 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
23107 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Như (thôn 3) - Đến cầu 15 (thôn 3) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23108 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Lập - Đến nhà ông Dậu thôn 2 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23109 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Kim (thôn 3) - Đến nhà ông Cự 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23110 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất Cán Khê - Đến nhà ông Tuân (bản Đông ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23111 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp nhà ông Tuân (bản Đông) - Đến nhà ông Luân (bản Mó 2 )-Xuân Thọ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
23112 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất nhà ông Luân (bản Mó 2) lên - Đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó 1)-Xuân Thọ điểm tiếp giáp Như Xuân 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
23113 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ đất Thanh Tân (hộ ông Tiến) - Đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
23114 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp nhà ông Khuyến - Đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23115 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Dũng - Đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23116 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lệ - Đến Bưu Điện 1, xã Thanh Tân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23117 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Du Từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm - Đến hết đất Xuân Du 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
23118 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ đất hộ ông Đỗ Xuân Ngọc (thửa 02, tờ 03 bản đồ địa chính xã Phượng Nghi) - Đến đất hộ ông Bùi Văn Thu, thôn Đồng Tâm 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23119 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Thu thôn Đồng Tâm, - Đến giáp Cầu tràn Bái Đa 1 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
23120 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Trương Công Vịnh thôn Bái Đa I - Đến nhà ông Lê Hữu Học thôn Bái Đa II 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23121 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp xã Phượng Nghi - Đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
23122 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Bắc - Đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
23123 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm - Đến đất hộ Bà Hứa thôn Bái Gạo 2 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
23124 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 - Đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23125 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 - Đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23126 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Trọng - Đến Trường tiểu học Mậu Lâm 1 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23127 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm giáp Trường tiểu học thôn Đồng Yên - Đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
23128 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ đỉnh dốc Eo Gắm - Đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
23129 Huyện Như Thanh Dọc hai tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ giáp đất hộ ông Quyền - Đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
23130 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất xã Hải Vân - Đến ngã ba thôn 6 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23131 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp ngã ba thôn 6 (chợ Xuân Phúc) - Đến hộ ông Quách Phúc Định 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23132 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ cầu tràn - Đến nhà bà Thẩn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23133 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp nhà bà Thẩn - Đến hết Trường Mầm non 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23134 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp Trường Mầm non - Đến ngã ba vào thôn 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23135 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà bà Thanh, ông Nghĩa - Đến đỉnh dốc Eo Điếm (giáp xã Phúc Đường) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23136 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ giáp Xuân Phúc - Đến nhà giáp bà Huệ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23137 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà bà Huệ thôn 7 - Đến nhà bà Đào thôn 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23138 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ đất Trường THCS Phúc Đường - Đến nhà ông Oanh thôn 3 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
23139 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà ông Hà thôn 3 - Đến nhà ông Sự Nghiêm thôn 5 (giáp xã Thanh Tân) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23140 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc - Đến hộ bà Lô Thị Tuyết 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23141 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) - Đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23142 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ - Đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
23143 Huyện Như Thanh Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ ngã ba Đồng Hơn (Từ thửa 195, 196 tờ BĐ 20), - Đến tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23144 Huyện Như Thanh Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) - Đến tràn Cây Bi (Thưa 8, 11, tờ BĐ 24) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23145 Huyện Như Thanh Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Cây Bi - Đến giáp xã Tân Bình 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23146 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn - Đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23147 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) - Đến hết Bò Lăn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
23148 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất Tĩnh Gia - Đến đường vào mỏ quặng (Bái Sim) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
23149 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đường vào mỏ quặng (Bái Sim) - Đến giáp cây xăng Long Giang 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23150 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ cây xăng Long Giang - Đến nhà ông Thông 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
23151 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Thông - Đến cầu Thanh Chung 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23152 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ nhà ông Cương (bà Lâm) - Đến hết đất Thanh Kỳ 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
23153 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ - Đến Trạm công an huyện 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
23154 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Trạm công an huyện - Đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)- Thanh Tân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
23155 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Từ hộ ông Phạm Bá Vinh - Đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)-Thanh Tân 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23156 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Tiếp giáp Từ hộ bà Nghiệp - Đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23157 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành - Đến hộ ông Hà Văn Huy (thôn Tân Quang) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23158 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp hộ ông Hà Văn Huy - Đến hết địa phận xã Thanh Tân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23159 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Xuân Thái Từ giáp ranh giới xã Thanh Tân (huyện Như Thanh) - Đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (huyện Như Xuân) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
23160 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn - Xã Xuân Du Từ đất nhà ông Đang thôn 13 - Đến hết đất nhà ông Tụ thôn 10 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất ở nông thôn
23161 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Trương Ngọc Dá (Trương Thị Oanh) - Đến cổng trào Đồng Hải (giáp đất xã Hải Vân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
23162 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Tiến Nên (thửa 159 tờ 20) - Đến giáp đất xã Hải Vân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
23163 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Đồng Long - Đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23164 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23165 Huyện Như Thanh Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23166 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Phú Biên - Đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và Đến hết đất ông Lê Bá Trường 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23167 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ đất ông Mai - Đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23168 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Lớn - Đến khe Nước Lạnh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23169 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã - Thôn cầu Đất - Xã Hải Long Đoạn Từ UBND xã Hải Long - Đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23170 Huyện Như Thanh Tuyến đường vào cụm CN: Từ lô 2 đường Tỉnh lộ 520 đến Quốc Lộ 45 vào hết đất khu dịch vụ thương mại và nhà ở Gò Tượng, xã Hải Long - Xã Hải Long 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23171 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Hà Văn Lợi - Đến hết đất ông Đinh Văn Sử 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23172 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Sử - Đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23173 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lục Văn Thành - Đến đất ông Đinh Văn Sử 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23174 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Lục Đại Cương - Đến giáp đất ông Lô Văn Điền 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23175 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại - Đến hết đất ông Trương Văn Thủy 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23176 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến - Đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23177 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Hải Hòa - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lường Khắc Tiện - Đến hết đất ông Trương Ngọc Nam 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23178 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23179 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Thói - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23180 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Lê Đình Đức - Đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh và nối tiếp Đến giáp đất ông Hoàng Ngọc Tuấn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23181 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23182 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23183 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Phú Biên - Đến giáp đất ông Trịnh Đình Dũng (Trương Ngọc Chi) và Đến hết đất ông Lê Bá Trường 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23184 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ đất ông Mai - Đến hết khu trại Hang, Bãi Trắng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23185 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường thôn Hải Xuân - Khu tái định cư - Tân Long - Xã Hải Long Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Xuân qua khu dân cư thôn Đồng Xuân và thôn Đồng Lớn - Đến khe Nước Lạnh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23186 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường từ UBND xã - Thôn cầu Đất - Xã Hải Long Đoạn Từ UBND xã Hải Long - Đến hết đất hộ ông Lường Khắc Tiện 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23187 Huyện Như Thanh Tuyến đường vào cụm CN - Xã Hải Long Từ lô 2 đường Hải Long - Hải Vân - thi trấn Bến Sung vào hết Cụm công nghiệp Hải Long 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
23188 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Hà Văn Lợi - Đến hết đất ông Đinh Văn Sử 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23189 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Sử - Đến hết đất ông Lô Văn Tuấn, Lô Văn Hùng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23190 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lục Văn Thành - Đến đất ông Đinh Văn Sử 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23191 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ đất ông Lục Đại Cương - Đến giáp đất ông Lô Văn Điền 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23192 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ ruộng lúa ông Lô Văn Đại - Đến hết đất ông Trương Văn Thủy 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23193 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Vĩnh Lợi - Xã Hải Long Từ hết đất ông Đinh Văn Chất theo 2 tuyến - Đến hết đất ông Lô Cao Sơn và ông Lục Văn Nhi 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23194 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường đoạn - Thôn Hải Hòa - Xã Hải Long Từ hết đất ông Lường Khắc Tiện - Đến hết đất ông Trương Ngọc Nam 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
23195 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Tùng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Hà 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
23196 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Doãn Thói - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Tường 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
23197 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ đất ông Lê Đình Đức - Đến hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh và nối tiếp Đến giáp đất ông Hoàng Ngọc Tuấn 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
23198 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Thôn Đồng Hải - Xã Hải Long Từ hết đất ông Hoàng Ngọc Vinh - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Hoàng 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
23199 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3m trở lên - Xã Hải Long 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
23200 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 đến dưới 3m - Xã Hải Long 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...