| 22001 |
Huyện Như Thanh |
Toàn bộ lô 2 phía Đông nhà trẻ K826 thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22002 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Lê Thế Phới - Đến hết đất nhà bà Lê Thị Hoà, Đến đất nhà ông Vũ Ngọc Minh thôn Đồi Dẻ
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22003 |
Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu lô hai - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Đinh văn Quảng, ông Lê Ngọc Hùng, - Đến hết đất nhà ông Đỗ Xuân Uý thôn Đồi Dẻ
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22004 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Quách Văn Sinh - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Trung thôn Đồi Dẻ
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22005 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Hoàng Ngọc Dục - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Đông thôn Đồng Mười
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22006 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà bà Lê Thị Quy - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Thiết
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22007 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thái - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Tiến Vận thôn Đồng Mười
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22008 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Tiến Nghĩa - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Viết Bảo thôn Đồng Mười
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22009 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Trịnh Thanh Văn - Đến hết đất nhà ông Tạ Văn Phương. Từ đất nhà ông Tạ Duyên Hùng Đến hết đất nhà bà Lê Thị Quán thôn Đồng Mười
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22010 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà bà Lê Thị Toản - Đến nhà ông Vũ Thế Côi thôn Đồng Mười
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22011 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Tạ Văn Hanh - Đến hết đất nhà ông Hoàng Ngọc Hà thôn Đồng Mười
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22012 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Doãn Hồng Ngọc - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh thôn Xuân Phong. Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22013 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Trương Thị Liên
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22014 |
Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu vực phía sau nhà bà Phan Thị Trí thôn Xuân Phong
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22015 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Nguyễn Viết Cường thôn Kim Sơn - Đến giáp đất nhà ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22016 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà bà Lâm Thị Thanh Hương - Đến hêt đất nhà ông Nguyễn Tinh Nhuệ, bà Trần Thị Lương
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22017 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chiến - Đến hêt đất nhà bà Nguyễn Thị Thiện thôn Kim Sơn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22018 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Quách Văn Chính - Đến hết đất nhà ông Lê Xuân Ky thôn Kim Sơn
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22019 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà bà Vũ Thị An - Đến đất nhà ông Phạm Tấn Minh, ông Nguyễn Xuân Tân, Đến đất ông Nguyễn Phùng Long thôn Kim Sơn
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22020 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Phạm Công Bằng, ông Nguyễn Huy Hoàng thôn Kim Sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22021 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Toàn bộ khu phía sau nhà ông Võ Nguyên Lạng, bà Khang thị Hiến
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22022 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22023 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2m đến dưới 3 m - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22024 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22025 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường Hải Long - Hải Vân - TT Bến Sung - Xã Hải Long |
Đoạn Từ đất ông Lê Danh Duẩn (Lê Phú Học) - Đến hết đất ông Lê Phú Lương (Trần Xuân Ky)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22026 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp Xuân Phúc - Đến cầu Sập
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22027 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) - Đến hộ ông Mai Thủy
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22028 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ hết đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa - Đến Cầu thôn 4
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22029 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ giáp cầu thôn 4 - Đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22030 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng - Đến đỉnh dốc mã
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22031 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã - Đến đỉnh Dốc Giang
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22032 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường nhựa Hải Vân - Xuân Thái |
Từ giáp đỉnh dốc Giang - Đến Trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22033 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ giáp xã Vạn Thắng-Nông Cống - Đến hạt Kiểm Lâm
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22034 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) - Đến Ngân Hàng Nông nghiệp (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22035 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ đất nhà bà Nhung Khánh (thửa 187), đất ông Vàn (thửa 133) - Đến giáp nhà bà Lan (Nam)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22036 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ đất nhà bà Lan (Nam) - Đến hết đất nhà nghỉ Bạch Lim.
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22037 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Tuyến đường Quốc Lộ 45 - thị trấn Bến Sung |
Từ nhà ông Sắc (ông Hiền bà Hằng) - Đến giáp đất xã Hải Long (hết đất thị trấn)
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22038 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã tư đi - Đến Trụ sở Điện lực tiếp giáp ranh giới xã Hải Vân (cũ)
|
3.250.000
|
2.600.000
|
1.950.000
|
1.300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22039 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã tư vòng xuyến đi vào chợ Bến Sung
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22040 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường từ ngã ba đi vườn QG Bến En và vào chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã ba đi Bến En (đất ông Long) đi qua cổng chợ - Đến hết đất ông Ngọc (Công ty 172).
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22041 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Tây chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22042 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía Đông chợ Ben Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22043 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên các tuyến đường phía sau (phía Nam) chợ Bến Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22044 |
Huyện Như Thanh |
Lô đất giáp Công viên cây xanh khu TTTM quay mặt vào đền Phủ Sung - Thị trấn Bến Sung |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22045 |
Huyện Như Thanh |
Hai bên tuyến đường - Xung quanh chợ mới thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Ngọc đi sau lưng UBND thị trấn Bến Sung - Đến ngã tư vào Trường tiểu học thị trấn.
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22046 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung |
Từ Kho bạc - Đến cống khu phố Hải Ninh
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22047 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung |
Từ nhà a Sỹ (ông Tuyết) - Đến cống khu phố Hải Tiến (khu hồ cá)
|
1.750.000
|
1.400.000
|
1.050.000
|
700.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22048 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường tuyến Kho bạc đi xã Phú Nhuận - Thị trấn Bến Sung |
Từ nhà ông Thành - Đến hết đất thị trấn giáp xã Phú Nhuận
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22049 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22050 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng - Đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22051 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ ngã ba giáp đất ông Tân - Đến Ngã ba trạm điện
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22052 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22053 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22054 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy - Đến đất hộ ông Dũng
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22055 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi - Đến đất hộ ông Mùi
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22056 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp trạm điện - Đến đất ông Thành Ái
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22057 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất bà Sen - Đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22058 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Đệ - Đến hết đất ông Ngần
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22059 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Tiếp giáp đất ông Lực Lương - Đến hết đất bà Hằng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22060 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Tiếp giáp đất ông Hiếu đất đất bà Châm
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22061 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Tiếp giáp đất bà Bính - Đến đất ông Đức
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22062 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố Xuân Điền (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất bà Quản - Đến đất hộ bà Thanh
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22063 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào - Đến đất ông Dũng Nhuần
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22064 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ - Đến cầu máng bắc
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22065 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thọ - Đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22066 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
giáp đất Nhà văn hóa khu phố 4 - Đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22067 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan - Đến giáp sông Nông Giang
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22068 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) - Đến hết đất bà Chọn.
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22069 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang - Đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ).
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22070 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp,bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22071 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ cầu Lâm Trường - Đến hết đất hộ ông Huynh
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22072 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Long - Đến hết đất bà Nga
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22073 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22074 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất Bà Hải
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22075 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào - Đến hết đất ông Sáng.
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22076 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 4 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh - Đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy.
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22077 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất Nhà văn hoá khu phố 2 - Đến hết đất ông Trung Thanh
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22078 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Nhị - Đến hết đất Đài phát thanh - Truyền hình huyện
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22079 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Công
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22080 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thạch - Đến hết đất ông Phong Thi
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22081 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Lan, bà Lênh - Đến hết đất ông Hùng và ông Hưng;
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22082 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Công - Đến hết đất ông Tân
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22083 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Hồng, ông Tuấn - Đến giáp đất ông Hùng, ông Hưng
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22084 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Tú, ông Dương vào - Đến hết đất ông Ngọc
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22085 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Yến - Đến hết đất ông Thu
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22086 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
phía sau nhà văn hóa khu phố 2 Từ đất bà Dung - Đến Hết đất ông Khoái
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22087 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Chung - Đến hết đất ông Dũng, bà Hiệp
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22088 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Bình, ông Thái - Đến giáp đất ông Phong Thi
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22089 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Chương, ông Doanh - Đến hết đất ông Dương Vân
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22090 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Phong - Đến hết đất ông Trình, bà Hương
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22091 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Ngọ - Đến hết đất ông Nam
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22092 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thính, đất bà Ái - Đến hết đất Trường Tiểu học thị trấn
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22093 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp ngã tư đi Trường Tiểu học thị trấn - Đến hết đất bà Tần.
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22094 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp cây xăng thương mại - Đến hết đất ông Dũng, ông Vinh.
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22095 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân.
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22096 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu).
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22097 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22098 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22099 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
đường đi vào hết đất ông Tỵ
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 22100 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |