| 21901 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Dũng vào giáp đât thôn cầu Máng xã Hải Vân.
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21902 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất bà Vượng - Đến đất ông Sỹ (giáp cầu Châu).
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21903 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 1 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Xinh và bà Thu
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21904 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Châu - Đến hết đất ông Thơm
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21905 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
đường đi vào hết đất ông Tỵ
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21906 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thìn Quy - Đến hết đất ông Thắng Hà
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21907 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Hà - Đến cầu Châu khu nhà tập thể Bệnh viện cũ
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21908 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thông - Đến hết đất ông Hải Vượng
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21909 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Tuấn Dung vào đường nối hai Đền
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21910 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Chinh Nhủ (nhà ông Trung) vào cổng Trường PTTH Như Thanh
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21911 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Huân Tính vào hết đất ông Chính Mùi
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21912 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Tháp Dung vào hết đất ông Thực
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21913 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Dùng - Đến hết đất bà Thước, bà Thu.
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21914 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Nhân - Đến đường nối hai Đền
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21915 |
Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn - Thị trấn Bến Sung |
Dọc tuyến đường bê tông nối hai Đền đoạn Từ Đền Khe Rồng - Đến Trường PTTH Như Thanh
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21916 |
Huyện Như Thanh |
Dọc tuyến đường nối hai Đền - Thị trấn Bến Sung |
Dọc tuyến đường nối hai Đền đoạn Từ đất Trường THCS thị trấn - Đến giáp đất Trường Mần non NoBen
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21917 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Tụ - Đến hết đất ông Sơn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21918 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Trung - Đến hết đất ông Hùng
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21919 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc khu phố 3 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
giáp đất ông Thanh vào hết đất bà Nhật
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21920 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ UBND huyện - Đến khu Tượng đài quay ra Đến giáp đất ông Dũng.
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21921 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất công an huyện - Đến hết đất Nhà văn hoá khu phố Vĩnh Long 1
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21922 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất ông Dũng Bình (Phía Nam) - Đến cổng đền Khe Rồng
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21923 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ nhà ông Oanh Thanh vào hết đất ông Bồng Châu, ông Dũng Được.
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21924 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hùng Tụ - Đến đất ông Thụ quay ra Đến tiếp giáp đất ông Ân
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21925 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất nhà nghỉ Thanh Xuân - Đến hết đất ông Long;
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21926 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Bồng Châu - Đến hết đất bà Dung;
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21927 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất ông Dũng Được - Đến hết đất ông Thành giáp đất xã Hải Long.
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21928 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hiền, bà Thủy - Đến hết đất ông Xuân.
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21929 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Long - Đến giáp đất ông Kiền và đất ông Phúc; .
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21930 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Tuấn - Đến hết đất hộ bà Tuyên, ông Triều
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21931 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Hoa - Đến hết đất bà Thi
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21932 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Thưởng, ông Hợi - Đến hết đất ông Thanh và ông Hoành
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21933 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất ông Hiền bà Thúy - Đến hết đất ông Bình, ông Huy
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21934 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc KP Vĩnh Long 1-Vĩnh Long 2 (Trừ QL45) - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Thụ - Đến giáp đất nghĩa trang Vĩnh Long;
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21935 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Chuyên (Khu BHXH huyện) vào hết đất bà Hiền Bài
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21936 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp nhà ông Tuyết - Đến hết đất ông Lâm
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21937 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Quý, bà Duyên - Đến hết đất ông Bản
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21938 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Viên - Đến hết đất ông Đàm
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21939 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Tuy - Đến hết đất ông Trị
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21940 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Hùng - Đến hết đất ông Vui
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21941 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Quyến - Đến hết đất ông Thạch
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21942 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Đồng - Đến hết đất ông Tuấn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21943 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ tiếp giáp đất ông Thắng - Đến hết đất ông Thắm
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21944 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất hộ ông Lâm - Đến nhà ông Như
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21945 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
giáp đất hộ ông Dũng - Đến nhà ông Bình
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21946 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất hộ ông Sáng - Đến hết đất bà Chung
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21947 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Tới - Đến đất bà Sử
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21948 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ đất ông Huy - Đến đất bà Thuộc
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21949 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Giáp đất ông Dương - Đến đất ông Thoan
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21950 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ngã ba ông Trường - Đến hết đất ông Đảm Sự, ngõ sang nhà ông Hồng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21951 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Hường - Đến đất ông Quý
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21952 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất ông Tân Long - Đến hết đất bà Kỳ
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21953 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp đất bà Sinh - Đến hết đất ông Thanh Văn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21954 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến Cầu Đồng Bưu
