| 20601 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ ngã ba đường vào Nhà văn hoá làng Tran Hạ qua ngã ba đường vào làng Sắt - Đến giáp đất ông Thủy, giáp đất ông Tính thị trấn (địa phận xã Ngọc Khê cũ)
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20602 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ ngã ba (nhà ông Duyên Thường - giáp Ngọc Khê cũ (ông Tính ) - Đến nhà ông Cải Thân - giáp đất Kiểm Lâm (TT Ngọc Lặc)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20603 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ ông Xiêm - Đến Thủy Nam và bên phía Kiểm lâm hết đất ông Trác (TT Ngọc Lặc)
|
6.400.000
|
5.120.000
|
3.840.000
|
2.560.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20604 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ đất nhà ông Hồng Nguyên qua ngã 4 đường HCM - Đến Bưu Điện, Ngõ vào mặt bằng Việt Hung (TT Ngọc Lặc)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20605 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ nhà bà Thanh Đáo qua cầu Trắng, - Đến chỉ giới an toàn cầu Tầng (TT Ngọc Lặc)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20606 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ chỉ giới an toàn cầu Tầng qua cửa hàng Thương Mại, chợ Cống - Đến hết đất nhà ông Long, Hùng Đức (TT Ngọc Lặc)
|
8.000.000
|
6.400.000
|
4.800.000
|
3.200.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20607 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ hêt nhà ông Long, Hùng Đức - Đến qua đường vào Trường Mầm non Đến nhà ông Thư ánh, UBND thị trấn Ngọc Lặc (TT Ngọc Lặc)
|
6.400.000
|
5.120.000
|
3.840.000
|
2.560.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20608 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ hết Trường THCS, hết đất Huyện ủy (cũ) qua Đoạn 2 giao thông - Đến hết nhà ông Đức, ông Thu (Nên) (TT Ngọc Lặc)
|
5.600.000
|
4.480.000
|
3.360.000
|
2.240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20609 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ nhà ông Hợi Hoành, ông Được - Đến Cây Xăng, nhà ông Trương Tiến Lên (TT Ngọc Lặc)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20610 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ hết cây xăng bãi màu Hạ Sơn, đối diện nhà ông Trương Tiến Lên - Đến Ngã ba đường đi ra sông giữa Bãi Màu Hạ Sơn (TT Ngọc Lặc)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20611 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ đường đi ra sông giữa bãi Bãi Màu Hạ Sơn qua Chi nhánh Điện 35 - Đến ngã ba đường HCM trước Trạm mía đường Lam Sơn (hết đất thị trấn Ngọc Lặc)
|
4.800.000
|
3.840.000
|
2.880.000
|
1.920.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20612 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường 15A cũ |
Từ nhà ông Toản Minh Liên - Đến Nhà ông Tuấn Hương (xã Minh Sơn)
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20613 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường 15A cũ |
Từ nhà ông Lực làng Bót - Đến nhà ông Tân làng Mơ (xã Minh Sơn)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20614 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường 15A cũ |
Từ nhà chị Dung (PCT) - Đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (xã Minh Sơn)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20615 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ nhà ông Thụ thôn Mơ theo đường 15A cũ - Đến hết đất công sở UBND xã (hết đất xã Minh Sơn)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20616 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn nhà ông Vân Hà Thôn Minh Thành - Đến hết nhà ông Châu Thôn 2 (xã Minh Sơn)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20617 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ đường 15A cũ ngã Ba Si (Nhà ông Thanh sửa đài) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20618 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đường 15A cũ giáp đường HCM (bà Nhân làng Thọ Liên) - Đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ)
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20619 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đường từ Ngã 3 Trường Lào (đường HCM) - Đến giáp đất xã Xuân Châu (xã Kiên Thọ)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20620 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đường 15A cũ giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) - Đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20621 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đường 15A giáp dốc Quanh làng Kiên Minh (ông Thịnh) - Đến ngã tư đường HCM (nhà ông Hà làng Thọ Phú)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20622 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Lộ 15 A ( Đường Lê Hoàn- Đường Phố Cống) |
Đoạn từ ngã tư đường HCM (Nhà ông Hà Xuân Tĩnh làng Thọ Phú) - Đến giấp xã Xuân Lam, huyện Thọ Xuân (xã Kiên Thọ)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20623 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tình Lộ 519 |
Ngã ba dốc Khế - Đến Ngã ba nhà Dung Nhân (phía Thúy Sơn), hết đất Bưu điện Phố 1 (xã Quang Trung, Thúy Sơn)
|
2.400.000
|
1.920.000
|
1.440.000
|
960.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20624 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tình Lộ 519 |
Đoạn từ hết đất Bưu điện Phố 1 - Đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (phía xã Quang Trung) và từ nhà Hồng Lợi Đến ngã ba nhà ông Thân( phía xã Thúy Sơn)
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20625 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tình Lộ 519 |
Từ ngã ba qua nhà ông Xuân Hoa - Đến ngã ba nhà ông Tiến Lài (hết đất xã Quang Trung) Đến Nút giao giữa đường 519 với đường HCM ( phía xã Ngọc Khê) và từ Nhà ông Thủy -tỵ Đến hết đất
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20626 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ đường HCM ngã 3 phố Châu - Đến Cầu Nổ rắc giáp trạm Thuế phố Châu (xã Minh Sơn)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20627 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ Cầu Nổ Rắc - Đến đất xã Lam Sơn (hết Minh Sơn), Đến Cổng chào thôn Trung Tâm (xã Lam Sơn)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20628 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ Cổng chào thôn Trung Tâm - Đến Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ (đoạn phía cửa hàng xăng dầu lam Sơn) - (xã Lam Sơn)
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20629 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Ngã 3 đường vào UBND xã Minh Tiến cũ - Đến Trạm y tế xã
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20630 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ cổng Trạm y tế qua Chi nhánh Ngân hàng - Đến cầu Ông Bỉnh và đoạn qua UBND xã Lam Sơn)
|
660.000
|
528.000
|
396.000
|
264.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20631 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ giáp UBND xã Lam Sơn - Đến ngã ba Bảng tin
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20632 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ ngã 3 Bảng tin (khu Chế biến) - Đến hết đất nhà ông Ban (đường rẽ hồ Thân)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20633 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B (từ Minh Sơn đi Lam Sơn, Minh Tiến, Ngọc Trung, Cao Thịnh) |
Đoạn từ hết đất nhà ông Ban (hồ Thân) qua thôn 7, - Đến Cầu Trắng giáp đất xã Ngọc Trung
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20634 |
Huyện Ngọc Lặc |
Tỉnh Lộ 516 B |
Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn qua thôn Minh Lâm, Cao Thịnh-Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất - đi qua thị trấn Thống Nhất - Đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất huyện Yên Định (xã Cao Thịnh)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20635 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
từ đường HCM - Đến giáp nhà ông Sáng thôn Bái E (xã Quang Trung)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20636 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
Đoạn từ giáp nhà ông Sáng thôn Bái E qua thôn Quang Phú - Đến giáp đất xã Đồng Thịnh (xã Quang Trung)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20637 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
Đoạn từ cầu Chạ(giáp đất xã Quang Trung); qua làng Lim, nhà văn hoá làng Mới, ngã ba UBND xã Đồng Thịnh - Đến trạm y tế xã Đồng Thịnh
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20638 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
Đoạn từ trạm y tế xã Đồng Thịnh đi qua làng Mùn, làng Chiêng, Làng Me (hết xã Đ. Thịnh) - Đến xã Lộc Thịnh qua các làng Hép Đến ngã 3 rẽ vào làng ngã Hón
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20639 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
Đoạn từ nhà ông Dương làng Cò Chè - Đến nhà ông Huy làng Lộc Phát
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20640 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
Đoạn từ nhà ông làng Lộc Phát - Đến cống 61 hết đất xã Lộc Thịnh giáp đất xã cao Thịnh
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20641 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ATK (an toàn khu) |
Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua ngã 4 Cao Khánh - Đến ngã 3 Cây Phượng (hết xã Cao Thịnh giáp Thống nhất, Yên định)
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20642 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đoạn Đường Bao Phía Đông |
Đoạn ngã ba giáp Trường lái - Đến vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh (xã Quang Trung)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20643 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đoạn Đường Bao Phía Đông |
Đoạn từ vị trí đất nhà ông Ứng ông Mạnh - Đến giáp đất Ngọc Khê cũ (Ngã tư nút giao) (xã Quang Trung)
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20644 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Ngã ba đường HCM (ông Tuấn) đi Ngọc Khê cũ hết đất thị trấn Ngọc Lặc
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20645 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Đoạn từ giáp đất TTNL (đường đi làng Ngòn) - Đến hết đất ông Phong (xã Ngọc Khê cũ)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20646 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Giáp đất ông Phong - Đến Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên(ông Mạnh) (xã Ngọc Khê cũ)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20647 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Từ ngã 3 đi xã Ngọc Sơn (ông Mạnh) - Đến cống hồ Đằm Săm (xã Ngọc Khê cũ)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20648 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Từ cống hồ Đằm Săm - Đến giáp đất xã Ngọc Sơn (xã Ngọc Khê cũ)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20649 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Ngã 3 đi xã Ngọc Sơn, xã Ngọc Liên (ông Mạnh) - Đến giáp đất xã Ngọc Liên (xã Ngọc Khê cũ)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20650 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Đoạn giáp đất xã Ngọc Khê cũ - Đến ngã ba nhà Ông Nhân thôn Kim Thủy, xã Ngọc Sơn.
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20651 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc Phòng từ Đường HCM (ông Tuấn) đi xã Ngọc Sơn |
Đoạn từ Ngã 3 thôn Kim Thủy (Ông Nhân) qua Ngã 3 thôn Linh Sơn (nhà ông Hợp), qua ngã ba nhà ông Hùng (Vương) thôn Linh Sơn - Đến giáp đất xã Ngọc Trung (Dốc đá) - (xã Ngọc Sơn).
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20652 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân |
Đoạn từ ngã 3 chợ Ngọc Khê (ông Thủy) - Đến giáp đất Huyện Đội cũ, Đến đường rẽ vào Tran hạ (xã Ngọc Khê cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20653 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân |
Từ giáp đất Huyện đội cũ, đường rẽ vào Tran Hạ - Đến hết đất ông Chức (dốc làng Quạc) (xã Ngọc Khê cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20654 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân |
Từ hết đất đất ông Chức (dốc làng Quạc) - Đến hết khu đất nhà VH thôn Cao Nguyên (xã Ngọc Khê cũ)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20655 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ QL 15A ngã ba chợ Dốc Cá đi Ngọc Khê, Mỹ Tân |
Từ hết khu đất Nhà VH thôn Cao Nguyên qua hồ Cống Khê, Trường Tiểu học 1 Mỹ Tân, qua ngã ba Trạm Y tế xã Mỹ Tân, qua làng Chả , qua nhà ông Thi (L.Mốn - Đến đường 15A ngã 3 làng Mỏ (nhà Ô Tri) (xã Mỹ Tân, xã Ngọc Khê cũ)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20656 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc |
Đoạn từ đường HCM ngã 3 đi Cao Ngọc - Đến nhà ông Lượng làng Bót (xã Minh Sơn)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20657 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc |
Đoạn từ nhà ông Lượng làng Bót - Đến hết đất xã Minh Sơn giáp đất xã Cao Ngọc (xã Minh Sơn)
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20658 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc |
Từ giáp đất xã Minh Sơn qua làng Nghiện, làng Lỏ, làng Thau - Đến hết đất nhà ông Nhất làng Cọn (xã Cao Ngọc)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20659 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM xã Minh Sơn đi xã Cao Ngọc |
Đoạn từ nhà ông Nhất - Đến ngã ba trung tâm xã (xã Cao Ngọc)
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20660 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Từ đường HCM ngã Ba si - Đến cầu cây Lội (xã Kiên Thọ)
|
576.000
|
460.800
|
345.600
|
230.400
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20661 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Từ cầu cây Lôi - Đến Cầu đuôi Tép Làng Thành Sơn (xã Kiên Thọ)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20662 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Từ Cầu D419 đuôi tép Làng Thành Sơn qua nhà ông Dũng Mến làng Thành Sơn, hết xã Kiên Thọ, qua thôn Đồng Đang, Cầu làng Thé, qua làng Khe Ba, qua làng - Đến nhà Ông Huệ Rèn ( Liên Cơ 3), (xã Kiên Thọ, Nguyệt Ấn)
|
144.000
|
115.200
|
86.400
|
57.600
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20663 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Từ nhà Ông Huệ Rèn - Đến ngã 4 nhà ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ (xã Nguyệt Ấn)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20664 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Từ nhà Ông Xinh con ông Xuyến thôn Liên cơ, qua Nhà Ông Sơn Hà - Đến nhà cô Lới làng Minh Thạch (xã Nguyệt Ấn)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20665 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Đoạn từ nhà Cô Lới làng Minh Thạch - Đến cầu Chẻ Mẻ (xã Nguyệt Ấn)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20666 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Đoạn từ cầu Chẻ Mẻ - Đến ngã 3 Lương Bình
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20667 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Đoạn từ ngã 3 Lương Bình - Đến nhà ông Minh Lương Bình (xã Nguyệt Ấn)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20668 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường HCM Kiên Thọ đi Nguyệt ấn, Phùng Minh, Phùng Giáo |
Đoạn từ nhà Ông Minh Lương Bình xã Nguyệt Ấn - Đến giáp đất làng Thượng xã Phùng Minh (xã Nguyệt Ấn)
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20669 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn |
Đoạn đường HCM - dốc Khế - Đến ngã ba đi K822 đi Thạch Lập (xã Thuý Sơn)
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20670 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ ngã 3 rẽ đi K822 - Đến Đến giáp đất xã Thạch Lập
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20671 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường Quốc phòng từ Ngã 3 dốc Khế đi Thạch Lập - Xã Thúy Sơn |
Đường ngang từ đường 519 (Hải Tâm) đi nhà bà Ca
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20672 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ nhà Lợi Hồng - Đến nhà Hợp Phượng
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20673 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường 519 (Lợi Hồng) đi làng Nhàng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn |
Từ nhà anh Chung Bình - Đến Nhà ông Lượng (làng Nhàng)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20674 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ Ngã 3 nhà bà Thủy Tỵ (đường vào Biên phòng) - Đến nhà ông Vũ
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20675 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường từ đường 519 (anh Tỵ) đi Biên Phòng (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn |
Từ nhà Minh Hạnh - đến Biên phòng
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20676 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn |
Đường từ nhà anh Hùng Hà (vào nhà VH Khu phố Xuân Sơn) - đến hết đất ông Huyền
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20677 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ngang từ đường 519 (Hùng Hà) đi nhà ông Bình Tuệ (xã Thuý Sơn) - Xã Thúy Sơn |
Từ giáp đất ông Huyền - Đến nhà ông Bình Tuệ
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20678 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ giáp nhà ông Hà Thọ Chì - Đến suối Ngù
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20679 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ ngã 3 bà Lộc Nam - Đến nhà ông Hà Thọ Chì
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20680 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Từ giáp đất nhà ông Quang Bảy - Đến cầu suối Ngù
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20681 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ nhà anh Thịnh Tăng - Đến hết đất anh Hùng Inh
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20682 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Từ giáp đất anh Hùng Inh - Đến trại chăn nuôi cũ
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20683 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ ngã 3 anh Hùng Inh - Đến nhà Sơn Đào
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20684 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
Đoạn đường từ ngã 3 Lộc Nam - Đến nhà ông Quang Bảy
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20685 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ ngã ba làng Nhàng - Đến thôn Vân Sơn
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20686 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ Vân Sơn đi thôn Thanh Bình
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20687 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đường từ cầu suối Ngù - Đến thôn Lương sơn, thôn Thanh Bình
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20688 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đường từ cầu suối Ngù - Đến Thôn Hồng Sơn
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20689 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đường từ thôn Thanh Bình - Đến Khe Cạn (Phú Sơn)
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20690 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đường từ thôn Thanh Bình - Đến hết thôn Phú Sơn
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20691 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đường từ cầu Khe Cạn (Phú Sơn) - Đến Trung Sơn, ngã 3 Tam Đồng
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20692 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đoạn từ ngã 3 Tam Đồng - Đến làng Chon
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20693 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Đường từ Tam Đồng đi Đông Sơn - Đến hết thôn Hoa Cao
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20694 |
Huyện Ngọc Lặc |
Xã Thúy Sơn |
Tư ông Huyền theo đường QH - Đến ngã ba ông Tỵ
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20695 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường ngõ giáp Biên phòng - Xã Thúy Sơn - Xã Thúy Sơn |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20696 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20697 |
Huyện Ngọc Lặc |
Các ngõ ngang còn lại của đường 519 - Xã Thúy Sơn |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20698 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đoạn các ngõ, ngách còn lại của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn |
khu từ nhà ông Lượng giáp về phía thôn Xuân Sơn
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20699 |
Huyện Ngọc Lặc |
Phần còn lại các ngõ, ngách của thôn Giang Sơn - Xã Thúy Sơn |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 20700 |
Huyện Ngọc Lặc |
Đường nhánh, ngõ, ngách, trong xã - Xã Thúy Sơn |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |