| 22901 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Quang - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Thơm - Đến hết đất nhà ông Phạm Dũng. Từ đất nhà ông Quách Dũng Đến hết đất nhà ông Phạm Văn Chung
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22902 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Phú - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đức Bá giáp thôn Phú Quang - Đến Hội tường thôn Tân phú và từ đất nhà ông Nguyễn Phí Lâm Đến hết đất nhà ông Trương Đức Huy giáp xã Mậu lâm
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22903 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Lê Đăng Khoa - Đến hết đất nhà ông Bùi Đình Cán
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22904 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Lê Văn Ủy - Đến hết đất nhà ông Mai Xuân Phòng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22905 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Xuân Lương - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hưng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22906 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Bùi Ngọc Sơn - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Học
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22907 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Danh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Xuân Mai
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22908 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Ngọ - Đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Hơn
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22909 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Hơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tư
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22910 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Trần Quang Hoạt - Đến hết đất nhà ông Lê Đình Thảo
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22911 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh sơn - Xã Phú Nhuận |
Từ đất ông Nguyễn Hoàng Huynh - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Nghĩa. Từ đất nhà ông Lê Văn Tài Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lãng
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22912 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà bà Hương Sơn - Đến ngã ba ông Minh
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22913 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận |
Từ nhà bà Hương vòng quanh khu đồi - Đến nhà ông Khoáng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22914 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận |
Từ nhà ông Kiếm - Đến nhà ông Uyên
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22915 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Uyên - Đến nhà ông Thu
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22916 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Nhuận - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Tâm Hùng - Đến nhà ông Bình Tính và từ nhà ông Bình Tính Đến nhà bà Tâm
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22917 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 2 - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Minh giáp thôn Phú Phượng 1 - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Hùng (Giáp đất thôn Phú Phượng 3); Đoạn từ đất nhà ông Lê Ngọc Quý Đến hết đất nhà ông Lương Minh Thắng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22918 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tùng (giáp đất thôn phú phượng 2 Lê Văn Hùng) - Đến Ngã ba đường đi Phú Phượng 4 (nhà ông Đôn Na)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22919 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 3 - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Hàn Thanh Tùng - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Kính. Từ đất nhà ông Hàn Ngọc Lơ Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Hiệp. Từ đất nhà ông Đặng Mai Ban Đến hết đất nhà ông
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22920 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Tường - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Đức
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22921 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Bách Sáu - Đến hết đất nhà ông Tô Xuân Trung
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22922 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Lê Ngọc Xuân - Đến hết đất nhà ông Tô Quang Thảo
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22923 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Huy - Đến hết đất nhà ông Lê Minh Thảo
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22924 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà Bà Nguyễn Thị Mai - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22925 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Phượng 4 - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Lê Ngọc Lập - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ngợi
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22926 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Tiến - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Hải
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22927 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà Bà Hoàng Thị Giác - Đến hết đất nhà ông Lê Nhân Bòng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22928 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Hữu Mão - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Do giá
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22929 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Chính - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Chiến giá
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22930 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khe Sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Lê Nhân Ốn - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Dược
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22931 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Bùi Văn Bột - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Viện
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22932 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Viện - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Yên giá
