17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
16501 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến nhà bà An (thôn Trù Ninh) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
16502 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Sử (thôn Tam Nguyên) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16503 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến ngã 3 nhà bà Chiên (thôn Tam Nguyên) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
16504 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Tý (thôn Tam Nguyên) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16505 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ đường ĐH-HH.17 - đến hết Đê Hữu sông Lạch Trường (giáp xã Hoằng Hà) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16506 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ đường ĐH-HH.13 (Bút Sơn - Hoằng Trường) - đến cầu Đồng Nga 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16507 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu sông Lạch Trường 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16508 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Tuất Liêm (thôn Hạ Vũ 2) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất TM-DV nông thôn
16509 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến nhà bà Vàng (thôn Trù Ninh) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16510 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạt Từ ĐH-HH.17 - đến nhà ông Biểu (thôn Tam Nguyên) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16511 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đạt 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất TM-DV nông thôn
16512 Huyện Hoằng Hóa Đường từ QL10 đi KDL (Hoằng Hải) -Xã Hoằng Đạt Từ tiếp giáp TT.Bút Sơn - đến hết địa phận xã Hoằng Đạt (tiếp giáp xã Hoằng Hà) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16513 Huyện Hoằng Hóa Đường ĐH-HH.17 - Xã Hoằng Đạt Đoạn tiếp theo từ ao ông Toán (thôn Trù Ninh) đi đê hữu Lạch Trường 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16514 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến tiếp giáp ĐT.510 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16515 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.17b (Ngọc Đỉnh - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo Từ tiếp giáp xã Hoằng Hà (Cống 5 cửa) - đến tiếp giáp ĐT.510 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16516 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo Từ tiếp giáp xã Hoằng Phúc (cũ) - đến cầu thôn Cầu Hiền 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16517 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18 (thị trấn Bút Sơn - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đạo Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.18b 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16518 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo Từ cầu vào thôn Dư Khánh - đến Cổng làng Tê Thôn 1.750.000 1.400.000 1.050.000 700.000 - Đất TM-DV nông thôn
16519 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường Lê Viết Tạo 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất TM-DV nông thôn
16520 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo Đoạn tiếp theo - đến cổng Trường THCS Hoằng Đạo 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
16521 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo Đoạn tiếp theo - đến cầu vào thôn Đạo Ninh 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16522 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.18b (Đường Bắc Kênh Nam) - Xã Hoằng Đạo Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.17b 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16523 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.33 (Hoằng Đạo-Hoằng Tiến) - Xã Hoằng Đạo Từ ĐT.510 - đến cầu Choán (mới) 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
16524 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thoa (thôn Đạo Lý) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16525 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo Từ ĐT.510 - đến tường phía Nam khu Di tích 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16526 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo Từ ĐH-HH.18b - đến ngã 3 Dư Khánh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16527 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo Từ ngã 4 đường Dư Khánh - đến ngã 4 nhà ông Doạt (Tê Thôn) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16528 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đạo Từ Kênh N22 (giáp địa phận TT Bút Sơn) - đến tiếp giáp đường ĐH- HH.16 1.250.000 1.000.000 750.000 500.000 - Đất TM-DV nông thôn
16529 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đạt 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16530 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu - đến ngã 4 Chợ Đền 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16531 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 thôn Hải Phúc 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16532 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng Đoạn tiếp theo - đến Trường THCS 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16533 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 Cây Xăng 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16534 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thắng Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Đạo) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16535 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thắng Từ ngã 3 thôn Gia Hòa - đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thái) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16536 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.32 (Hoằng Thắng - Hoằng Lưu) - Xã Hoằng Thắng Từ ngã 3 thôn Hải Phúc - đến hết xã Hoằng Thắng (thôn 12), tiếp giáp xã H. Lưu 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16537 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ cầu Măng xóm 1 - đến nhà ông Hai Lịch 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16538 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Đoạn tiếp theo - đến nhà ông Mạu Gia Hòa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16539 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ phía Bắc chợ đền - đến bắc cồn chùa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16540 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ phía Nam chợ Đền nhà trạm viên thông VINAPHONE 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16541 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ cầu kênh Phong Châu - đến giáp kênh 9 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16542 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ ngã tư cây xăng xã Hoằng Thắng - đến hết địa phận xã Hoằng Thắng (giáp xã Hoằng Thành) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16543 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ nhà anh Tập Đào - đến đường ĐH-HH.16 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16544 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ nhà Đông Đính (Gia Hòa) - đến đường ĐH-HH.16 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16545 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thắng Từ nhà Ưng Luân (Gia Hòa) - đến đường ĐH-HH.16 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16546 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thắng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16547 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thắng Từ tiếp giáp địa phận xã Hoằng Thái - đến hết địa phận xã Hoằng Lưu 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16548 Huyện Hoằng Hóa Đường từ chùa Hùng Vương nối khu Công nghiệp Nam Gòng - Xã Hoằng Thắng Từ tiếp giáp xã Hoằng Thái - đến tiếp giáp đường Đạo Thành (chùa Hùng Vương) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16549 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng Từ tiếp giáp xã Hoằng Vinh (cũ) - đến ngã tư Trạm điện 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất TM-DV nông thôn
16550 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng Đoạn tiếp theo - đến ngã 3 đường rẽ đi Hoằng Thịnh 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16551 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Đồng Đoạn tiếp theo từ ngã 3 - đến hết xã Hoằng Đồng (tiếp giáp xã Hoằng Thịnh) 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất TM-DV nông thôn
16552 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Từ ĐT.510 qua trạm điện 110KV - đến tiếp giáp đường ĐH-HH.16 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16553 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Đoạn tiếp theo - đến cầu kênh N20 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16554 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Từ ĐT.510 (cổng chào xã) - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 Trạm điện) 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất TM-DV nông thôn
16555 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Đoạn tiếp theo từ ngã 4 trạm điện - đến ngã 4 ao cá Bác Hồ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16556 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa thôn Lê Lợi 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16557 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã tư ông Nguyên) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16558 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Từ ĐH-HH.16 (ngã 3 rẽ đi H.Thịnh) qua Trụ sở UBND xã - đến đến cầu kênh N20 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16559 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Đồng Đoạn tiếp theo từ cầu kênh N20 - đến tiếp giáp Quốc lộ 1A mới (tiểu dự án 2) 475.000 380.000 285.000 190.000 - Đất TM-DV nông thôn
16560 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Đồng 325.000 260.000 195.000 130.000 - Đất TM-DV nông thôn
16561 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh Từ tiếp giáp xã Hoằng Đồng - đến nhà bà Thái thôn Thịnh Hòa 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16562 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến ngã 4 nhà ông Hùng thôn Bình Tây 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16563 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.16 (Hoằng Vinh (cũ) - Hoằng Lưu - Hoằng Đạo) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16564 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 UBND xã) 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16565 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo từ ngã 4 UBND xã - đến ngã tư nghĩa trang nhân dân 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16566 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến hết xã Hoằng Thịnh (giáp xã Hoằng Lộc) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16567 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến tiếp giáp ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Sinh) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16568 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Nhà ông Thực (thôn Đông Anh Vinh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16569 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 3 Chợ Đình) 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất TM-DV nông thôn
16570 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến ĐH-HH.16 (ngã 4 ông Hùng thôn Bình Tây) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16571 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến Nhà Văn hóa Thôn 1 cũ và đến đường ĐH.HH-16 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16572 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến nhà ông Nhung (thôn Bình Tây) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16573 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến nhà ông Thức (thôn Bình Tây) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16574 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐĐ.HH-16 - đến nhà ông Minh Sào (thôn Tây Anh Vinh) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16575 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐT.510 - đến nhà Tuyết Sơn 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16576 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà bà Hoa (thôn Thịnh Hòa) - đến nhà bà Dung Sáu (thôn Bắc Đoan Vỹ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16577 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà ông Giao - đến nhà ông Dũng (thôn Bắc Đoan Vỹ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16578 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐH-HH.16 (ông Lạn) - đến nhà ông Tân (thôn Nam Đoan Vỹ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16579 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà bà Thái Thành - đến nhà ông Sáu (thôn Nam Đoan Vỹ) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16580 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐH-HH.16 (NVH Thôn Bình Tây) - đến hết nhà ông Ban (Đường ĐH.HH-26) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất TM-DV nông thôn
16581 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ nhà ông Vinh - đến nhà ông Hào (thôn Nam Đoan Vỹ) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16582 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thịnh Từ ĐH.HH-26 (ngã tư nghĩa trang nhân dân) - đến đường tránh QL 1A 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16583 Huyện Hoằng Hóa Tuyến đường không nằm trong các vị trí trên - Xã Hoằng Thịnh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất TM-DV nông thôn
16584 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh Từ tiếp giáp QL1A - đến ngã tư đi Trạm Y tế xã 750.000 600.000 450.000 300.000 - Đất TM-DV nông thôn
16585 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo - đến Tỉnh lộ 510 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16586 Huyện Hoằng Hóa Đường Thịnh - Đông - Xã Hoằng Thịnh Đoạn tiếp theo từ Tỉnh lộ 510 - đến hết địa phận xã Hoằng Thịnh (tiếp giáp xã Hoằng Thái) 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất TM-DV nông thôn
16587 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái Từ tiếp giáp xã Hoằng Thắng - đến Trạm y tế 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16588 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái Đoạn tiếp theo - đến Bưu điện VH xã 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16589 Huyện Hoằng Hóa ĐH-HH.26 (Hoằng Thắng - Hoằng Thịnh - Hoằng Lộc) - Xã Hoằng Thái Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐT.510 (ngã 4 xóm Thịnh) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất TM-DV nông thôn
16590 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐT.510 (ngã 3 Chinh Chính) - đến Trường THCS 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất TM-DV nông thôn
16591 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Đoạn tiếp theo - đến tiếp giáp ĐH-HH.26 (Trạm y tế xã) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất TM-DV nông thôn
16592 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Các đường Từ ĐT.510 - đến thôn 1, thôn 3, thôn 6 275.000 220.000 165.000 110.000 - Đất TM-DV nông thôn
16593 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Bắc (thôn 1) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16594 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến nhà ông Quang (thôn 3) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16595 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 trạm điện) - đến ngã 3 nhà ông Phương (thôn 4) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16596 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Phúc (thôn 10) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16597 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 Ao ông Trà (thôn 5) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16598 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến kênh N26A 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
16599 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 (ngã 3 Bưu điện VH xã) - đến kênh N26A 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất TM-DV nông thôn
16600 Huyện Hoằng Hóa Đường xã - Xã Hoằng Thái Từ ĐH-HH.26 - đến ngã 3 nhà ông Giới (thôn 9) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...