| 17101 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ ĐĐ.HH-16 - đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17102 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ ĐT.510 - đến nhà Tuyết Sơn
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17103 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) - đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17104 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ nhà ông Giao - đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17105 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ ĐH-HH.16 (ông Lạn) - đến nhà ông Tân (thôn Nam Đoan Vỹ)
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17106 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ nhà bà Thái Thành - đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ)
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17107 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ ĐH-HH.16 (NVH Thôn Bình Tây) - đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17108 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17109 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thịnh |
Từ ĐH.HH-26 (ngã tư nghĩa trang nhân dân) - đến đường tránh QL 1A
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17110 |
Huyện Hoằng Hóa |
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thịnh |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17111 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh |
Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã tư đi Trạm Y tế xã
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17112 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh |
Đoạn tiếp theo - đến Tỉnh lộ 510
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17113 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh |
Đoạn tiếp theo từ Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (tiếp giáp xã Hoằng Thái)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17114 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến Trạm y tế
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17115 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái |
Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện VH xã
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17116 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái |
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510 (ngã 4 xóm Thịnh)
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17117 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐT.510 (ngã 3 Chinh Chính) - đến Trường THCS
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17118 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm y tế xã)
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17119 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Các đường Từ ĐT.510 - đến thôn 1, thôn 3, thôn 6
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17120 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Bắc (thôn 1)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17121 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Quang (thôn 3)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17122 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 trạm điện) - đến ngã 3 nhà ông Phương (thôn 4)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17123 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn 10)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17124 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 Ao ông Trà (thôn 5)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17125 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến kênh N26A
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17126 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 Bưu điện VH xã) - đến kênh N26A
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17127 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Giới (thôn 9)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17128 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Thức thôn 9
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17129 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ ngã tư Chợ Hành cũ - đến kênh tiêu Thành Châu
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17130 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Từ Đường ĐT.510 - đến kênh N22 (giáp kênh N26A)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17131 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Đường ĐH-HH.26 (nhà A Thục) - đến kênh N26A
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17132 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thái |
Đoạn từ (nhà bà Viên) - đến Hồ Lang Láng
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17133 |
Huyện Hoằng Hóa |
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thái |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17134 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh qua ngã 4 Cây Đa - đến đường ĐH-HH.16 (nhà bà Lái )
|
1.035.000
|
828.000
|
621.000
|
414.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17135 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Lộc |
Từ Bảng Môn Đình qua UB - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp tiếp giáp ĐT.510)
|
810.000
|
648.000
|
486.000
|
324.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17136 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Quang - đến Ao cá Bác Hồ
|
1.485.000
|
1.188.000
|
891.000
|
594.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17137 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo - đến Bia Văn Chỉ
|
2.250.000
|
1.800.000
|
1.350.000
|
900.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17138 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo - đến khu vui chơi giải trí của ông Lê Đình Hiền
|
2.925.000
|
2.340.000
|
1.755.000
|
1.170.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17139 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Lộc (tiếp giáp xã Hoằng Thành)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17140 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thịnh - đến HTX nông nghiệp
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17141 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo - đến ĐT.510 (Cồn Mả Loa Hoằng Đại)
|
765.000
|
612.000
|
459.000
|
306.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17142 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.16 - đến NVH thôn Bái Đông
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17143 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.16 qua nhà bà Thanh (thôn Đình Nam) - đến nhà ông Khâm (thôn Đình Nam)
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17144 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (nhà ông Trung)
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17145 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.16 - đến Ao ông Bao (thôn Đông Phú)
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17146 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.25
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17147 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Thuật (thôn Đình Bảng)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17148 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà bà Thu (thôn Sau)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17149 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.25 - đến NVH thôn Hưng Thịnh
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17150 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.26 (Trường Mầm non) - đến Ao nhà ông Chư (thôn Chùa)
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17151 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Lộc |
Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Khánh (thôn Đồng Mẫu)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17152 |
Huyện Hoằng Hóa |
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Lộc |
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17153 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐT.510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Trạch)
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17154 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Lộc - đến Trường THPT HH4
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17155 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành |
Đoạn tiếp theo - đến cống Châng
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17156 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.25 (Hoằng Lộc - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thành |
Đoạn tiếp theo - đến hết địa phận xã Hoằng Thành
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17157 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến ngã (Tượng đài)
|
495.000
|
396.000
|
297.000
|
198.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17158 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành |
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8)
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17159 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành |
Đoạn tiếp theo từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến tiếp giáp ĐH-HH.25
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17160 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.30 (Hoằng Thành - Hoằng Châu) - Xã Hoằng Thành |
Từ ngã 3 nhà ông Thái (thôn 8) - đến hết xã Hoằng Thành (giáp xã Hoằng Châu)
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17161 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà bà Nhâm (thôn 1)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17162 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Như (thôn 2)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17163 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến tiếp giáp ĐT.510
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17164 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thắng (thôn 5)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17165 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Gương (thôn 2)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17166 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.16 - đến Cồn Ổi (thôn 3)
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17167 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Vọng (thôn 6)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17168 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.25 - đến nhà ông Giới thôn 6
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17169 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Nghiễm (thôn 1)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17170 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà bà Nho (thôn 5)
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17171 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ ĐH-HH.30 - đến nhà ông Bảy (thôn 7)
|
293.000
|
234.400
|
175.800
|
117.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17172 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Từ nhà ông Hùng (thôn 4) - đến giáp đường 16 (ông Chiến)
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17173 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Đoạn tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến đường ĐH-HH.25
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17174 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Đoạn tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17175 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Thành |
Đoạn từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến đường ĐH-HH.16 (Đường Hoa Lê)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17176 |
Huyện Hoằng Hóa |
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thành |
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17177 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Thành |
Từ tiếp giáp đường ĐH-HH.25 - đến hết địa phận xã Hoằng Thành (Tiếp giáp xã Hoằng Trạch)
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17178 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành (ngã 3 Đồng Chăm) - đến ngã 4 vào UBND xã
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17179 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch |
Đoạn tiếp theo - đến gốc Trôi (thôn Hà Đồ)
|
405.000
|
324.000
|
243.000
|
162.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17180 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ)- Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Trạch |
Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Trạch (tiếp giáp xã Hoằng Tân)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17181 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Trạch |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Hà Đồ)
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17182 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Trạch |
Từ ĐH-HH.16 - đến ngõ nhà bà Khuyên (thôn Hà Đồ)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17183 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Trạch |
Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Máng
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17184 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Trạch |
Từ ĐH-HH.16 - đến cống Cầu Dừa
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17185 |
Huyện Hoằng Hóa |
Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Trạch |
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17186 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường Thành - Tân - Xã Hoằng Trạch |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Thành - đến hết địa phận xã Hoằng Trạch (giáp xã Hoằng Châu)
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17187 |
Huyện Hoằng Hóa |
ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Phong |
Từ tiếp giáp xã Hoằng Châu - đến cổng chào Hoằng Phong giáp xã Hoằng Lưu
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17188 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến trạm bơm thôn Nam Hội Triều
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17189 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 (nhà ông Tâm_thôn Bắc Hải)
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17190 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Đoạn tiếp theo - đến hết xã H.Phong - cầu Núc (giáp xã Hoằng Lưu)
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17191 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) - đến nhà ông Quyết (thôn Đình Long)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17192 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ngã tư nhà ông Phiệt (thôn Nam Hạc) - đến ngã 3 ông Chinh (thôn Nam Hạc)
|
248.000
|
198.400
|
148.800
|
99.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17193 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Đoạn tiếp theo - đến xã Hoằng Lưu
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17194 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến cầu Nghè thôn Đình Sen
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17195 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Luận (thôn Đình Sen)
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17196 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Nhớ (thôn Đình Sen)
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17197 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Dần (thôn Đình Sen)
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17198 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Vê (thôn Nam Hạc)
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17199 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Kha Mai (thôn Nam Hạc)
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 17200 |
Huyện Hoằng Hóa |
Đường xã - Xã Hoằng Phong |
Từ ĐH-HH.16 - đến nhà ông Thái (thôn Trung Triều)
|
203.000
|
162.400
|
121.800
|
81.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |