| 22201 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22202 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22203 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng Đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22204 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà bà Lê Thị Toản - Đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22205 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22206 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh, thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22207 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22208 |
Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22209 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22210 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22211 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22212 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22213 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22214 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22215 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22216 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22217 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22218 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22219 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long |
Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22220 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22221 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22222 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4
|
210.000
|
168.000
|
126.000
|
84.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22223 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22224 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã
|
210.000
|
168.000
|
126.000
|
84.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22225 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang
|
90.000
|
72.000
|
54.000
|
36.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22226 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22227 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22228 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi)
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22229 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam)
|
3.150.000
|
2.520.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22230 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim.
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22231 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn)
|
3.150.000
|
2.520.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22232 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ)
|
2.925.000
|
2.340.000
|
1.755.000
|
1.170.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22233 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22234 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172).
|
3.150.000
|
2.520.000
|
1.890.000
|
1.260.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22235 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22236 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
1.575.000
|
1.260.000
|
945.000
|
630.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22237 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22238 |
Huyện Như Thanh |
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22239 |
Huyện Như Thanh |
Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn.
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22240 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung |
Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22241 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung |
Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá)
|
1.575.000
|
1.260.000
|
945.000
|
630.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22242 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung |
Từ nhà ông Thành - Đến hết đất thị trấn giáp xã Phú Nhuận
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22243 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22244 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng - Đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông)
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22245 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã ba giáp đất ông Tân - Đến Ngã ba trạm điện
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22246 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22247 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22248 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy - Đến đất hộ ông Dũng
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22249 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi - Đến đất hộ ông Mùi
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22250 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp trạm điện - Đến đất ông Thành Ái
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22251 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất bà Sen - Đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22252 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Đệ - Đến hết đất ông Ngần
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22253 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Tiếp giáp đất ông Lực Lương - Đến hết đất bà Hằng
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22254 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Tiếp giáp đất ông Hiếu đất đất bà Châm
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22255 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Tiếp giáp đất bà Bính - Đến đất ông Đức
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22256 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất bà Quản - Đến đất hộ bà Thanh
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22257 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào - Đến đất ông Dũng Nhuần
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22258 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ - Đến cầu máng bắc
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22259 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thọ - Đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22260 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
giáp đất Nhà văn hóa khu phố 4 - Đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22261 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan - Đến giáp sông Nông Giang
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22262 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) - Đến hết đất bà Chọn.
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22263 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang - Đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ).
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22264 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp,bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22265 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ cầu Lâm Trường - Đến hết đất hộ ông Huynh
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22266 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Long - Đến hết đất bà Nga
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22267 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22268 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất Bà Hải
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22269 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào - Đến hết đất ông Sáng.
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22270 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh - Đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy.
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22271 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất Nhà văn hoá khu phố 2 - Đến hết đất ông Trung Thanh
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22272 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Nhị - Đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình huyện
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22273 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Công
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22274 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Phong Thi
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22275 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh - Đến hết đất ông Hùng và ông Hưng;
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22276 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Công - Đến hết đất ông Tân
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22277 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn - Đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22278 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào - Đến hết đất ông Ngọc
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22279 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Yến - Đến hết đất ông Thu
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22280 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
phía sau nhà văn hóa khu phố 2 Từ đất bà Dung - Đến Hết đất ông Khoái
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22281 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Chung - Đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22282 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Bình, ông Thái - Đến giáp đất ông Phong Thi
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22283 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Chương, ông Doanh - Đến hết đất ông Dương Vân
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22284 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất ông Trình, bà Hương
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22285 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Nam
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22286 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái - Đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22287 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất bà Tần.
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22288 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp cây xăng thương mại - Đến hết đất ông Dũng, ông Vinh.
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22289 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân.
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22290 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu).
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22291 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22292 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22293 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
đường đi vào hết đất ông Tỵ
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22294 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22295 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà - Đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện cũ
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22296 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thông - Đến hết đất ông Hải Vượng
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22297 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22298 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường PTTH Như Thanh
|
1.350.000
|
1.080.000
|
810.000
|
540.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22299 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 22300 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |