17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20801 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, - Đến Cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Trung 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20802 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn qua thôn Minh Lâm, Cao Thịnh-Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất - đi qua thị trấn Thống Nhất - Đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất huyện Yên Định (xã Cao Thịnh) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20803 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) từ đường HCM - Đến giáp nhà ông Sáng thôn Bái E (xã Quang Trung) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20804 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ giáp nhà ông Sáng thôn Bái E qua thôn Quang Phú - Đến giáp đất xã Đồng Thịnh (xã Quang Trung) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20805 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ cầu Chạ(giáp đất xã Quang Trung); qua làng Lim, nhà văn hoá làng Mới, ngã ba UBND xã Đồng Thịnh - Đến trạm y tế xã Đồng Thịnh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
20806 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ trạm y tế xã Đồng Thịnh đi qua làng Mùn, làng Chiêng, Làng Me (hết xã Đ. Thịnh) - Đến xã Lộc Thịnh qua các làng Hép Đến ngã 3 rẽ vào làng ngã Hón 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20807 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ nhà ông Dương làng Cò Chè - Đến nhà ông Huy làng Lộc Phát 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20808 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ nhà ông làng Lộc Phát - Đến cống 61 hết đất xã Lộc Thịnh giáp đất xã cao Thịnh 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
20809 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua ngã 4 Cao Khánh - Đến ngã 3 Cây Phượng (hết xã Cao Thịnh giáp Thống nhất, Yên định) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
20810 Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông Đoạn ngã ba giáp Trường lái - Đến vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh (xã Quang Trung) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
20811 Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông Đoạn từ vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh - Đến giáp đất Ngọc Khê cũ (Ngã tư nút giao) (xã Quang Trung) 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
20812 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Ngã ba đường HCM (ông Tuấn) đi Ngọc Khê cũ hết đất thị trấn Ngọc Lặc 3.000.000 2.400.000 1.800.000 1.200.000 - Đất ở nông thôn
20813 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Đoạn từ giáp đất TTNL (đường đi làng Ngòn) - Đến hết đất ông Phong (xã Ngọc Khê cũ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
20814 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Giáp đất ông Phong - Đến Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên(ông Mạnh) (xã Ngọc Khê cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
20815 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Từ ngã 3 đi xã Ngọc Sơn (ông Mạnh) - Đến cống hồ Đằm Săm (xã Ngọc Khê cũ) 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
20816 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Từ cống hồ Đằm Săm - Đến giáp đất xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Khê cũ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20817 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên (ông Mạnh) - Đến giáp đất xã Ngọc Liên (xã Ngọc Khê cũ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20818 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê cũ - Đến ngã ba nhà Ông Nhân thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn. 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20819 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Đoạn từ Ngã 3 thôn Kim Thủy (Ông Nhân) qua Ngã 3 thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn). 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20820 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Đoạn từ ngã 3 chợ Ngọc Khê (ông Thủy) - Đến giáp đất Huyện Đội cũ, Đến đường rẽ vào Tran hạ (xã Ngọc Khê cũ) 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở nông thôn
20821 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Từ giáp đất Huyện đội cũ, đường rẽ vào Tran Hạ - Đến hết đất ông Chức (dốc làng Quạc) (xã Ngọc Khê cũ) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
20822 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Từ hết đất đất ông Chức (dốc làng Quạc) - Đến hết khu đất nhà VH thôn Cao Nguyên (xã Ngọc Khê cũ) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20823 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Từ hết khu đất Nhà VH thôn Cao Nguyên qua hồ Cống Khê, Trường Tiểu học 1 Mỹ Tân, qua ngã ba Trạm Y tế xã Mỹ Tân, qua làng Chả , qua nhà ông Thi (L.Mốn - Đến đường 15A ngã 3 làng Mỏ (nhà Ô Tri) (xã Mỹ Tân, xã Ngọc Khê cũ) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20824 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Đoạn từ đường HCM ngã 3 đi Cao Ngọc - Đến nhà ông Lượng làng Bót (xã Minh Sơn) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20825 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót - Đến hết đất xã Minh Sơn giáp đất xã Cao Ngọc (xã Minh Sơn) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
20826 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Từ giáp đất xã Minh Sơn qua làng Nghiện, làng Lỏ, làng Thau - Đến hết đất nhà ông Nhất làng Cọn (xã Cao Ngọc) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20827 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến ngã ba trung tâm xã (xã Cao Ngọc) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
20828 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ đường HCM ngã Ba si - Đến cầu cây Lội (xã Kiên Thọ) 1.440.000 1.152.000 864.000 576.000 - Đất ở nông thôn
20829 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ cầu cây Lôi - Đến Cầu đuôi Tép Làng Thành Sơn (xã Kiên Thọ) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
20830 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ Cầu D419 đuôi tép Làng Thành Sơn qua nhà ông Dũng Mến làng Thành Sơn, hết xã Kiên Thọ, qua thôn Đồng Đang, Cầu làng Thé, qua làng Khe Ba, qua làng - Đến nhà Ông Huệ Rèn ( Liên Cơ 3), (xã Kiên Thọ, Nguyệt Ấn) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất ở nông thôn
20831 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ nhà Ông Huệ Rèn - Đến ngã 4 nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ (xã Nguyệt Ấn) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
20832 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ nhà Ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà Ông Sơn Hà - Đến nhà cô Lới làng Minh Thạch (xã Nguyệt Ấn) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
20833 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch - Đến cầu Chẻ Mẻ (xã Nguyệt Ấn) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
20834 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ - Đến ngã 3 Lương Bình 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20835 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ ngã 3 Lương Bình - Đến nhà ông Minh Lương Bình (xã Nguyệt Ấn) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20836 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ nhà Ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn - Đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh (xã Nguyệt Ấn) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20837 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn Đoạn đường HCM - dốc Khế - Đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (xã Thuý Sơn) 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
20838 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 rẽ đi K822 - Đến Đến giáp đất xã Thạch Lập 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
20839 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) đi nhà bà Ca 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
20840 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đoạn từ nhà Lợi Hồng - Đến nhà Hợp Phượng 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
20841 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ nhà anh Chung Bình - Đến Nhà ông Lượng (làng Nhàng) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
20842 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thủy Tỵ (đường vào Biên phòng) - Đến nhà ông Vũ 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
20843 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ nhà Minh Hạnh - đến Biên phòng 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất ở nông thôn
20844 Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đường từ nhà anh Hùng Hà (vào nhà VH Khu phố Xuân Sơn) - đến hết đất ông Huyền 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
20845 Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất ông Huyền - Đến nhà ông Bình Tuệ 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
20846 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì - Đến suối Ngù 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20847 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 bà Lộc Nam - Đến nhà ông Hà Thọ Chì 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
20848 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy - Đến cầu suối Ngù 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20849 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng - Đến hết đất anh Hùng Inh 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
20850 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất anh Hùng Inh - Đến trại chăn nuôi cũ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20851 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 anh Hùng Inh - Đến nhà Sơn Đào 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
20852 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn đường từ ngã 3 Lộc Nam - Đến nhà ông Quang Bảy 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20853 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã ba làng Nhàng - Đến thôn Vân Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20854 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ Vân Sơn đi thôn Thanh Bình 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
20855 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu suối Ngù - Đến thôn Lương sơn, thôn Thanh Bình 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20856 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu suối Ngù - Đến Thôn Hồng Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20857 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ thôn Thanh Bình - Đến Khe Cạn (Phú Sơn) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20858 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ thôn Thanh Bình - Đến hết thôn Phú Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20859 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu Khe Cạn (Phú Sơn) - Đến Trung Sơn, ngã 3 Tam Đồng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20860 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 Tam Đồng - Đến làng Chon 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20861 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ Tam Đồng đi Đông Sơn - Đến hết thôn Hoa Cao 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20862 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Tư ông Huyền theo đường QH - Đến ngã ba ông Tỵ 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
20863 Huyện Ngọc Lặc Đường ngõ giáp Biên phòng - Xã Thúy Sơn - Xã Thúy Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20864 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20865 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20866 Huyện Ngọc Lặc Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn khu từ nhà ông Lượng giáp về phía thôn Xuân Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20867 Huyện Ngọc Lặc Phần còn lại các ngõ, ngách của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20868 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Thúy Sơn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
20869 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Ngã ba ông Tiến Lài - đến nút giao đường HCM (bên trái tuyến) 1.300.000 1.040.000 780.000 520.000 - Đất ở nông thôn
20870 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Ngã ba nhà ông Xuân Hoa đi lên đường HCM - Đến nhà ông Tính 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất ở nông thôn
20871 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn giáp đất lô 1 đường HCM (đầu khu phố) - đến hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
20872 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ hết đất hội trường của khu phố Quang Hưng - Đến giáp đất xã Ngọc Liên 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
20873 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ ngã ba nhà ông Thịnh - Đến Nhà ông Thức làng Quang Bái 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20874 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Trường Tiểu học Quang Trung 1 - Đến Đập Bai Manh 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20875 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ Đập Bai Manh - Đến Ngã ba rẽ đi Đồng Thịnh (Nhà Ông Đông) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20876 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ giáp đường HCM - Đến Ao Mùn Làng Quang Thuận 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20877 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Ao Mùn Làng Quang Thuận - Đến giáp đường điện 500 KV 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20878 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Giáp đường điện 500 KV - Đến giáp đất xã Ngọc Liên 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20879 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ giáp ngã tư Q.Hoà (Ông Ngọc) - Đến hết nhà bà Hợp đường đi qua làng Quang Phú. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20880 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ ngã ba cầu làng Ràm - Đến cầu Bái Đàn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20881 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Đoạn từ đường HCM (Nhà ông Hưng - Luyện) - Đến hết làng Quang Hợp 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
20882 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố 1 Quang Trung - Xã Quang Trung 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20883 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại của khu phố Quang Hưng - Xã Quang Trung 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
20884 Huyện Ngọc Lặc Xã Quang Trung Từ giáp đất lô 1 (MBQH Quang Hưng) - đến giáp đất Nhà văn hóa Khu phố Quang Hưng 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
20885 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Quang Trung 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
20886 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 đi vào cống Trường nội trú và đi ra sông cầu Chày 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20887 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 đi thôn Minh Thái - Đến ngã 3 lên Trường Nghề Miền núi 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20888 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 nhà hàng Dũng Hằng - Đến hồ Minh Thái 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20889 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn đoạn từ ngã 3 Thuận Quỳnh vào làng Bót - Đến nhà ông Hòa Tọa 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20890 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 đi vào đơn vị bộ đội - Đến hết nhà ông Hoà 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20891 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn từ cây xăng Hương Khuê - Đến nhà ông Nam thôn Muỗng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20892 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn Đoạn từ nhà ông Nam thôn Muỗng - Đến Trung tâm thôn Minh Thuận 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
20893 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 Bưu điện văn hoá xã đi chợ phố Châu 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất ở nông thôn
20894 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn Đường từ ngã 3 trạm thuế phố Châu vào - Đến ngã 3 nhà ông Hoà Bí thư xã 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20895 Huyện Ngọc Lặc Đường HCM - Xã Minh Sơn từ ngã 3 (nhà ông Chung làng Giữa) đi - Đến Trường Mầm non 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
20896 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Sơn Đường HCM đi theo đường 15A cũ - Đến cung QLĐB2 vòng sang đường HCM 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
20897 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ, ngách còn lại trong thôn Minh Châu 2, thôn Minh Liên - Xã Minh Sơn 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
20898 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Minh Sơn 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
20899 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Từ nhà ông Bách giáp đất xã Lam Sơn - Đến cầu Suối Giác 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
20900 Huyện Ngọc Lặc Xã Minh Tiến Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú - Đến ngã ba đường HCM 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...