17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22901 Huyện Như Thanh Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Thơm - Đến hết đất nhà ông Phạm Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22902 Huyện Như Thanh Thôn Tân Phú - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đức Bá giáp thôn Phú Quang - Đến Hội tường thôn Tân phú và từ đất nhà ông Nguyễn Phí Lâm Đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22903 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa - Đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22904 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy - Đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22905 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22906 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Học 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22907 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22908 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22909 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22910 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22911 Huyện Như Thanh Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22912 Huyện Như Thanh Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Hương Sơn - Đến ngã ba ông Minh 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22913 Huyện Như Thanh Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi - Đến nhà ông Khoáng 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22914 Huyện Như Thanh Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Uyên 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22915 Huyện Như Thanh Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Uyên - Đến nhà ông Thu 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22916 Huyện Như Thanh Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Tâm Hùng - Đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính Đến nhà bà Tâm 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22917 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 2 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Minh giáp thôn Phú Phượng 1 - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hùng (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý Đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22918 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn phú phượng 2 Lê Văn Hùng) - Đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22919 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai Ban Đến hết đất nhà ông 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22920 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22921 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu - Đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22922 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân - Đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22923 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22924 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Bà Nguyễn Thị Mai - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22925 Huyện Như Thanh Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22926 Huyện Như Thanh Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22927 Huyện Như Thanh Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà Bà Hoàng Thị Giác - Đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22928 Huyện Như Thanh Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Do giá 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22929 Huyện Như Thanh Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Chính - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến giá 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22930 Huyện Như Thanh Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Dược 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22931 Huyện Như Thanh Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Bột - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22932 Huyện Như Thanh Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên giá 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22933 Huyện Như Thanh Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Bùi Thị Tâm - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22934 Huyện Như Thanh Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Lê Đăng Chung - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22935 Huyện Như Thanh Thôn Đức Nhuận - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Dung - Đến Nhà văn hóa thôn 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22936 Huyện Như Thanh Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Lê Văn Quyết - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22937 Huyện Như Thanh Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Lê Văn Thuật - Đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22938 Huyện Như Thanh Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Cao Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22939 Huyện Như Thanh Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Nghĩa - Đến nhà ông Phòng 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22940 Huyện Như Thanh Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Đơ - Đến nhà ông Ký 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22941 Huyện Như Thanh Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung khế - Đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế 160.000 128.000 96.000 64.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22942 Huyện Như Thanh Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son - Đến hết đất nhà Bà Quách Thị Lưu 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22943 Huyện Như Thanh Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Quách Văn Luận - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22944 Huyện Như Thanh Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Bà Trương Thị Tám - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Thể 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22945 Huyện Như Thanh Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà ông Lê Thế Giao - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22946 Huyện Như Thanh Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22947 Huyện Như Thanh Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà Bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng sình Trần Thị Du) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân 60.000 48.000 36.000 24.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22948 Huyện Như Thanh Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Trần Văn Thường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng 60.000 48.000 36.000 24.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22949 Huyện Như Thanh Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Vũ Đình Cầu - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22950 Huyện Như Thanh Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Từ đất nhà Trần văn Tân - Đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22951 Huyện Như Thanh Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22952 Huyện Như Thanh Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Khen 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22953 Huyện Như Thanh Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Vẹn - Đến nhà ông Mai Đình Dân 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22954 Huyện Như Thanh Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội - Đến nhà ông Lê Văn Hoa 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22955 Huyện Như Thanh Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Tống Thị Hồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22956 Huyện Như Thanh Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Lê Đức Tân 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22957 Huyện Như Thanh Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Nhuần - Đến nhà ông Đồng Văn Khang 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22958 Huyện Như Thanh Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận Đoạn Từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn - Đến nhà ông Tống Văn Lâm 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22959 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m - Xã Phú Nhuận 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22960 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt đường rộng từ 3m đến 2m - Xã Phú Nhuận 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22961 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m - Xã Phú Nhuận 64.000 51.200 38.400 25.600 - ĐấtTM-DV nông thôn
22962 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Thửa 356, tờ 16) - Đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (Thửa 339 tờ 17) 120.000 96.000 72.000 48.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22963 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 669, 679, tờ 21 - Đến hết đất ông Lái thửa 27 tờ bản đồ 18 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22964 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - Thửa 1025, tờ 28) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (Thửa 68 tờ bản đồ 28) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22965 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - Thửa 272 tờ 34), - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (Thửa 69, 98 tờ 35) 120.000 96.000 72.000 48.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22966 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), - Đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (Thửa 215, 216, tờ 34) 120.000 96.000 72.000 48.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22967 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - Thửa 157, 154 tờ 20) - Đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22968 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Hồ Công Tình thôn Xuân Lộc (Thửa 467, 539 tờ 21) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Xuân Thành (Thửa 372, 414 tờ 28) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22969 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - Thửa 80, 77 tờ bản đồ 27) - Đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (Thửa 131 và 166, tờ 27) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22970 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Các tuyến Từ QL 45 (Thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (Thửa 34 tờ 08) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22971 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ giáp QL 45(Tại thửa 185 tờ 14) - Đến hết đất bà Giang (Thửa 206 tờ 14) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22972 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ QL 45 (Tại thửa 200 tờ 15) - Đến hết đất ông Lục Văn Quynh (Thửa 233, 242 tờ 15) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22973 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) - Đến hết đất ông Ngoan (Thửa 02 tờ 09) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22974 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 196, 195 tờ 16 - Đến hết khu lẻ Trường tiểu học 1 (Thửa 230 và 231, tờ 15) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22975 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Hòa - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) - Đến ngã ba nhà ông Lan (Thửa 97, 60, tờ 16) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22976 Huyện Như Thanh Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ nhà văn hóa thôn (Thửa 255 và 258, tờ 11) - Đến đập Cây Thị (Thửa 399, tờ 04) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22977 Huyện Như Thanh Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Long (Thửa 351, 302, tờ 11) - Đến đập Eo Lim (Thửa 20, tờ 11) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22978 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20 ) - Đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (Thửa 165, 209, tờ 19) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22979 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) - Đến ngã ba ông Lê Văn Thư (Thửa 305 và 264, tờ 20) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22980 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Tỉnh lộ 520 C đoạn ông Vũ Văn Sơn (Thửa 18, 16 tờ 25) - Đến hết đất ông Đới Văn Lương (Thửa 89 tờ 25) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22981 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Hơn - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) - Đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (Thửa 271, tờ 20) 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22982 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Hưng - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) - Đến hết đất ông Hồ Công Phú (Thửa 57, 115, tờ 38). 120.000 96.000 72.000 48.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22983 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường trên 3m - Xã Xuân Khang 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22984 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường từ 2 đến 3m - Xã Xuân Khang 72.000 57.600 43.200 28.800 - ĐấtTM-DV nông thôn
22985 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Khang 64.000 51.200 38.400 25.600 - ĐấtTM-DV nông thôn
22986 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Vinh (thửa 126, tờ BĐ 09) thôn Quần Thọ - Đến (thửa 340 tờ BĐ 09) hộ ông Duyên Thôn Tân Thọ và từ cổng trào Thôn Xuân Thọ ( thửa 968 tờ BĐ 09 ) Đến cầu Khe Chén chợ mới 680.000 544.000 408.000 272.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22987 Huyện Như Thanh Các khu vực khác còn lại dọc hai bên tuyến đường (Trừ hai khu vực trên) - Xã Yên Thọ 680.000 544.000 408.000 272.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22988 Huyện Như Thanh Khu Chợ Đập, dọc 2 bên đường theo hướng Bắc-Nam - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Đặng Ngọc Chiến - Đến hộ ông Lương Bá Đoàn. 400.000 320.000 240.000 160.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22989 Huyện Như Thanh Xã Yên Thọ Dọc hai bên đườngTừ giáp ngã tư Thống Nhất (hộ ông Thăng) - Đến cầu Nông Giang thôn Chẩm Khê (trừ các hộ ở khu vực trên). 340.000 272.000 204.000 136.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22990 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Xã Yên Thọ Từ giáp cầu Nông Giang (Chợ Đập) - Đến giáp địa giới thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống 240.000 192.000 144.000 96.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22991 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Thống Nhất - Đến Chợ Đập (cũ). 340.000 272.000 204.000 136.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22992 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Lừng - Đến hộ ông Phúc (trừ các hộ ở khu vực dưới). 320.000 256.000 192.000 128.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22993 Huyện Như Thanh Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành. 340.000 272.000 204.000 136.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22994 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống 100.000 80.000 60.000 40.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22995 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22996 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22997 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22998 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
22999 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
23000 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 ) 80.000 64.000 48.000 32.000 - ĐấtTM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...