17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
21201 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ nhà anh Chung Bình - Đến Nhà ông Lượng (làng Nhàng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
21202 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thủy Tỵ (đường vào Biên phòng) - Đến nhà ông Vũ 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
21203 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ nhà Minh Hạnh - đến Biên phòng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
21204 Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đường từ nhà anh Hùng Hà (vào nhà VH Khu phố Xuân Sơn) - đến hết đất ông Huyền 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
21205 Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất ông Huyền - Đến nhà ông Bình Tuệ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất TM-DV nông thôn
21206 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì - Đến suối Ngù 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21207 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 bà Lộc Nam - Đến nhà ông Hà Thọ Chì 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất TM-DV nông thôn
21208 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy - Đến cầu suối Ngù 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21209 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng - Đến hết đất anh Hùng Inh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
21210 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất anh Hùng Inh - Đến trại chăn nuôi cũ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21211 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 anh Hùng Inh - Đến nhà Sơn Đào 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
21212 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn đường từ ngã 3 Lộc Nam - Đến nhà ông Quang Bảy 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21213 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã ba làng Nhàng - Đến thôn Vân Sơn 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21214 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ Vân Sơn đi thôn Thanh Bình 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
21215 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu suối Ngù - Đến thôn Lương sơn, thôn Thanh Bình 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21216 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu suối Ngù - Đến Thôn Hồng Sơn 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21217 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ thôn Thanh Bình - Đến Khe Cạn (Phú Sơn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21218 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ thôn Thanh Bình - Đến hết thôn Phú Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21219 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu Khe Cạn (Phú Sơn) - Đến Trung Sơn, ngã 3 Tam Đồng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21220 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 Tam Đồng - Đến làng Chon 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21221 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ Tam Đồng đi Đông Sơn - Đến hết thôn Hoa Cao 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21222 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Tư ông Huyền theo đường QH - Đến ngã ba ông Tỵ 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
21223 Huyện Ngọc Lặc Đường ngõ giáp Biên phòng - Xã Thúy Sơn - Xã Thúy Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21224 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21225 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21226 Huyện Ngọc Lặc Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn khu từ nhà ông Lượng giáp về phía thôn Xuân Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21227 Huyện Ngọc Lặc Phần còn lại các ngõ, ngách của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21228 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Thúy Sơn 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
21229 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên trái tuyến) 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
21230 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa đi lên đường HCM - Đến nhà ông Tính 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
21231 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn giáp đất lô 1 đường HCM (đầu khu phố) - đến hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất TM-DV nông thôn
21232 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng - Đến giáp đất xã Ngọc Liên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
21233 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - Đến Nhà ông Thức làng Quang Bái 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21234 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 - Đến Đập Bai Manh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21235 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Đập Bai Manh - Đến Ngã ba rẽ đi Đồng Thịnh (Nhà Ông Đông) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21236 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ giáp đường HCM - Đến Ao Mùn Làng Quang Thuận 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21237 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Ao Mùn Làng Quang Thuận - Đến giáp đường điện 500 KV 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21238 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Giáp đường điện 500 KV - Đến giáp đất xã Ngọc Liên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21239 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ giáp ngã tư Q.Hoà (Ông Ngọc) - Đến hết nhà bà Hợp đường đi qua làng Quang Phú. 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21240 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ ngã ba cầu làng Ràm - Đến cầu Bái Đàn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21241 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ đường HCM (Nhà ông Hưng - Luyện) - Đến hết làng Quang Hợp 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21242 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố 1 Quang Trung - Xã Quang Trung 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21243 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố Quang Hưng - Xã Quang Trung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
21244 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) - đến giáp đất Nhà văn hóa Khu phố Quang Hưng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất TM-DV nông thôn
21245 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Quang Trung 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
21246 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 đi vào cống Trường nội trú và đi ra sông cầu Chày 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21247 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 đi thôn Minh Thái - Đến ngã 3 lên Trường Nghề Miền núi 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21248 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 nhà hàng Dũng Hằng - Đến hồ Minh Thái 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21249 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn đoạn từ ngã 3 Thuận Quỳnh vào làng Bót - Đến nhà ông Hòa Tọa 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21250 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 đi vào đơn vị bộ đội - Đến hết nhà ông Hoà 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21251 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn từ cây xăng Hương Khuê - Đến nhà ông Nam thôn Muỗng 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21252 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng - Đến Trung tâm thôn Minh Thuận 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21253 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 Bưu điện văn hoá xã đi chợ phố Châu 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
21254 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn Đường từ ngã 3 trạm thuế phố Châu vào - Đến ngã 3 nhà ông Hoà Bí thư xã 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21255 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 (nhà ông Chung làng Giữa) đi - Đến Trường Mầm non 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
21256 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn Đường HCM đi theo đường 15A cũ - Đến cung QLĐB2 vòng sang đường HCM 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
21257 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên - Xã Minh Sơn 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
21258 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Sơn 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
21259 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Từ nhà ông Bách giáp đất xã Lam Sơn - Đến cầu Suối Giác 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21260 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú - Đến ngã ba đường HCM 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21261 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Đoạn từ ngã ba hội trường thôn Minh Thanh - Đến cầu ông Bỉnh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21262 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Đoạn từ Bưu điện VH - Đến cầu suối giác thôn Thanh Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21263 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Đoạn từ Cầu ông Bỉnh - Đến nhà ông Quân giáp đất Lam Sơn 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất TM-DV nông thôn
21264 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Đoạn từ giáp đất thôn 9 xã Lam Sơn - Đến Ngã ba nhà bà Thảo Lan 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21265 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Đoạn từ ngã ba Thảo Lan - Đến nhà ông Châu thôn Minh Cơ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21266 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Đoạn tư nhà ông Châu thôn Minh Cơ - Đến giáp xã Xuân Châu 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21267 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Tuyến đường từ Trường cấp 2 Lam Sơn - Đến giáp đất thôn 6 xã Lam Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21268 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Tiến 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất TM-DV nông thôn
21269 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ giáp Quốc lộ 15A (Ngã Ba Si) - Đến Trường Mầm non trung tâm xã 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất TM-DV nông thôn
21270 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ Trường mầm non khu trung tâm xã - Đến hết đất Trường THCS Kiên Thọ 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất TM-DV nông thôn
21271 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ hết đất Trường THCS Kiên Thọ qua cầu Nước Chóp làng Kiên Minh, qua nhà ông Hải Seo làng 11, - Đến giáp đất xã Xuân Thiên, huyện Thọ Xuân 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
21272 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ Đường HCM làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn - Đến giáp đất xã Phúc Thịnh 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21273 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường ngã Tư từ đường HCM đi làng Đức Thịnh - Đến ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21274 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ đường HCM nhà ông Cao làng Kiên Minh - Đến sân vận động làng Kiên Minh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21275 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Từ ngã ba nhà ông Phúc Ba Si - Đến Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21276 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Từ Cầu Đàng Phang giáp làng Bào xã Phúc Thịnh, ngõ Nhà ông Nghinh Thọ Liên - Kiên Thọ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
21277 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ chân dốc Trám đường 15 A cũ làng Thọ Liên - Đến nhà ông Tráo làng Thành Sơn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
21278 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ nhà ông Tráo làng Thành Sơn giáp đất làng Môn Tía xã Nguyệt Ấn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21279 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ nhà ông Thành xóm 4 làng Thành Sơn - Đến đền Lê Lai Đến ngã ba nhà ông Tính Thẩm Thành Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21280 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường 15 A củ nhà ông Hiến xóm 2 làng Thọ Liên - Đến xóm 3 làng Thọ Liên 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21281 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ nhà ông Ân làng Thọ Liên - Đến nhà ông Nấng giáp làng Thành Công 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21282 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ ngã tư đường HCM nhà ông Hải Thành Công - Đến nhà ông Cao Quán làng Xuân Thành 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
21283 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ ngã ba đường HCM chân dóc Trường Lào Đi làng Xuân Thành -Thọ Sơn 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
21284 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ ngã 3 đường HCM nhà ông Bình làng Xuân Thành - Đến cầu đội 10 Nông trường Sông Âm 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
21285 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ đội 10 NT Sông âm - Đến cầu suối Than giáp đất xã Xuân Châu 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
21286 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ ngã ba nhà ông Hải làng 11 - Đến Đ11 NT Sông Âm giáp xã Thọ Minh,Thọ Xuân 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21287 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ ngã ba 15 A củ giáp bà Sơn Thọ Phú - Đến đội 1 Nông trường Sông Âm đi Đức Thịnh 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất TM-DV nông thôn
21288 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh - Đến nhà Ông Bùi Văn Thái 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21289 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ giáp ngã tư Trường TH khu Đức Thịnh - Đến sân vận động làng Đức Thịnh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
21290 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ Nhà Ông Hà Công Tố làng Thọ Liên - Đến nhà Ông Bùi Văn Hạ xóm 3 làng Thọ Liên 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
21291 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ ngã ba 15 A củ nhà Ông Huynh làng Đội 1 - Đến nhà Ông Hoàng Hữu Tiền làng đội 1 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21292 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ 15 A củ Nhà Ông Dung Sen xóm 1 Thọ Phú - Đến nhà Ông Phạm Lương Bằng Thọ Phú 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21293 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đường từ 15 A củ Nhà Ông Hữu Năm xóm 1 Thọ Phú - Đến nhà Ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất TM-DV nông thôn
21294 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ nhà Ông Phạm Minh Chỉ Thọ Phú - Đến nhà Bà Sơn 15 A cũ 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21295 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ nhà Ông Nhu đường HCM - Đến nhà ông Phạm Lương Bằng 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21296 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ Hồ áng Bòn HCM làng Thọ Phú - Đến nhà ông Đàm xóm 2 làng Thọ Phú 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
21297 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Đoạn từ nhà ông Dậu - Đến hết mặt bằng Lô 2 khu Đồng Bông 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
21298 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Từ đường HCM (nhà Ô.Kim) - Đến nhà ông Doãn Luân xóm 4 thôn Thọ Phú 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21299 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Từ đường HCM nhà Ô. Lê Năng Tỉnh - Đến nhà ô. Phạm Văn Dũng thôn Thọ Phú 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
21300 Huyện Ngọc Lặc Xã Kiên thọ Từ Trường Mầm non - Đến nhà Ô. Bùi Văn Bảo thôn Thọ Phú 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...