17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
22201 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
22202 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
22203 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng Đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
22204 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà bà Lê Thị Toản - Đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
22205 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV đô thị
22206 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh, thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV đô thị
22207 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
22208 Huyện Như Thanh Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
22209 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV đô thị
22210 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
22211 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV đô thị
22212 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
22213 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn 420.000 336.000 252.000 168.000 - Đất TM-DV đô thị
22214 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
22215 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV đô thị
22216 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV đô thị
22217 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
22218 Huyện Như Thanh Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV đô thị
22219 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất TM-DV đô thị
22220 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV đô thị
22221 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
22222 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
22223 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV đô thị
22224 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã 210.000 168.000 126.000 84.000 - Đất TM-DV đô thị
22225 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất TM-DV đô thị
22226 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất TM-DV đô thị
22227 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
22228 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) 2.250.000 1.800.000 1.350.000 900.000 - Đất SX-KD đô thị
22229 Huyện Như Thanh Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam) 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
22230 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim. 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
22231 Huyện Như Thanh Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn) 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
22232 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ) 2.925.000 2.340.000 1.755.000 1.170.000 - Đất SX-KD đô thị
22233 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung 4.500.000 3.600.000 2.700.000 1.800.000 - Đất SX-KD đô thị
22234 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172). 3.150.000 2.520.000 1.890.000 1.260.000 - Đất SX-KD đô thị
22235 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
22236 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
22237 Huyện Như Thanh Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
22238 Huyện Như Thanh Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
22239 Huyện Như Thanh Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn. 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
22240 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh 1.800.000 1.440.000 1.080.000 720.000 - Đất SX-KD đô thị
22241 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá) 1.575.000 1.260.000 945.000 630.000 - Đất SX-KD đô thị
22242 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung Từ nhà ông Thành - Đến hết đất thị trấn giáp xã Phú Nhuận 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
22243 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
22244 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng - Đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
22245 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ ngã ba giáp đất ông Tân - Đến Ngã ba trạm điện 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
22246 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22247 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22248 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy - Đến đất hộ ông Dũng 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22249 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi - Đến đất hộ ông Mùi 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22250 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp trạm điện - Đến đất ông Thành Ái 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22251 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất bà Sen - Đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
22252 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Đệ - Đến hết đất ông Ngần 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22253 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Lực Lương - Đến hết đất bà Hằng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22254 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất ông Hiếu đất đất bà Châm 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22255 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Tiếp giáp đất bà Bính - Đến đất ông Đức 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22256 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất bà Quản - Đến đất hộ bà Thanh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22257 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào - Đến đất ông Dũng Nhuần 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22258 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ - Đến cầu máng bắc 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22259 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thọ - Đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22260 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung giáp đất Nhà văn hóa khu phố 4 - Đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22261 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan - Đến giáp sông Nông Giang 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22262 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) - Đến hết đất bà Chọn. 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
22263 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang - Đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
22264 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp,bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22265 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ cầu Lâm Trường - Đến hết đất hộ ông Huynh 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
22266 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Long - Đến hết đất bà Nga 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD đô thị
22267 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22268 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất Bà Hải 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22269 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào - Đến hết đất ông Sáng. 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD đô thị
22270 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh - Đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD đô thị
22271 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ đất Nhà văn hoá khu phố 2 - Đến hết đất ông Trung Thanh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22272 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Nhị - Đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình huyện 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
22273 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Công 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22274 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Phong Thi 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD đô thị
22275 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh - Đến hết đất ông Hùng và ông Hưng; 405.000 324.000 243.000 162.000 - Đất SX-KD đô thị
22276 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Công - Đến hết đất ông Tân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22277 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn - Đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22278 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào - Đến hết đất ông Ngọc 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22279 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất bà Yến - Đến hết đất ông Thu 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22280 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung phía sau nhà văn hóa khu phố 2 Từ đất bà Dung - Đến Hết đất ông Khoái 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22281 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chung - Đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22282 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Bình, ông Thái - Đến giáp đất ông Phong Thi 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22283 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Chương, ông Doanh - Đến hết đất ông Dương Vân 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22284 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất ông Trình, bà Hương 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22285 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Nam 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
22286 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái - Đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
22287 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất bà Tần. 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
22288 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp cây xăng thương mại - Đến hết đất ông Dũng, ông Vinh. 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
22289 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân. 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
22290 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu). 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD đô thị
22291 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD đô thị
22292 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
22293 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung đường đi vào hết đất ông Tỵ 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
22294 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD đô thị
22295 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà - Đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện cũ 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD đô thị
22296 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Thông - Đến hết đất ông Hải Vượng 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
22297 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền 1.125.000 900.000 675.000 450.000 - Đất SX-KD đô thị
22298 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường PTTH Như Thanh 1.350.000 1.080.000 810.000 540.000 - Đất SX-KD đô thị
22299 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD đô thị
22300 Huyện Như Thanh Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...