| 22001 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường liên thôn Tân Long đi thôn Phú Đa xã Công Bình - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Khương Hữu Văn đi về phía Nam - Đến Cầu khe Cát giáp thôn Phú Đa
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22002 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Văn Nguyên đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Lường Vương thôn Đồng Yên
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22003 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Đình Khởi đi về phía Bắc - Đến nhà ông Thành Danh thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22004 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ ngã ba nhà ông Vương đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22005 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Minh Châu đi về phía Tây - Đến nhà ông Hoàng Quốc Dũng thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22006 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Mười đi về phía Đông - Đến ngã ba nhà ông Hoàng Văn Trình thôn Đồng Yên
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22007 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Tập đi về phía Đông - Đến nhà Bà Từ Long thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22008 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Văn Điểm đi về phía Bắc - Đến nhà ông Hoàng Văn Quý thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22009 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ Cống số 2 Ao Sen đi về phía Đông - Đến nhà ông Đặng Ngọc Cấn thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22010 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Đình Dương đi về phía Tây - Đến nhà ông Đặng Văn Viến thôn Đồng Yên
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22011 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Yên - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Linh đi về phía Nam - Đến Bờ Đập Rẫy Cồ thôn Đồng Yên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22012 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Lê thị Từ đi về phía Nam - Đến ngã ba nhà ông Vũ Hồng Hương thôn Đồng Trung.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22013 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Lê Thị Thống đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Hữu Vinh thôn Đồng Trung.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22014 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Đồng Trung - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Nguyên (bờ Đập khe Lau) đi về phía Tây - Đến nhà ông Lê Mạnh Tuấn thôn Đồng Trung.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22015 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Thú đi về phía Tây Nam - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Thế thôn Ba Cồn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22016 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Bùi Văn Hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Bùi Văn Đức thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22017 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Đình Mơ đi về phía Đông Nam - Đến ngã ba nhà ông Phan Huy Tuyết thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22018 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ Nhà văn hóa thôn ba Cồn đi về phía Tây - Đến nhà ông Trương Văn Lý thôn Ba Cồn.
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22019 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Xuân đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tám thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22020 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ba Cồn - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Viên Thị Sức đi về phía Đông - Đến nhà ông Cao Đức Vinh thôn Ba Cồn.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22021 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Văn Tính đi về phía Tây - Đến nhà ông Quách Văn Lý
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22022 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Bá Dạn đi về phía Tây - Đến nhà ông Viên Đình Tiến
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22023 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Công Cường (Ý) đi về phía Đông Nam - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22024 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Ao Mè - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trần Công Sơn - Đến nhà ông Trần Công Quân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22025 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Bà Đỗ Thị Thanh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Minh Khá
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22026 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Thanh Thuận xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông - Đến nhà ông Sáu Lập giáp xóm Rọc Năn
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22027 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Duy Khánh xóm Mỹ Lạc đi về phía Đông Nam - Đến Trường Mầm non Tân Long
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22028 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Đình Lịch đi về phía Đông - Đến nhà bà Lường Thị Sen
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22029 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Cao Đình Dưỡng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Hùng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22030 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Ong Lường Văn Hóa đi về phía Tây - Đến nhà ông Cao Đình Thành
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22031 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Trương Công Cảnh đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Vạn Các
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22032 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Đình Nam đi về phía Đông - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Đoàn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22033 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Nguyên đi về phía Nam - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hoàn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22034 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Đỗ Xuân Tân đi về phía Tây - Đến nhà bà Nguyễn Thị Oanh
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22035 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Hữu Tường đi về phía Tây - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Hân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22036 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Viết Sơn đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Thuận
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22037 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Khương Hữu Dũng đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Viết Trung
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22038 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Long - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Văn Tuân đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Viết Luân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22039 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà bà Nguyễn Thị Định đi về phía Tây - Đến cống tràn ông Cao Ngọc Dũng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22040 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Tám đi về phía Tây - Đến nhà ông Đỗ Xuân Văn
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22041 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Xuân - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Đỗ Xuân Chính - Đến nhà ông Đỗ Xuân Tâm (Nương)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22042 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Cao Văn Đại đi về phía Đông - Đến nhà ông Lê Văn Giáp (Lan)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22043 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Nguyễn Hữu Bình đi về phía Bắc - Đến Đập Ao Lác
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22044 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lường Văn Hùng đi về phía Nam - Đến nhà ông Lê Xuân Quân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22045 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà Lê Văn Việt (Giang) đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Việt (Xuyên)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22046 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Văn Hạnh đi về phía Nam - Đến nhà Lê Văn Thơm
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22047 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên trục Đường nội thôn Tân Tiến - Xã Yên Lạc |
Từ nhà ông Lê Xuân Bộ đi về phía Bắc - Đến nhà bà Nguyễn Thị Niện
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22048 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Yên Lạc |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22049 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Yên Lạc |
|
48.000
|
38.400
|
28.800
|
19.200
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22050 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Yên Lạc |
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
16.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22051 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba giáp hộ ông Vũ ĐứcThân đi thôn Thanh Vinh - Đến hết thôn Thanh Vinh
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22052 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát - Đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22053 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân - Đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22054 |
Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân |
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân ) - Đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22055 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát - Đến Trường Tiểu học Thanh Tân II
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22056 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ ngã ba hộ ông Tân thôn Vườn Dâu - Đến hội trường thôn Vườn Dâu
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22057 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Tân Hùng: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ cầu tràn thôn Trung Tiến đi thôn Tân Hùng - Đến cầu tràn thôn Tân Hùng
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22058 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Khả La: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ hộ ông Phạm Huy Nghị - Đến hộ ông Lê Văn Sanh,
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22059 |
Huyện Như Thanh |
Thôn Thanh Quang: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ hô ông Lương Văn Tuyên đi qua Nhà văn hóa thôn Tân Quang - Đến hộ ông Nguyễn Văn Phán thôn Thanh Quang.
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22060 |
Huyện Như Thanh |
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường - Xã Thanh Tân |
Từ hộ ông Hà Văn Nghĩa - Đến hộ ông Hà Văn Tiếp
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22061 |
Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân |
Từ hộ bà Hà thị Thanh - Đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22062 |
Huyện Như Thanh |
Xã Thanh Tân |
Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ - Đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22063 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Xã Thanh Tân |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22064 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Xã Thanh Tân |
|
48.000
|
38.400
|
28.800
|
19.200
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22065 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Xã Thanh Tân |
|
40.000
|
32.000
|
24.000
|
16.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22066 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất nhà ông Trần Văn Hiệu - Đến đất nhà ông Nguyễn Bá Nhân (thôn Thanh Sơn)
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22067 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường đi thôn Đồng Tâm, Đồng Tiến - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Nguyễn Hữu Cường - Đến đất hộ ông Ngân Bình Luyện (thôn Thanh Sơn)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22068 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lường Kế Toàn - Đến đất nhà ông Ngân Văn Luân (thôn Thanh Sơn)
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22069 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lưu Đình Thực - Đến đất nhà ông Lô Văn Nguyên (thôn Thanh Sơn)
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22070 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Sơn - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Công Hùng - Đến đất nhà ông Hà Văn Tuyền (thôn Thanh Sơn)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22071 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Ngân Văn Điệp - Đến đất nhà ông Hà Khắc Sinh (thôn Kim Đồng)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22072 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Nguyễn Thị Hà - Đến đất nhà ông Nguyễn Đình Như (thôn Kim Đồng)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22073 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Hà Thị Phúc - Đến đất nhà ông Lương Văn Hoài (thôn Kim Đồng)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22074 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Khắc Sinh - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22075 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Ngân Thị Luân - Đến đất hộ ông Lương Văn (thôn Kim Đồng)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22076 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kim Đồng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lê Duy Đại - Đến đất nhà ông Ngân Công Đoàn (thôn Kim Đồng)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22077 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Văn Dũng (thôn Thanh Trung) - Đến ngã tư Kỳ Thượng
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22078 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Kế Hoạch (thôn Thanh Trung) - Đến ngã tư Kỳ Thượng
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22079 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Hà Thị Lâm - Đến đất nhà Bà Nguyễn Thị Niên (thôn Thanh Trung)
|
48.000
|
38.400
|
28.800
|
19.200
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22080 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Hà Thị Thiệp - Đến đất nhà ông Hà Văn Phận (thôn Thanh Trung)
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22081 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ bà Trần Thị Ngoan - Đến đất hộ ông Vũ Trí Đức (thôn Thanh Trung)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22082 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lô Văn Luyện - Đến đất hộ ông Lô Văn (Tại thôn Thanh Trung)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22083 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lô Văn Luân (thôn Thanh Sơn) - Đến đất nhà ông Lương Anh Tuấn (thôn Thanh Trung)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22084 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Trung - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lương Văn Minh - Đến giáp đất hộ ông Hà Văn Hanh (thôn Thanh Trung)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22085 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ Bà Hoàng Thị Quyên - Đến đất hộ ông Lương Văn Dũng (thôn Kỳ Thương)
|
72.000
|
57.600
|
43.200
|
28.800
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22086 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lường Tú Hường - Đến nhà ông Lê Thanh Bình (thôn Kỳ Thương)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22087 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hoàng Xuân Phú - Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Tĩnh (thôn Kỳ Thương)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22088 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lương Văn Sơn đết đất hộ ông Trịnh Xuân Năm (thôn Kỳ Thương)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22089 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Kỳ Thượng - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lê Văn Tuấn - Đến đất hộ ông Lường Tú Du (thôn Kỳ Thương)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22090 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Văn Thoại (thôn Bái Sim) - Đến giáp mỏ Quặng
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22091 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Nguyễn Văn An - Đến đất nhà ông Vi Đại Dinh (thôn Bái Sim)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22092 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Ngọc (thôn Kim Đồng - Đến đất nhà ông Lê Huy Dinh (thôn Bái Sim)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22093 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Nguyễn Văn Quyền - Đến đất hộ ông Lê Huy
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22094 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Ngân Văn Biềng - Đến đất nhà ông Vi Văn Hậu (thôn Bái Sim)
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22095 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ Trạm biến áp (thôn Bái Sim) - Đến đất nhà ông Trần Văn Quyền
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22096 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Vũ Đức An - Đến đất nhà Bà Hoàng Thị Vân (thôn Bái Sim)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22097 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Bái Sim - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Vi Ngọc Chiến - Đến đất nhà ông Vi Xuân Tằng (thôn Bái Sim)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22098 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Hà Văn Khuyên - Đến nhà Bà Lô Thị Tý (thôn Thanh Xuân)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22099 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lương Văn Thạch - Đến đất nhà ông Lương Văn Xuận (thôn Thanh Xuân)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |
| 22100 |
Huyện Như Thanh |
Dọc các tuyến đường thôn Thanh Xuân - Xã Thanh Kỳ |
Từ đất hộ ông Lô Văn Thoa - Đến đất nhà ông Lô Văn Huy (thôn Thanh Xuân)
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
ĐấtTM-DV nông thôn |