17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22301 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh, thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất SX-KD đô thị
22302 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
22303 Huyện Như Thanh Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
22304 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất SX-KD đô thị
22305 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
22306 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD đô thị
22307 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
22308 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất SX-KD đô thị
22309 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
22310 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất SX-KD đô thị
22311 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất SX-KD đô thị
22312 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất SX-KD đô thị
22313 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD đô thị
22314 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD đô thị
22315 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
22316 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất SX-KD đô thị
22317 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
22318 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng 125.000 100.000 75.000 50.000 - Đất SX-KD đô thị
22319 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã 175.000 140.000 105.000 70.000 - Đất SX-KD đô thị
22320 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang 75.000 60.000 45.000 30.000 - Đất SX-KD đô thị
22321 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD đô thị
22322 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Từ giáp TT Bến Sung - Đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
22323 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường QL 45 - Xã Hải Long Từ nhà ông Đăng, bà Nhấn thôn Vĩnh lợi - Đến hết đất ông Quách Minh Đức 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22324 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường QL45 - Xã Hải Long Từ hết đất ông Quách Minh Đức thôn Vĩnh lợi, - Đến giáp đất ông Nguyễn Danh Hùng thôn Hải Hòa 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
22325 Huyện Như Thanh Dọc theo hai bên trục đường QL45 - Xã Hải Long đoạn Từ đất ở ông Nguyễn Danh Hùng - Đến tiếp giáp đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
22326 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Trương Đình Thêm (Nguyễn Ngọc Định) thôn Hải Thanh - Đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
22327 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Hải Long Đoạn Từ hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) - Đến hết đất Hải Long 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
22328 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ BĐ 39) - Đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) 1.600.000 1.280.000 960.000 640.000 - Đất ở nông thôn
22329 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ BĐ 34) - Đến suối Xuân Lộc (thửa 84, tờ 28) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22330 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ suối Xuân Lộc (Từ thửa 84, tờ BĐ 28) - Đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251, tờ BĐ 20) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22331 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp ông Thành năng (thửa 251, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
22332 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ ông Lũy (thửa 20, tờ BĐ 20) - Đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ16) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
22333 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279, tờ BĐ 16) - Đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22334 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ giáp đất ông Kỳ (thửa 160, tờ BĐ 16) - Đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22335 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Lóc Bóc - Đến đường rẽ vào khu Ao Trời 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22336 Huyện Như Thanh Tuyến đường Quốc Lộ 45 - Xã Xuân Khang Từ đường rẽ vào khu Ao Trời - Đến hết đất Xuân Khang 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22337 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp cầu Bồng Sa (giáp Triệu Sơn) - Đến đất nhà ông Nhu thôn 10 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22338 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất ông Nhu - Đến đất ông Quyến thôn 10 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22339 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ đất ông Hoa - Đến đất bà Vinh thôn 10 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22340 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Vuông (thôn 7) - Đến ông Thông (thôn 7) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22341 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ Trạm kiểm lâm - Đến Trạm y tế xã 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
22342 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Như (thôn 3) - Đến cầu 15 (thôn 3) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22343 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà ông Lập - Đến nhà ông Dậu thôn 2 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22344 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ nhà bà Kim (thôn 3) - Đến nhà ông Cự 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22345 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất Cán Khê - Đến nhà ông Tuân (bản Đông ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22346 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp nhà ông Tuân (bản Đông) - Đến nhà ông Luân (bản Mó 2 )-Xuân Thọ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
22347 Huyện Như Thanh Tuyến đường Tỉnh lộ 514 - Xã Cán Khê Từ giáp đất nhà ông Luân (bản Mó 2) lên - Đến đỉnh dốc Mó (thôn Mó 1)-Xuân Thọ điểm tiếp giáp Như Xuân 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22348 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ đất Thanh Tân (hộ ông Tiến) - Đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22349 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp nhà ông Khuyến - Đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22350 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Dũng - Đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)-Thanh Tân 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22351 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường Tỉnh lộ 505 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lệ - Đến Bưu Điện 1, xã Thanh Tân 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22352 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Du Từ giáp Triệu Thành (Triệu Sơn) đi Ngã ba Kiểm lâm - Đến hết đất Xuân Du 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
22353 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ đất hộ ông Đỗ Xuân Ngọc (thửa 02, tờ 03 bản đồ địa chính xã Phượng Nghi) - Đến đất hộ ông Bùi Văn Thu, thôn Đồng Tâm 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22354 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp đất nhà ông Bùi Văn Thu thôn Đồng Tâm, - Đến giáp Cầu tràn Bái Đa 1 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
22355 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Phượng Nghi Từ giáp nhà ông Trương Công Vịnh thôn Bái Đa I - Đến nhà ông Lê Hữu Học thôn Bái Đa II 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22356 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp xã Phượng Nghi - Đến đất hộ ông Bắc thôn Đồng Nghiêm 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
22357 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Bắc - Đến nhà ông Năm thôn Đồng Nghiêm 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
22358 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp đất hộ ông Năm thôn Đồng Nghiêm - Đến đất hộ Bà Hứa thôn Bái Gạo 2 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
22359 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 - Đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22360 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Đoạn Từ giáp nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1 - Đến nhà ông Trọng, thôn Hợp Tiến 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22361 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm Từ giáp nhà ông Trọng - Đến Trường tiểu học Mậu Lâm 1 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22362 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Mậu Lâm giáp Trường tiểu học thôn Đồng Yên - Đến dốc Gắm (hết đất Mậu Lâm) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
22363 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ đỉnh dốc Eo Gắm - Đến đất hộ ông Quyền (Đinh Văn Công) thôn Vĩnh Lợi 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
22364 Huyện Như Thanh Dọc hai tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Long Từ giáp đất hộ ông Quyền - Đến hết đất hộ ông Trương Công Nòng 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
22365 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp đất xã Hải Vân - Đến ngã ba thôn 6 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22366 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp ngã ba thôn 6 (chợ Xuân Phúc) - Đến hộ ông Quách Phúc Định 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22367 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ cầu tràn - Đến nhà bà Thẩn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22368 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp nhà bà Thẩn - Đến hết Trường Mầm non 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22369 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ giáp Trường Mầm non - Đến ngã ba vào thôn 2 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22370 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Xuân Phúc Đoạn Từ nhà bà Thanh, ông Nghĩa - Đến đỉnh dốc Eo Điếm (giáp xã Phúc Đường) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22371 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ giáp Xuân Phúc - Đến nhà giáp bà Huệ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22372 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà bà Huệ thôn 7 - Đến nhà bà Đào thôn 7 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22373 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ đất Trường THCS Phúc Đường - Đến nhà ông Oanh thôn 3 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
22374 Huyện Như Thanh Tỉnh lộ 520 - Xã Phúc Đường Từ nhà ông Hà thôn 3 - Đến nhà ông Sự Nghiêm thôn 5 (giáp xã Thanh Tân) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22375 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ ngã ba hộ ông cầu (thôn Đồng Lấm) đi Yên Lạc - Đến hộ bà Lô Thị Tuyết 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22376 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ bà Lô Thị Tuyết (thôn Đồng Lấm) - Đến hộ ông Lê Văn Thép thôn Tân Mỹ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22377 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Thanh Tân Dọc hai bên đường ngã ba hộ ông Thép thôn Tân Mỹ - Đến hộ ông Lò Văn Tam thôn Tân Mỹ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22378 Huyện Như Thanh Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ ngã ba Đồng Hơn (Từ thửa 195, 196 tờ BĐ 20), - Đến tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22379 Huyện Như Thanh Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Chân Lèn (Thửa 328, 331 tờ BĐ 20) - Đến tràn Cây Bi (Thưa 8, 11, tờ BĐ 24) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22380 Huyện Như Thanh Tỉnh Lộ 520C - Địa phận xã Xuân Khang (từ Quốc lộ 45 đi xã Tân Bình huyện Như Xuân) Từ giáp tràn Cây Bi - Đến giáp xã Tân Bình 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
22381 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ hộ ông Đào Xuân Giao (thôn Tân Thành) đi Bò Lăn - Đến hộ ông Toàn (Trung Tiến) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22382 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tỉnh Lộ 520C - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Toàn (thôn Trung Tiến) - Đến hết Bò Lăn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất ở nông thôn
22383 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất Tĩnh Gia - Đến đường vào mỏ quặng (Bái Sim) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
22384 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đường vào mỏ quặng (Bái Sim) - Đến giáp cây xăng Long Giang 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22385 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ cây xăng Long Giang - Đến nhà ông Thông 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất ở nông thôn
22386 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ giáp đất ông Thông - Đến cầu Thanh Chung 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22387 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Kỳ Từ nhà ông Cương (bà Lâm) - Đến hết đất Thanh Kỳ 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
22388 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp đầu cầu Thanh Kỳ - Đến Trạm công an huyện 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
22389 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Trạm công an huyện - Đến hộ ông Phạm Bá Vinh (thôn Tân Tiến)- Thanh Tân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
22390 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường - Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp Từ hộ ông Phạm Bá Vinh - Đến hộ bà Nghiệp (thôn Tân Tiến)-Thanh Tân 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22391 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Tiếp giáp Từ hộ bà Nghiệp - Đến hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
22392 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ tiếp giáp hộ ông Lê Đăng Tiến (thôn Tân Tiến) đi Bãi Trành - Đến hộ ông Hà Văn Huy (thôn Tân Quang) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
22393 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Thanh Tân Từ giáp hộ ông Hà Văn Huy - Đến hết địa phận xã Thanh Tân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
22394 Huyện Như Thanh Tuyến đường nối đường ngang Hồ Chí Minh (Đường Nghi Sơn - Bãi Trành) - Xã Xuân Thái Từ giáp ranh giới xã Thanh Tân (huyện Như Thanh) - Đến giáp ranh giới xã Xuân Bình (huyện Như Xuân) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
22395 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tuyến Đường nối hai Cảng Thọ Xuân - Nghi Sơn - Xã Xuân Du Từ đất nhà ông Đang thôn 13 - Đến hết đất nhà ông Tụ thôn 10 2.280.000 1.824.000 1.368.000 912.000 - Đất ở nông thôn
22396 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Trương Ngọc Dá (Trương Thị Oanh) - Đến cổng trào Đồng Hải (giáp đất xã Hải Vân) 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
22397 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Xã Hải Long Từ đất ông Nguyễn Tiến Nên (thửa 159 tờ 20) - Đến giáp đất xã Hải Vân 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất ở nông thôn
22398 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Từ hết đất ông Nguyễn Văn Hạnh (Nguyễn Hữu Vinh) thôn Đồng Long - Đến tiếp giáp thị trấn Bến Sung 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
22399 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường ngang - thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Từ QL 45 đi vào Nhà văn hoá thôn Hải Thanh đoạn Từ hết đất hộ ông Nguyễn Văn Hùng - Đến hết đất Nhà văn hóa thôn Hải Thanh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
22400 Huyện Như Thanh Tuyến đường thôn Hải Thanh - thôn Hải Tân - thôn Hải Xuân - Xã Hải Long Dọc hai bên đường đất ông Trưong Xuân Cường (thôn Hải Thanh) - Đến hết đất Lê Danh Trung. 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...