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21955 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên các tuyến đường thuộc khu phố Hải Ninh - Hải Tiến - Thị trấn Bến Sung |
Từ giáp ngã ba đường liên xã đi Phú Nhuận - Đến hết đất bãi rác thị trấn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21956 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 3 m trở lên - Thị trấn Bến Sung |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21957 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ trên 2 m đến dưới 3 m - Thị trấn Bến Sung |
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21958 |
Huyện Như Thanh |
Các vị trí có mặt cắt đường vào rộng từ 2 m trở xuống - Thị trấn Bến Sung |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21959 |
Huyện Như Thanh |
Khu dân cư mới khu phố Xuân Điền thuộc MBQH năm 2019 (đối diện nhà ông Thắng Tứ) - Thị trấn Bến Sung |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21960 |
Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) |
Từ tiếp giáp thị trấn Bến Sung - Đến phía Bắc cầu Xuân Sơn (thửa 225, tờ bản đồ số 6 Đến thửa 202, tờ bản đồ số 10)
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21961 |
Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) |
Từ phía Nam cầu Xuân Sơn - Đến nhà trẻ kho K826
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21962 |
Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) |
Từ giáp nhà trẻ kho K826 - Đến giáp đường vào Hang Lò cao Kháng chiến
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21963 |
Huyện Như Thanh |
Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) |
Từ đường vào Hang Lò cao Kháng chiến - Đến hết nhà ông Ngơi
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21964 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân (cũ) |
Từ nhà ông Thắng Hợp (ngã ba Vân Thành) - Đến hết đất Hải Vân (cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21965 |
Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà bà Tĩnh - Đến giáp đất nhà ông Thiều
|
1.300.000
|
1.040.000
|
780.000
|
520.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21966 |
Huyện Như Thanh |
Đường tránh Tỉnh lộ 520 - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Thiều - Đến giáp đất nhà ông Lâm
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21967 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ giáp nhà ông Ngơi (thửa 55, tờ bản đồ số 39) thôn Vân Thành - Đến đỉnh dốc Yên Ngựa
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21968 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba Vân Thanh đi Bến En - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ giáp đỉnh dốc Yên Ngựa - Đến hết Ben En
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21969 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà Bà Cát - Đến Trung tâm y tế dự phòng
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21970 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ Trung Tâm Chính trị - Đến giáp đất nhà bà Hợp (thôn Kim Sơn)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21971 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Tá - Đến nhà ông Trung thôn Kim sơn
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21972 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất ông Trần Tiến Hưng - Đến Trạm khí tượng Như Xuân thuộc thôn Kim Sơn
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21973 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ giáp đất Trạm khí tượng - Đến ngã ba Sải Vàng (nhà ông Ngọ, ông Hùng (thôn Kim Sơn)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21974 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hội trường thôn Kim Sơn - Đến hết đất ông Lê Đình Thắng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21975 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết ngã ba càu Sải Vàng - Đến hết đất, Phạm Thị Toan thôn Kim Sơn
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21976 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Nghị - Đến nhà ông Thành thôn Kim sơn
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21977 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Nam - Đến giáp sông Mực thôn Kim sơn
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21978 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hồ sông Mực - Đến Trạm bơm thủy nông
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21979 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà giáp hết đất ông Thịnh - Đến hết đất ông Hùng Hồng thôn Xuân Phong
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21980 |
Huyện Như Thanh |
Toàn bộ khu (Bách Hoá cũ) phía sau đền Phủ Sung - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21981 |
Huyện Như Thanh |
Dọc hai bên theo trục đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất Trạm y tế xã - đến nhà ông Phú
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21982 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ tràn Đồng Mười - Đến giáp xã Yên Thọ
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21983 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ Nhà văn hóa thôn Đồng Mười - Đến hết đất Nguyễn Viết Hoan
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21984 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất ông Tạ Duyên Minh, Nguyễn Quốc Hòa - Đến hết đất ông Nguyễn Viết Hoan thôn Đồng Mười
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21985 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất ông Nguyễn Viết Chiến, Lê Văn Phong (thôn Đồng Mười - Đến giáp đất nhà văn hóa thôn cầu Máng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21986 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất ông Lê Quyết Tâm - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hải (Cống Cầu Máng), thuộc thôn Cầu Máng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21987 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên sông Nông Giang - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết Cống Cầu Máng - Đến hết đất bà Nguyễn Thị Lãm
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21988 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất Lâm trường Như Xuân - Đến hết đất ông Lê Ngọc Hà thôn Cầu Máng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21989 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất bà Đỗ Thị Tọa - Đến hết đất ông Trần Phúc Mơi thôn Cầu Máng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21990 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất ông Hoàng Ngọc Thỉnh, Hà Minh Ngọc (Cầu Máng) - Đến hết đất quy hoạch Công An huyện
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21991 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất ông Hoàng Ngọc Lan - Đến hết đất ông Hà Văn Kỳ thôn Cầu Máng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21992 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất ông Ngô Văn Sáu - Đến hết đất ông Nguyễn Văn Dặn thôn Xuân Lai
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21993 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ vào - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất ông Bùi Văn Xuyến vào đập Xuân Lai
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21994 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên ngõ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ hết đất ông Nguyễn Văn Thắng, Nguyễn Văn Phú - Đến hết đất ông Quách Văn Thịnh thôn Xuân Lai
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21995 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên đường - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất ông Lê Văn Thành vào hết khu Đồng Bèo thôn Xuân Lai
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21996 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà bà Thịnh - Đến đất nhà ông Bút, Đến đất nhà ông Nguyễn Văn Loan thôn Cầu Máng
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21997 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Văn Sơn - Đến hết đất nhà ông Nguyễn Hữu Duẫn thôn Cầu Máng
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21998 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ đất nhà ông Nguyễn Trọng Nga - Đến hết đất nhà ông Lê Văn Lợi thôn Vân Thành
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 21999 |
Huyện Như Thanh |
Dọc 2 bên tuyến đường liên xã, liên thôn - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
Từ nhà ông Lê Văn Liên - Đến hết đất nhà ông Lê Chung Chính thôn Vân Thành
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 22000 |
Huyện Như Thanh |
Đường vào hang Lò Cao kháng chiến thôn Đồi Dẻ - Xã Hải Vân ( nay là thị trấn Bến Sung) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |