17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22801 Huyện Như Thanh Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ nhà văn hóa thôn (Thửa 255 và 258, tờ 11) - Đến đập Cây Thị (Thửa 399, tờ 04) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22802 Huyện Như Thanh Thôn Phượng Xuân - Xã Xuân Khang Từ ngã ba ông Long (Thửa 351, 302, tờ 11) - Đến đập Eo Lim (Thửa 20, tờ 11) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22803 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 65, 67, tờ 20 ) - Đến hết đất ngã ba ông Phạm Văn Chương (Thửa 165, 209, tờ 19) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22804 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Quốc lộ 45 (Tại thửa 121 và 122 tờ 20) - Đến ngã ba ông Lê Văn Thư (Thửa 305 và 264, tờ 20) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22805 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Tiến - Xã Xuân Khang Từ Tỉnh lộ 520 C đoạn ông Vũ Văn Sơn (Thửa 18, 16 tờ 25) - Đến hết đất ông Đới Văn Lương (Thửa 89 tờ 25) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22806 Huyện Như Thanh Thôn Đồng Hơn - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Đình Bốn- thửa 227, tờ 20) - Đến hết đất bà Trịnh Thị Uyển (Thửa 271, tờ 20) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22807 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Hưng - Xã Xuân Khang Từ quốc lộ 45 (đoạn ông Nguyễn Thiên Long - thửa 187, tờ 34) - Đến hết đất ông Hồ Công Phú (Thửa 57, 115, tờ 38). 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22808 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường trên 3m - Xã Xuân Khang 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22809 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường từ 2 đến 3m - Xã Xuân Khang 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
22810 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Xuân Khang 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
22811 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Vinh (thửa 126, tờ BĐ 09) thôn Quần Thọ - Đến (thửa 340 tờ BĐ 09) hộ ông Duyên Thôn Tân Thọ và từ cổng trào Thôn Xuân Thọ ( thửa 968 tờ BĐ 09 ) Đến cầu Khe Chén chợ mới 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
22812 Huyện Như Thanh Các khu vực khác còn lại dọc hai bên tuyến đường (Trừ hai khu vực trên) - Xã Yên Thọ 1.700.000 1.360.000 1.020.000 680.000 - Đất ở nông thôn
22813 Huyện Như Thanh Khu Chợ Đập, dọc 2 bên đường theo hướng Bắc-Nam - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Đặng Ngọc Chiến - Đến hộ ông Lương Bá Đoàn. 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22814 Huyện Như Thanh Xã Yên Thọ Dọc hai bên đườngTừ giáp ngã tư Thống Nhất (hộ ông Thăng) - Đến cầu Nông Giang thôn Chẩm Khê (trừ các hộ ở khu vực trên). 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
22815 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Xã Yên Thọ Từ giáp cầu Nông Giang (Chợ Đập) - Đến giáp địa giới thôn Thập Lý, xã Thăng Long, huyện Nông Cống 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22816 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Thống Nhất - Đến Chợ Đập (cũ). 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
22817 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ hộ ông Lừng - Đến hộ ông Phúc (trừ các hộ ở khu vực dưới). 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22818 Huyện Như Thanh Khu vực chợ Mới, Dọc hai bên đường - khu vực Chợ Mới - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đông - Đến hết đất ông Lành. 850.000 680.000 510.000 340.000 - Đất ở nông thôn
22819 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường chính của thôn - Xã Yên Thọ Từ giáp Xuân Điền đất hộ nhà ông Nguyễn Văn Sáng (Thửa số 38; tờ BĐ số 3) đi về phía Đông Nam - Đến đất hộ Nhà ông Phạm Hồng Tuyên (Ngọc) ( Thửa đất số 311; tờ BĐ số 4) giáp thôn Đông Tài, xã Vạn Thắng, Nông Cống 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22820 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Chức (Thửa đất số 64; tờ BĐ số 01) đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lê Sỹ Ngân (Thửa đất số 227 tờ BĐ số 02) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22821 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Xuân Lộc (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 03) đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khang (Thửa đất số 119 ; tờ BĐ số 03) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22822 Huyện Như Thanh Tuyến đường khu vực thôn Yên Trung - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Trần Văn Tâm (Thửa đất số 86; tờ BĐ số 04) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Phạm Hồng sắc (Thửa đất số 232; tờ BĐ số 04) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22823 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 6) đi về phía Đông - Đến Nhà ông Phạm Sỹ Thuật (Thửa đất số 222; tờ BĐ số 6) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22824 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Lương Minh Đậu (Thửa đất số 328; tờ BĐ số 6) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Võ Duy Hùng (Thửa đất số 195; tờ BĐ số 6) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22825 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Đỗ Xuân Sơn (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Nam - Đến Nhà Bà Nguyễn Thị Xuân (Thửa đất số 186; tờ BĐ số 09 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22826 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Hà Thị Xinh (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Tây - Đến Đập Bu Bu thôn Quần Thọ ( Thửa đất số 09; tờ BĐ số 05) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22827 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Đỗ Xuân Trường ( Thửa đất số 203; tờ BĐ số 06 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà ông Quách Văn tới (Thửa đất số 115; tờ BĐ số 056) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22828 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Đông ( Thửa đất số 03; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây Nam - Đến Nhà bà Hoàng Nghĩa ( Thửa đất số 95; tờ BĐ số 05 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22829 Huyện Như Thanh Thôn Quần Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Duy Tùng ( Thửa đất số 83; tờ BĐ số 05 ) đi về phía Tây - Đến Nhà ông Lê Duy Dũng ( Thửa đất số 66; tờ BĐ số 05 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22830 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Thiết thôn Tân Thọ (Thửa đất số 211 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thuỷ Nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22831 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Nguyễn Văn Ngiêm ( Thửa đất số 274; tờ BĐ số 09) đi về phía Đông - Đến Trạm Thủy nông Tân Thọ ( Thửa đất số 25 ; tờ BĐ số 10) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22832 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Duy Nho (Thửa đất số 328 ; tờ BĐ số 09) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa số 390; tờ BĐ số 09) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22833 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thọ - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Xuân Phúc (Thửa đất số 390; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến nhà bà Viên Thị Cảnh (Thửa đất số 718; tờ BĐ số 09) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22834 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Bùi Văn Tập Thôn Xuân Thọ (Thửa đất số 768; tờ BĐ số 09) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Phúc (Thửa đất số 967; tờ BĐ số 09) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22835 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Đỗ Văn Huy (Thửa đất số 1129; tờ BĐ số 09 ) đi về phía Đông Bắc - Đến hộ ông Trịnh Đình Tuấn (Thửa đất số 1065; tờ BĐ số 09) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22836 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thọ - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Tam Thanh (Thửa đất số 26; tờ BĐ số 12) đi về phía Tây - Đến hộ ông Hoàng Ngọc Sinh (Thửa đất số 295; tờ BĐ số 12) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22837 Huyện Như Thanh Thôn Tân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Xô (Thửa đất số 671; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến hộ ông Trần Văn Loan (Thửa đất số 38; tờ BĐ số 15) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22838 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông - Đến hộ ông Sông Mực (hộ ông Quách văn Sen) (Thửa đất số 13; tờ BĐ số 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22839 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Quang (Thửa đất số 441; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Thao (Thửa đất số 100; tờ BĐ số 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22840 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Phú (Thửa đất số 130; tờ BĐ số 10) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Chu Văn Hồng (Thửa đất số 135; tờ BĐ số 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22841 Huyện Như Thanh Thôn Cự Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Quách Văn Tấn (Thửa đất số 10; tờ BĐ số 13) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Trương Công Quảng (Thửa đất số 84; tờ BĐ số 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22842 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Công Tiền (Thửa đất số 833; tờ BĐ số 13) đi về phía Bắc - Đến hộ ông Nguyễn Bá Mạnh (Thửa đất số 511; tờ BĐ số 13) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22843 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Nguyễn Quang Lợi (Thửa đất số 1109; tờ BĐ số 13) đi về phía Tây - Đến nhà ông Phạm Khắc Sữu (Thửa đất số 410; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22844 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba Nhà ông Lê Văn Cần (Thửa đất số 491; tờ BĐ số 16 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22845 Huyện Như Thanh Thôn Minh Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã tư Nhà ông Lê Hồng Vi (Thửa đất số 404; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Mai Xuân Quang (Thửa đất số 340; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22846 Huyện Như Thanh Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Thế Bảy (Thửa đất số 268 ; tờ BĐ số 16) đi về phía Đông - Đến hộ ông Phan Văn Dân (Thửa đất số 196; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22847 Huyện Như Thanh Thôn Hợp Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Ngô Xuân Nhuận (Thửa đất số 389; tờ BĐ số 16) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Vũ Văn Đông (Thửa đất số 273; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22848 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Phạm văn Hà (Thửa đất số 547; tờ BĐ số 16) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Văn Hảo (Thửa đất số 626; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22849 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê văn Bốn (Thửa đất số 596; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Phạm Văn Chiến (Thửa đất số 815; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22850 Huyện Như Thanh Thôn Xuân Thịnh - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Đỗ Văn Minh (Thửa đất số 570; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến hộ ông Lê Văn Hán (Thửa đất số 631; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22851 Huyện Như Thanh Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà Bà Đỗ Thị Si (Thửa đất số 824; tờ BĐ số 16) đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Tuấn (Thửa đất số 836; tờ BĐ số 16) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22852 Huyện Như Thanh Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Văn Vệ (Thửa đất số 193; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây Nam, - Đến Ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22853 Huyện Như Thanh Thôn Yên Xuân - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Trương Văn Tuấn (Thửa đất số 97; tờ BĐ số 19 ) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Quách Văn Lịch (Thửa đất số 391; tờ BĐ số 19) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22854 Huyện Như Thanh Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ Nhà ông Lê Văn Vinh (Thửa đất số 1451; tờ BĐ số 20) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lưu Văn Sơn (Thửa đất số 450; tờ BĐ số 19) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22855 Huyện Như Thanh Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lưu Văn Minh (Thửa đất số 1408; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba nhà ông Phạm Văn Lợi (Thửa đất số 1168; tờ BĐ số 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22856 Huyện Như Thanh Thôn Hùng Sơn - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Hoàng Văn Nam (Thửa đất số 1454; tờ BĐ số 20) đi về phía Nam - Đến ngã ba Nhà ông Phạm Công Giao (Thửa đất số 1553; tờ BĐ số 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22857 Huyện Như Thanh Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà ông Lê Bá Thức (Thửa đất số 23; tờ BĐ số 23) đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lê Bá Lượng (Thửa đất số 50; tờ BĐ số 23 ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22858 Huyện Như Thanh Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Bùi Sĩ Hải (Thửa đất số 76; tờ BĐ số 23), đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Nguyễn Quang Hiền ( Thửa đất số 89; tờ BĐ số 23) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22859 Huyện Như Thanh Thôn Tân Hùng - Xã Yên Thọ Từ nhà bà Lê Thị Huệ (Thửa đất số 1480; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến ngã ba Nhà ông Bùi Sỹ Hợp (Thửa đất số 1206; tờ BĐ số 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22860 Huyện Như Thanh Thôn Thống Nhất - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông nhà ông Lê Văn Được (Thửa đất số 1058; tờ BĐ số 20) đi về phía Bắc - Đến Khu Ao Cá Nhà ông Suốt (Thửa đất số 93; tờ BĐ số 20) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22861 Huyện Như Thanh Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Xuân Oanh thôn Chẩm Kê (Thửa đất số 163; tờ BĐ số 21) đi về phía Bắc - Đến Đê Sông Mực (nhà ông Trần Văn Phúc thôn Chẩm Khê thuộc thửa đất số 473; tờ BĐ số 18) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22862 Huyện Như Thanh Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba nhà ông Lê Văn Ký (Thửa đất số 427; tờ BĐ số 18) đi về phía Bắc - Đến nhà ông Mai Ngọc Hạ thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 70 ; tờ BĐ số 18) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22863 Huyện Như Thanh Thôn Chẩm Khê - Xã Yên Thọ Từ ngã ba Nhà ông Nguyễn Văn Quý (Thửa đất số 692; tờ BĐ số 18 ) đi về phía Bắc - Đến Nhà văn hoá thôn Chẩm Khê (Thửa đất số 663; tờ BĐ số 18) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22864 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Thọ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22865 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Thọ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22866 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Thọ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất ở nông thôn
22867 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Ngọc Linh thôn Đồng Yên (giáp đất Nông Cống) đi về phía Nam - Đến rốc đồi Hòn Vuông thôn Đồng Yên 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
22868 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Chín thôn Đồng Yên (chân rốc đồi Hòn Vuông) đi về phía Nam - Đến ngã ba đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22869 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ giáp đường vào Nhà văn hoá thôn Đồng Yên đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Phạm Công Vệ (thôn Ao Mè). 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22870 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Thảo thôn Ao Mè đi về phía Nam - Đến chân dốc ông Nguyễn Văn Gia thôn Tân Long 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22871 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cổng làng thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Đình Lịch 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22872 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Vũ Văn Tính thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà Anh Cao Đình Dũng 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
22873 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Thuần thôn Tân Long đi về phía Nam - Đến nhà ông Ngô Văn Lợi. 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22874 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ cầu ông Ới đi về phía Nam - Đến ngã ba ông Nguyễn Hữu Kỳ thôn Tân Long. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22875 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Nguyễn Thị Chấn thôn Tân Long đi về phía Tây - Đến Nhà văn hóa thôn Tân Xuân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22876 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường theo trục đường liên xã Yên thọ - Yên lạc đi Thanh Tân - Xã Yên Lạc Từ Nhà văn hóa thôn Tân Xuân đi về phía Tây Nam - Đến Đập Khe Tre thôn Tân Xuân (giáp xã Thanh Tân) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22877 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn từ thôn Đồng Trung đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Đặng Ngọc Nhung thôn Đồng yên đi về phía Tây - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Nhuần thôn Đồng Yên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22878 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung đi thôn Cự Phú - Công Liêm - Xã Yên Lạc Từ cổng chào thôn Đồng Trung đi về phía đông - Đến giáp thôn Cự Phú xã Công Liêm 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22879 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Đồng Trung-Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Đình Duẩn thôn Đồng Trung đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Văn Toản 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22880 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ba Cồn đi thôn Tân Long - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Thủy thôn Ba Cồn đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn văn Lương xóm Mỹ Lạc thôn Tân Long 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22881 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ anh Cao Văn thành thôn Ao Mè đi về phía nam - Đến ngã ba anh Vinh thôn Tân Tiến. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22882 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thị thôn Ao Mè đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn Yến thôn Tân Long 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22883 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Ao Mè đi thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà Bà Quách Thị Luận thôn Ao Mè đi về phía Tây Bắc - Đến ngã ba nhà ông Đỗ Viết Trung thôn Tân Đồng Yên 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22884 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ nhà Bbà Lê Thị Nỡ đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Văn Trò thôn Tân Long. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22885 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Rọc Năm xã Công Chính - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Lường Văn Hóa thôn Tân Long đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đình Thông giáp thôn Rọc Năn xã Công Chính 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22886 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22887 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
22888 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22889 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22890 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22891 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
22892 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22893 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22894 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22895 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây - Đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22896 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Linh đi về phía Nam - Đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22897 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê thị Từ đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung. 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22898 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung. 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22899 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây - Đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung. 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
22900 Huyện Như Thanh Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...