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22933 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà Bà Bùi Thị Tâm - Đến hết đất nhà ông Bùi Văn Phong
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22934 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Bồng Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Lê Đăng Chung - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hồng Căn
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22935 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đức Nhuận - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà Bà Nguyễn Thị Dung - Đến Nhà văn hóa thôn
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22936 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Lê Văn Quyết - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Du (giáp đất thôn Eo Son)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22937 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Lê Văn Thuật - Đến hết đất nhà ông Trương Văn Sinh
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22938 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Cao Văn Dũng - Đến hết đất nhà ông Hoàng Văn Hải
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22939 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà bà Nghĩa - Đến nhà ông Phòng
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22940 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng sình - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Đơ - Đến nhà ông Ký
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22941 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh (giáp đất thôn Eo Son) đi vào làng Thung khế - Đến hết ngã tư đi vào thôn Thung Khế
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22942 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Nguyễn Đình Tài (giáp đất nhà bà Nguyễn Thị Ái) thôn Eo Son - Đến hết đất nhà Bà Quách Thị Lưu
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22943 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Quách Văn Luận - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Hoàng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22944 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà Bà Trương Thị Tám - Đến hết đất nhà Bà Lê Thị Thể
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22945 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà ông Lê Thế Giao - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Chinh
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22946 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thung Khế - Xã Phú Nhuận |
Khu phía sau Nhà văn hóa thôn Phú Cường
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22947 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà Bà Trần Thị Kỳ (giáp thôn Đồng sình Trần Thị Du) - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Đình Ân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22948 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Trần Văn Thường - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Thưởng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22949 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Vũ Đình Cầu - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn theo trục đường Đến hết đất nhà ông Trần Văn Tân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22950 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận |
Từ đất nhà Trần văn Tân - Đến hết đất nhà ông Ngô Văn Luân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22951 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà ông Nguyễn Văn Khâm - Đến hết đất nhà ông Trần Văn Cương
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22952 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Eo Son - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ đất nhà ông Ngô Văn Lâm - Đến hết đất nhà Bà Trần Thị Khen
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22953 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Vẹn - Đến nhà ông Mai Đình Dân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22954 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ tiếp giáp nhà ông Nguyễn Đình Hội - Đến nhà ông Lê Văn Hoa
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22955 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà bà Tống Thị Hồng - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nhẫn
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22956 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà văn hóa thôn - Đến nhà ông Lê Đức Tân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22957 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà bà Lê Thị Nhuần - Đến nhà ông Đồng Văn Khang
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22958 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phú Sơn - Xã Phú Nhuận |
Đoạn Từ nhà bà Nguyễn Thị Thiều vòng quanh đồi tròn - Đến nhà ông Tống Văn Lâm
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22959 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng trên 3m - Xã Phú Nhuận |
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22960 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng từ 3m đến 2m - Xã Phú Nhuận |
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22961 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt đường rộng nhỏ hơn 2m - Xã Phú Nhuận |
|
64.000
|
51.200
|
38.400
|
25.600
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22962 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (Thửa 356, tờ 16) - Đến hết Nhà văn hóa thôn Phượng Xuân (Thửa 339 tờ 17)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22963 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (đoạn nhà ông Triều Xuân Lộc) tại thửa 669, 679, tờ 21 - Đến hết đất ông Lái thửa 27 tờ bản đồ 18
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22964 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn bà Xa thôn Xuân Sinh - Thửa 1025, tờ 28) - Đến hết đất ông Nguyễn Ngọc Toán thôn Xuân Thành (Thửa 68 tờ bản đồ 28)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22965 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Đường Xuân Hội thôn Xuân Hưng - Thửa 272 tờ 34), - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hóa thôn Xuân Cường (Thửa 69, 98 tờ 35)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22966 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn ông Hồ Công Hà thôn Xuân Hưng, thửa 704 tờ 34 và thửa 341 tờ 38), - Đến hết đất ông Quách Văn Triều thôn Xuân Cường (Thửa 215, 216, tờ 34)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22967 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (Đoạn nhà ông Nhật Hương thôn Đồng Hơn - Thửa 157, 154 tờ 20) - Đến ngã ba tiếp giáp giữa Trạch Khang và Xuân Lộc (Tại thửa 702, 92 tờ 21)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22968 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ ngã ba ông Hồ Công Tình thôn Xuân Lộc (Thửa 467, 539 tờ 21) - Đến hết đất nhà văn hóa thôn Xuân Thành (Thửa 372, 414 tờ 28)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22969 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyên đường chính nối từ QL 45 đi các thôn - Xã Xuân Khang |
Từ giáp Quốc lộ 45 (suối Xuân Lộc thôn Xuân Lộc - Thửa 80, 77 tờ bản đồ 27) - Đến điểm giao cắt với đường Xuân Lộc đi Xuân Thành (Thửa 131 và 166, tờ 27)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22970 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Các tuyến Từ QL 45 (Thửa 59, 53 tờ 14) đi Ao Trời (Thửa 34 tờ 08)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22971 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ giáp QL 45(Tại thửa 185 tờ 14) - Đến hết đất bà Giang (Thửa 206 tờ 14)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22972 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ QL 45 (Tại thửa 200 tờ 15) - Đến hết đất ông Lục Văn Quynh (Thửa 233, 242 tờ 15)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22973 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 130, 154 tờ 15) - Đến hết đất ông Ngoan (Thửa 02 tờ 09)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22974 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Mưa - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 196, 195 tờ 16 - Đến hết khu lẻ Trường tiểu học 1 (Thửa 230 và 231, tờ 15)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22975 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hòa - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 200, 169, tờ 16) - Đến ngã ba nhà ông Lan (Thửa 97, 60, tờ 16)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22976 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang |
Từ nhà văn hóa thôn (Thửa 255 và 258, tờ 11) - Đến đập Cây Thị (Thửa 399, tờ 04)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22977 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang |
Từ ngã ba ông Long (Thửa 351, 302, tờ 11) - Đến đập Eo Lim (Thửa 20, tờ 11)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22978 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20 ) - Đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (Thửa 165, 209, tờ 19)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22979 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang |
Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) - Đến ngã ba ông Lê Văn Thư (Thửa 305 và 264, tờ 20)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22980 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang |
Từ Tỉnh lộ 520 C đoạn ông Vũ Văn Sơn (Thửa 18, 16 tờ 25) - Đến hết đất ông Đới Văn Lương (Thửa 89 tờ 25)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22981 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Đồng Hơn - Xã Xuân Khang |
Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) - Đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (Thửa 271, tờ 20)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22982 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Xuân Hưng - Xã Xuân Khang |
Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) - Đến hết đất ông Hồ Công Phú (Thửa 57, 115, tờ 38).
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22983 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường trên 3m - Xã Xuân Khang |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22984 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường từ 2 đến 3m - Xã Xuân Khang |
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22985 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Khang |
|
64.000
|
51.200
|
38.400
|
25.600
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22986 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ |
Từ hộ ông Vinh (thửa 126, tờ BĐ 09) thôn Quần Thọ - Đến (thửa 340 tờ BĐ 09) hộ ông Duyên Thôn Tân Thọ và từ cổng trào Thôn Xuân Thọ ( thửa 968 tờ BĐ 09 ) Đến cầu Khe Chén chợ mới
|
680.000
|
544.000
|
408.000
|
272.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22987 |
Huyện Như Thanh |
Các khu vực khác còn lại dọc hai bên tuyến đường (Trừ hai khu vực trên) - Xã Yên Thọ |
|
680.000
|
544.000
|
408.000
|
272.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22988 |
Huyện Như Thanh |
Khu Chợ Đập, dọc 2 bên đường theo hướng Bắc-Nam - Xã Yên Thọ |
Từ hộ ông Đặng Ngọc Chiến - Đến hộ ông Lương Bá Đoàn.
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22989 |
Huyện Như Thanh |
Xã Yên Thọ |
Dọc hai bên đườngTừ giáp ngã tư Thống Nhất (hộ ông Thăng) - Đến cầu Nông Giang thôn Chẩm Khê (trừ các hộ ở khu vực trên).
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22990 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Yên Thọ |
Từ giáp cầu Nông Giang (Chợ Đập) - Đến giáp địa giới thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22991 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ |
Từ ngã tư Thống Nhất - Đến Chợ Đập (cũ).
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22992 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ |
Từ hộ ông Lừng - Đến hộ ông Phúc (trừ các hộ ở khu vực dưới).
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22993 |
Huyện Như Thanh |
Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành.
|
340.000
|
272.000
|
204.000
|
136.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22994 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ |
Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22995 |
Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22996 |
Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ |
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22997 |
Huyện Như Thanh |
Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22998 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22999 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 23000 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ |
Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 )
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |