17:23 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thanh Hóa: Tiềm năng đầu tư bất động sản

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Thanh Hóa không chỉ sở hữu vị trí địa lý đắc địa mà còn đang chứng kiến sự tăng trưởng mạnh mẽ về kinh tế, hạ tầng và bất động sản. Theo bảng giá đất được ban hành kèm theo Quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại đây đang tạo nên sức hút lớn đối với nhà đầu tư và người dân.

Tổng quan về Thanh Hóa và những yếu tố tác động đến giá đất

Thanh Hóa được biết đến như một trong những cửa ngõ chiến lược kết nối Bắc Bộ với Trung Bộ. Với vị trí trải dài từ vùng núi phía Tây đến vùng đồng bằng ven biển, tỉnh này không chỉ là trung tâm kinh tế lớn của khu vực mà còn sở hữu nhiều tiềm năng phát triển bền vững.

Các yếu tố hạ tầng đóng vai trò quan trọng trong việc nâng cao giá trị bất động sản tại Thanh Hóa. Cao tốc Bắc - Nam, quốc lộ 1A, đường ven biển cùng cảng biển Nghi Sơn đang giúp tỉnh kết nối thuận lợi với các tỉnh lân cận và quốc tế.

Ngoài ra, sân bay Thọ Xuân và các khu công nghiệp lớn như Nghi Sơn, Lam Sơn – Sao Vàng cũng góp phần gia tăng giá trị bất động sản.

Không chỉ dừng lại ở giao thông, Thanh Hóa còn nổi bật với các tiện ích xã hội như trường học, bệnh viện, trung tâm thương mại hiện đại.

Các dự án đô thị mới, khu du lịch nghỉ dưỡng như FLC Sầm Sơn và Quảng Xương cũng tạo động lực mạnh mẽ cho thị trường đất đai.

Phân tích giá đất tại Thanh Hóa và tiềm năng đầu tư

Theo bảng giá đất hiện hành, giá đất tại Thanh Hóa dao động đáng kể. Mức giá cao nhất đạt 65.000.000 đồng/m², trong khi mức thấp nhất là 5.000 đồng/m². Giá trung bình rơi vào khoảng 1.494.568 đồng/m², cho thấy sự chênh lệch lớn giữa khu vực trung tâm và vùng ngoại thành.

Các khu vực trung tâm như Thành phố Thanh Hóa và Thành phố Sầm Sơn thường có giá đất cao, nhờ sự phát triển vượt bậc về hạ tầng và du lịch. Trong khi đó, các vùng ven như Hậu Lộc hay Nga Sơn vẫn duy trì mức giá thấp, phù hợp cho các nhà đầu tư dài hạn.

So sánh với các tỉnh lân cận như Nghệ An hay Hà Tĩnh, giá đất tại Thanh Hóa được xem là khá cạnh tranh, nhưng có tiềm năng tăng trưởng vượt trội nhờ vào sức hút du lịch và các dự án lớn.

Với mức giá đa dạng, Thanh Hóa phù hợp cho cả các nhà đầu tư ngắn hạn lẫn dài hạn. Những người tìm kiếm cơ hội đầu tư ngắn hạn có thể tập trung vào các khu vực ven biển hoặc trung tâm thành phố, nơi nhu cầu mua bán đang tăng mạnh.

Đối với nhà đầu tư dài hạn, các vùng ven và khu vực gần các dự án lớn như Nghi Sơn có thể là lựa chọn tối ưu.

Điểm mạnh và tiềm năng của thị trường bất động sản Thanh Hóa

Thanh Hóa đang trở thành điểm đến hấp dẫn nhờ sự phát triển vượt bậc của hạ tầng và kinh tế. Các dự án lớn như khu kinh tế Nghi Sơn, đường ven biển và hệ thống đô thị hiện đại không chỉ nâng cao giá trị đất đai mà còn tạo ra sự sôi động cho thị trường bất động sản.

Ngoài ra, Thanh Hóa có lợi thế đặc biệt trong lĩnh vực du lịch với các bãi biển nổi tiếng như Sầm Sơn, Hải Tiến và Pù Luông. Sự kết hợp giữa du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng đang thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong nước và quốc tế.

Những dự án như FLC Sầm Sơn hay quần thể nghỉ dưỡng cao cấp đang mở ra nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư.

Kế hoạch phát triển đô thị thông minh và các dự án công nghiệp lớn tại Nghi Sơn cũng sẽ tạo ra làn sóng tăng trưởng mới. Các khu vực ngoại thành, trước đây được đánh giá là tiềm năng "ngủ quên", nay đang dần trở thành những mảnh đất vàng đầy hứa hẹn.

Thanh Hóa đang đứng trước cơ hội bứt phá mạnh mẽ trong lĩnh vực bất động sản. Đây là thời điểm lý tưởng để tham gia vào thị trường này, tận dụng những tiềm năng to lớn và sự tăng trưởng dài hạn của khu vực.

Giá đất cao nhất tại Thanh Hoá là: 65.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thanh Hoá là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Thanh Hoá là: 1.559.264 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
4880
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
13201 Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Hữu thôn 2 - đến nhà ông Minh thôn 2 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
13202 Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà anh Quýnh - đến NVH thôn Cụ Thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13203 Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp Bưu điện văn hóa xã - đến giáp Nhà văn hóa thôn Cụ Thôn 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
13204 Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ cầu Quan họ (giáp đường 508) - đến nhà bà Tới Long, thôn Đại Sơn 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
13205 Huyện Hà Trung Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Từ giáp nhà ông Lanh Hương (giáp đường 508) - đến nhà bà Nha Thành thôn Đại Sơn 144.000 115.200 86.400 57.600 - Đất SX-KD nông thôn
13206 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phú (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) 99.000 79.200 59.400 39.600 - Đất SX-KD nông thôn
13207 Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) từ nhà ông Côn - đến nhà ông Thích (Đường làng Yên Xá), 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
13208 Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ cầu cừ - đến nhà bà Phùng Thị Đế (Đường gom Tây đường sắt) 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
13209 Huyện Hà Trung Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) Từ Tỉnh lộ 523 (đoạn Trung tâm xã Hà Yên) - đến giáp cầu Hà Bắc 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
13210 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Yên (nay là xã Yên Dương) (đồng bằng) 131.000 104.800 78.600 52.400 - Đất SX-KD nông thôn
13211 Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ nhà ông Khuê - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Hưng. 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
13212 Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) Từ Nhà văn hóa khu dân cư Hưng Phát - đến hết khu dân cư Kim Hưng - thôn Hưng Phát. 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
13213 Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Phát - thôn Hưng Phát - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu thôn - đến cống mới 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
13214 Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ cầu UBND - đến Trường Mầm non 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
13215 Huyện Hà Trung Đường làng Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) từ Trường Mầm non - đến nhà thờ Kim Tiên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13216 Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ Đình - đến đường Đông Sơn và đến dốc ông Bền 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13217 Huyện Hà Trung Đường làng thôn Kim Sơn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đường Đông Sơn - đến nhà bà Vuông 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13218 Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ nhà ông Lai - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Môn. 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
13219 Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Kim Môn - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) Đoạn giáp đường Đông Sơn - đến nhà ông Thắng 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
13220 Huyện Hà Trung Đường khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn - Xã Hà Đông (miền núi) từ đê Đông Lĩnh - đến Gốc Bàng 99.000 79.200 59.400 39.600 - Đất SX-KD nông thôn
13221 Huyện Hà Trung Xã Hà Đông (miền núi) từ Gốc Bàng - đến Nhà văn hóa khu dân cư Kim Thành - thôn Thành Môn. 99.000 79.200 59.400 39.600 - Đất SX-KD nông thôn
13222 Huyện Hà Trung Đường làng khu dân cư Núi Gà - thôn Kim Tiên - Xã Hà Đông (miền núi) Từ cống ông Hoàng - đến nhà ông Diễn 99.000 79.200 59.400 39.600 - Đất SX-KD nông thôn
13223 Huyện Hà Trung Đoạn đường D1 - Xã Hà Đông (miền núi) Từ giáp QL217 - đến giáp xã Hà Ngọc 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
13224 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Đông (miền núi) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
13225 Huyện Hà Trung Đường vào Trung tâm nghiên cứu ứng dụng khoa học công nghệ Lâm Nghiệp Thanh Hoá - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ giáp đường sắt - đến Đập Đồng Trại 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
13226 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà bà Nguyệt - đến nhà ông Dũng (Đường gom tây đường sắt) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13227 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã ba nhà bà Hứa - đến giếng làng thôn Phú Nham 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13228 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ xưởng Mai Quân - đến đầu thôn đường Cát 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13229 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Làng Ninh - đến nhà ông Đạt, thôn Đa Quả 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13230 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ nhà ông Thường - đến giáp bờ tường Bệnh Viện 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13231 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ cầu Nghè Đỏ - đến giáp khe Hà Đông 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13232 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 4 Trạm xá - đến Nhà văn hóa thôn Đa Quả 1 (giáp nhà ông Nam) 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13233 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ ngã 3 nhà ông Thạch - đến nhà ông Dũng thôn Đường Cát 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13234 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cầu ông Gạc - đến Nhà văn hóa Đa Quả 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13235 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Nhà văn hóa thôn Nghè Đỏ - đến hết đường thôn 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13236 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ cống nhà Oanh (Xuyến) - đến Trạm xá 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13237 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) từ Trạm xá - đến nhà ông Tụng, thôn Phú Nham 540.000 432.000 324.000 216.000 - Đất SX-KD nông thôn
13238 Huyện Hà Trung Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) Từ giáp Quốc lộ 1A vào cầu Bác Hồ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13239 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Ninh (nay là xã Yên Sơn) (đồng bằng) 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
13240 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Núi Ram qua UBND xã - đến nhà bà Chấn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13241 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà Bà Vân - đến nhà ông Thiệp thôn Tây Mỗ 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
13242 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Cảnh thôn Tây Mỗ - đến đình Quan 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
13243 Huyện Hà Trung Đoạn đường phía sau UBND xã - Xã Hà Thái (đồng bằng) Từ nhà Sáng Thành - đến nhà Sinh Nhận 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
13244 Huyện Hà Trung Đường làng thôn Thái Minh - Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà thầy Hùng - đến ngã ba thôn Thái Minh 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
13245 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ngã ba đình quan - đến nhà ông Tám Hợp 117.000 93.600 70.200 46.800 - Đất SX-KD nông thôn
13246 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ nhà ông Chấn - đến giap xã Hà Phú 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13247 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ ao Hồ - đến nhà ông Mạo 117.000 93.600 70.200 46.800 - Đất SX-KD nông thôn
13248 Huyện Hà Trung Xã Hà Thái (đồng bằng) từ Gốc Đa - đến Trường học 117.000 93.600 70.200 46.800 - Đất SX-KD nông thôn
13249 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Thái (đồng bằng) 90.000 72.000 54.000 36.000 - Đất SX-KD nông thôn
13250 Huyện Hà Trung Đường vào trung tâm xã - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp xã Hà Phú - đến Cống Đá Bùa 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13251 Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ cống Đá Bùa đi Trạm bơm 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13252 Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ UBND xã - đến đình làng Chế Thôn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13253 Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ giáp đê sông Lèn - đến đình làng Độ Thôn 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
13254 Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trường Mầm non - đến đình Chế Thôn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13255 Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ Trạm biến thế - đến ngõ ông Thắng 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
13256 Huyện Hà Trung Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) từ nhà ông Sơn - đến nhà ông Chinh (Bang Thôn ) 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
13257 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Toại (nay là xã Lĩnh Toại) (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 81.000 64.800 48.600 32.400 - Đất SX-KD nông thôn
13258 Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ nhà ông Đố - đến cổng Trường cấp 2 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
13259 Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đất công an huyện - đến hết Trường Tiểu học Hà Bình 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
13260 Huyện Hà Trung Đường vào nghĩa trang liệt sỹ - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đê sống Chiếu Bạch - đến nghĩa trang liệt sỹ 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13261 Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ Trạm bơm Nhân Lý - đến hồ Con Nhạn 675.000 540.000 405.000 270.000 - Đất SX-KD nông thôn
13262 Huyện Hà Trung Đường làng Nhân Lý - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ nhà ông Phụ - đến nhà văn hóa thôn Nhân Lý 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
13263 Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ Nhà văn hóa thôn Nhân Lý - đến nghĩa trang 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
13264 Huyện Hà Trung Đường kênh Chiếu Bạch - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ giáp đất thị trấn - đến đường vào làng Thịnh Thôn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
13265 Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến đường vào trường cấp 3 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất SX-KD nông thôn
13266 Huyện Hà Trung Đường trục thôn Đông Trung - Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ giáp đường sắt - đến Nhà văn hóa Ngọc Sơn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
13267 Huyện Hà Trung Đường vào làng Phú Vinh - Xã Hà Bình (đồng bằng) từ cụm công nghiệp - đến hết làng Phú Vinh 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
13268 Huyện Hà Trung Xã Hà Bình (đồng bằng) Từ cổng thôn Thịnh Vinh - đến Nhà văn hóa thôn 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
13269 Huyện Hà Trung Đường chính làng Xuân Sơn - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường chính làng Xuân Sơn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
13270 Huyện Hà Trung Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Bình (đồng bằng) Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
13271 Huyện Hà Trung Thị trấn 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
13272 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
13273 Huyện Hà Trung Xã miền núi 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
13274 Huyện Hà Trung Thị trấn 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
13275 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
13276 Huyện Hà Trung Xã miền núi 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
13277 Huyện Hà Trung Thị trấn 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13278 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13279 Huyện Hà Trung Xã miền núi 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13280 Huyện Hà Trung Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13281 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13282 Huyện Hà Trung Xã miền núi Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
13283 Huyện Hà Trung Huyện Hà Trung Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
13284 Huyện Hà Trung Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
13285 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
13286 Huyện Hà Trung Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
13287 Huyện Hà Trung Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
13288 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
13289 Huyện Hà Trung Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng phòng hộ
13290 Huyện Hà Trung Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
13291 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
13292 Huyện Hà Trung Xã miền núi 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng đặc dụng
13293 Huyện Hà Trung Thị trấn 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13294 Huyện Hà Trung Xã đồng bằng 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13295 Huyện Hà Trung Xã miền núi 40.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
13296 Huyện Hậu Lộc Thị trấn Hậu Lộc Từ phía Nam cầu Nước Xanh - Đến cầu Máng 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
13297 Huyện Hậu Lộc Đi thôn Phú Cường - Thị trấn Hậu Lộc Ngã tư Chợ xã Lộc Tân (cũ) - Đến giáp thôn Phú Cường. 2.500.000 2.000.000 1.500.000 1.000.000 - Đất ở đô thị
13298 Huyện Hậu Lộc Đường Hữu sông Trà Giang (cầu huyện đội) - Thị trấn Hậu Lộc 2.200.000 1.760.000 1.320.000 880.000 - Đất ở đô thị
13299 Huyện Hậu Lộc Thị trấn Hậu Lộc Từ Quốc lộ 10 đi Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
13300 Huyện Hậu Lộc Thị trấn Hậu Lộc Từ Nhà máy nước sạch thị trấn +100 m - Đến hết đoạn đường 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...