17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
20601 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hoá làng Tran Hạ qua ngã ba đường vào làng Sắt - Đến giáp đất ông Thủy, giáp đất ông Tính thị trấn (địa phận xã Ngọc Khê cũ) 3.600.000 2.880.000 2.160.000 1.440.000 - Đất SX-KD nông thôn
20602 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ ngã ba (nhà ông Duyên Thường - giáp Ngọc Khê cũ (ông Tính ) - Đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (TT Ngọc Lặc) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất SX-KD nông thôn
20603 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ ông Xiêm - Đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (TT Ngọc Lặc) 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000 - Đất SX-KD nông thôn
20604 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên qua ngã 4 đường HCM - Đến Bưu Điện, Ngõ vào mặt bằng Việt Hung (TT Ngọc Lặc) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất SX-KD nông thôn
20605 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo qua cầu Trắng, - Đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (TT Ngọc Lặc) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất SX-KD nông thôn
20606 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống - Đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc) 8.000.000 6.400.000 4.800.000 3.200.000 - Đất SX-KD nông thôn
20607 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ hêt nhà ông Long, Hùng Đức - Đến qua đường vào Trường Mầm non Đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (TT Ngọc Lặc) 6.400.000 5.120.000 3.840.000 2.560.000 - Đất SX-KD nông thôn
20608 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ hết Trường THCS, hết đất Huyện ủy (cũ) qua Đoạn 2 giao thông - Đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (TT Ngọc Lặc) 5.600.000 4.480.000 3.360.000 2.240.000 - Đất SX-KD nông thôn
20609 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được - Đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (TT Ngọc Lặc) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất SX-KD nông thôn
20610 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ hết cây xăng bãi màu Hạ Sơn, đối diện nhà ông Trương Tiến Lên - Đến Ngã ba đường đi ra sông giữa Bãi Màu Hạ Sơn (TT Ngọc Lặc) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất SX-KD nông thôn
20611 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn qua Chi nhánh Điện 35 - Đến ngã ba đường HCM trước Trạm mía đường Lam Sơn (hết đất thị trấn Ngọc Lặc) 4.800.000 3.840.000 2.880.000 1.920.000 - Đất SX-KD nông thôn
20612 Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ Từ nhà ông Toản Minh Liên - Đến Nhà ông Tuấn Hương (xã Minh Sơn) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20613 Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ Từ nhà ông Lực làng Bót - Đến nhà ông Tân làng Mơ (xã Minh Sơn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20614 Huyện Ngọc Lặc Đường 15A cũ Từ nhà chị Dung (PCT) - Đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (xã Minh Sơn) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
20615 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Mơ theo đường 15A cũ - Đến hết đất công sở UBND xã (hết đất xã Minh Sơn) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
20616 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn nhà ông Vân Hà Thôn Minh Thành - Đến hết nhà ông Châu Thôn 2 (xã Minh Sơn) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20617 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ đường 15A cũ ngã Ba Si (Nhà ông Thanh sửa đài) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
20618 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đường 15A cũ giáp đường HCM (bà Nhân làng Thọ Liên) - Đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
20619 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đường từ Ngã 3 Trường Lào (đường HCM) - Đến giáp đất xã Xuân Châu (xã Kiên Thọ) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20620 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đường 15A cũ giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) - Đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20621 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Hà làng Thọ Phú) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20622 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) Đoạn từ ngã tư đường HCM (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) - Đến giấp xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân (xã Kiên Thọ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20623 Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519 Ngã ba dốc Khế - Đến Ngã ba nhà Dung Nhân (phía Thúy Sơn), hết đất Bưu điện Phố 1 (xã Quang Trung, Thúy Sơn) 2.400.000 1.920.000 1.440.000 960.000 - Đất SX-KD nông thôn
20624 Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519 Đoạn từ hết đất Bưu điện Phố 1 - Đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (phía xã Quang Trung) và từ nhà Hồng Lợi Đến ngã ba nhà ông Thân( phía xã Thúy Sơn) 2.600.000 2.080.000 1.560.000 1.040.000 - Đất SX-KD nông thôn
20625 Huyện Ngọc Lặc Tình Lộ 519 Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa - Đến ngã ba nhà ông Tiến Lài (hết đất xã Quang Trung) Đến Nút giao giữa đường 519 với đường HCM ( phía xã Ngọc Khê) và từ Nhà ông Thủy -tỵ Đến hết đất 2.000.000 1.600.000 1.200.000 800.000 - Đất SX-KD nông thôn
20626 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ đường HCM ngã 3 phố Châu - Đến Cầu Nổ rắc giáp trạm Thuế phố Châu (xã Minh Sơn) 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
20627 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ Cầu Nổ Rắc - Đến đất xã Lam Sơn (hết Minh Sơn), Đến Cổng chào thôn Trung Tâm (xã Lam Sơn) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất SX-KD nông thôn
20628 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ Cổng chào thôn Trung Tâm - Đến Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ (đoạn phía cửa hàng xăng dầu lam Sơn) - (xã Lam Sơn) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20629 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ - Đến Trạm y tế xã 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
20630 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ cổng Trạm y tế qua Chi nhánh Ngân hàng - Đến cầu Ông Bỉnh và đoạn qua UBND xã Lam Sơn) 660.000 528.000 396.000 264.000 - Đất SX-KD nông thôn
20631 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ giáp UBND xã Lam Sơn - Đến ngã ba Bảng tin 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
20632 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ ngã 3 Bảng tin (khu Chế biến) - Đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20633 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, - Đến Cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Trung 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20634 Huyện Ngọc Lặc Tỉnh Lộ 516 B Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn qua thôn Minh Lâm, Cao Thịnh-Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất - đi qua thị trấn Thống Nhất - Đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất huyện Yên Định (xã Cao Thịnh) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20635 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) từ đường HCM - Đến giáp nhà ông Sáng thôn Bái E (xã Quang Trung) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20636 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ giáp nhà ông Sáng thôn Bái E qua thôn Quang Phú - Đến giáp đất xã Đồng Thịnh (xã Quang Trung) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20637 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ cầu Chạ(giáp đất xã Quang Trung); qua làng Lim, nhà văn hoá làng Mới, ngã ba UBND xã Đồng Thịnh - Đến trạm y tế xã Đồng Thịnh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
20638 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ trạm y tế xã Đồng Thịnh đi qua làng Mùn, làng Chiêng, Làng Me (hết xã Đ. Thịnh) - Đến xã Lộc Thịnh qua các làng Hép Đến ngã 3 rẽ vào làng ngã Hón 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
20639 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ nhà ông Dương làng Cò Chè - Đến nhà ông Huy làng Lộc Phát 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20640 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ nhà ông làng Lộc Phát - Đến cống 61 hết đất xã Lộc Thịnh giáp đất xã cao Thịnh 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
20641 Huyện Ngọc Lặc Đường ATK (an toàn khu) Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua ngã 4 Cao Khánh - Đến ngã 3 Cây Phượng (hết xã Cao Thịnh giáp Thống nhất, Yên định) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
20642 Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông Đoạn ngã ba giáp Trường lái - Đến vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh (xã Quang Trung) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20643 Huyện Ngọc Lặc Đoạn Đường Bao Phía Đông Đoạn từ vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh - Đến giáp đất Ngọc Khê cũ (Ngã tư nút giao) (xã Quang Trung) 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20644 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Ngã ba đường HCM (ông Tuấn) đi Ngọc Khê cũ hết đất thị trấn Ngọc Lặc 1.200.000 960.000 720.000 480.000 - Đất SX-KD nông thôn
20645 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Đoạn từ giáp đất TTNL (đường đi làng Ngòn) - Đến hết đất ông Phong (xã Ngọc Khê cũ) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
20646 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Giáp đất ông Phong - Đến Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên(ông Mạnh) (xã Ngọc Khê cũ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20647 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Từ ngã 3 đi xã Ngọc Sơn (ông Mạnh) - Đến cống hồ Đằm Săm (xã Ngọc Khê cũ) 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
20648 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Từ cống hồ Đằm Săm - Đến giáp đất xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Khê cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20649 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên (ông Mạnh) - Đến giáp đất xã Ngọc Liên (xã Ngọc Khê cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20650 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê cũ - Đến ngã ba nhà Ông Nhân thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn. 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20651 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn Đoạn từ Ngã 3 thôn Kim Thủy (Ông Nhân) qua Ngã 3 thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn). 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
20652 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Đoạn từ ngã 3 chợ Ngọc Khê (ông Thủy) - Đến giáp đất Huyện Đội cũ, Đến đường rẽ vào Tran hạ (xã Ngọc Khê cũ) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
20653 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Từ giáp đất Huyện đội cũ, đường rẽ vào Tran Hạ - Đến hết đất ông Chức (dốc làng Quạc) (xã Ngọc Khê cũ) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
20654 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Từ hết đất đất ông Chức (dốc làng Quạc) - Đến hết khu đất nhà VH thôn Cao Nguyên (xã Ngọc Khê cũ) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20655 Huyện Ngọc Lặc Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân Từ hết khu đất Nhà VH thôn Cao Nguyên qua hồ Cống Khê, Trường Tiểu học 1 Mỹ Tân, qua ngã ba Trạm Y tế xã Mỹ Tân, qua làng Chả , qua nhà ông Thi (L.Mốn - Đến đường 15A ngã 3 làng Mỏ (nhà Ô Tri) (xã Mỹ Tân, xã Ngọc Khê cũ) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20656 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Đoạn từ đường HCM ngã 3 đi Cao Ngọc - Đến nhà ông Lượng làng Bót (xã Minh Sơn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20657 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót - Đến hết đất xã Minh Sơn giáp đất xã Cao Ngọc (xã Minh Sơn) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20658 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Từ giáp đất xã Minh Sơn qua làng Nghiện, làng Lỏ, làng Thau - Đến hết đất nhà ông Nhất làng Cọn (xã Cao Ngọc) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20659 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến ngã ba trung tâm xã (xã Cao Ngọc) 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
20660 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ đường HCM ngã Ba si - Đến cầu cây Lội (xã Kiên Thọ) 576.000 460.800 345.600 230.400 - Đất SX-KD nông thôn
20661 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ cầu cây Lôi - Đến Cầu đuôi Tép Làng Thành Sơn (xã Kiên Thọ) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
20662 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ Cầu D419 đuôi tép Làng Thành Sơn qua nhà ông Dũng Mến làng Thành Sơn, hết xã Kiên Thọ, qua thôn Đồng Đang, Cầu làng Thé, qua làng Khe Ba, qua làng - Đến nhà Ông Huệ Rèn ( Liên Cơ 3), (xã Kiên Thọ, Nguyệt Ấn) 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
20663 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ nhà Ông Huệ Rèn - Đến ngã 4 nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ (xã Nguyệt Ấn) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20664 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Từ nhà Ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà Ông Sơn Hà - Đến nhà cô Lới làng Minh Thạch (xã Nguyệt Ấn) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
20665 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch - Đến cầu Chẻ Mẻ (xã Nguyệt Ấn) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20666 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ - Đến ngã 3 Lương Bình 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20667 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ ngã 3 Lương Bình - Đến nhà ông Minh Lương Bình (xã Nguyệt Ấn) 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20668 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo Đoạn từ nhà Ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn - Đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh (xã Nguyệt Ấn) 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20669 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn Đoạn đường HCM - dốc Khế - Đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (xã Thuý Sơn) 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
20670 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 rẽ đi K822 - Đến Đến giáp đất xã Thạch Lập 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20671 Huyện Ngọc Lặc Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) đi nhà bà Ca 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20672 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đoạn từ nhà Lợi Hồng - Đến nhà Hợp Phượng 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất SX-KD nông thôn
20673 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ nhà anh Chung Bình - Đến Nhà ông Lượng (làng Nhàng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20674 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thủy Tỵ (đường vào Biên phòng) - Đến nhà ông Vũ 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất SX-KD nông thôn
20675 Huyện Ngọc Lặc Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ nhà Minh Hạnh - đến Biên phòng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
20676 Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Đường từ nhà anh Hùng Hà (vào nhà VH Khu phố Xuân Sơn) - đến hết đất ông Huyền 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20677 Huyện Ngọc Lặc Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất ông Huyền - Đến nhà ông Bình Tuệ 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
20678 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì - Đến suối Ngù 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20679 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 bà Lộc Nam - Đến nhà ông Hà Thọ Chì 220.000 176.000 132.000 88.000 - Đất SX-KD nông thôn
20680 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy - Đến cầu suối Ngù 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20681 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng - Đến hết đất anh Hùng Inh 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
20682 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Từ giáp đất anh Hùng Inh - Đến trại chăn nuôi cũ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20683 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 anh Hùng Inh - Đến nhà Sơn Đào 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
20684 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn Đoạn đường từ ngã 3 Lộc Nam - Đến nhà ông Quang Bảy 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20685 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã ba làng Nhàng - Đến thôn Vân Sơn 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20686 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ Vân Sơn đi thôn Thanh Bình 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
20687 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu suối Ngù - Đến thôn Lương sơn, thôn Thanh Bình 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20688 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu suối Ngù - Đến Thôn Hồng Sơn 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
20689 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ thôn Thanh Bình - Đến Khe Cạn (Phú Sơn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
20690 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ thôn Thanh Bình - Đến hết thôn Phú Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20691 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ cầu Khe Cạn (Phú Sơn) - Đến Trung Sơn, ngã 3 Tam Đồng 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20692 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đoạn từ ngã 3 Tam Đồng - Đến làng Chon 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
20693 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Đường từ Tam Đồng đi Đông Sơn - Đến hết thôn Hoa Cao 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
20694 Huyện Ngọc Lặc Xã Thúy Sơn Tư ông Huyền theo đường QH - Đến ngã ba ông Tỵ 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
20695 Huyện Ngọc Lặc Đường ngõ giáp Biên phòng - Xã Thúy Sơn - Xã Thúy Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20696 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20697 Huyện Ngọc Lặc Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20698 Huyện Ngọc Lặc Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn khu từ nhà ông Lượng giáp về phía thôn Xuân Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
20699 Huyện Ngọc Lặc Phần còn lại các ngõ, ngách của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
20700 Huyện Ngọc Lặc Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Thúy Sơn 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...