| 12201 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ)
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12202 |
Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn)
|
420.000
|
336.000
|
252.000
|
168.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12203 |
Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12204 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã
|
330.000
|
264.000
|
198.000
|
132.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12205 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12206 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
|
330.000
|
264.000
|
198.000
|
132.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12207 |
Huyện Hà Trung |
Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12208 |
Huyện Hà Trung |
Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12209 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12210 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ)
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12211 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12212 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
|
270.000
|
216.000
|
162.000
|
108.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12213 |
Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
|
2.160.000
|
1.728.000
|
1.296.000
|
864.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12214 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12215 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
|
1.080.000
|
864.000
|
648.000
|
432.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12216 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12217 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
720.000
|
576.000
|
432.000
|
288.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12218 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12219 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12220 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
|
288.000
|
230.400
|
172.800
|
115.200
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12221 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12222 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12223 |
Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12224 |
Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
|
1.152.000
|
921.600
|
691.200
|
460.800
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12225 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn
|
1.008.000
|
806.400
|
604.800
|
403.200
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12226 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
324.000
|
259.200
|
194.400
|
129.600
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12227 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
|
2.520.000
|
2.016.000
|
1.512.000
|
1.008.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12228 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12229 |
Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12230 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12231 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12232 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12233 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12234 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12235 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12236 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12237 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12238 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12239 |
Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12240 |
Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
|
1.600.000
|
1.280.000
|
960.000
|
640.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12241 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn
|
1.400.000
|
1.120.000
|
840.000
|
560.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12242 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12243 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12244 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12245 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12246 |
Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn)
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12247 |
Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12248 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã
|
275.000
|
220.000
|
165.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12249 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12250 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
|
275.000
|
220.000
|
165.000
|
110.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12251 |
Huyện Hà Trung |
Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12252 |
Huyện Hà Trung |
Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12253 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12254 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12255 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12256 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD đô thị |
| 12257 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ cống tiêu nước Hà Đông - đến đường vào đồng Hàn (phía Nam nhà ông Lưu).
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12258 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ đường vào đồng Hàn (nhà ông Lưu ) - đến ngã 3 giáp QL 1A cũ và mới
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12259 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ giáp ngã 3 QL1A cũ và mới - đến đường vào làng Thịnh Thôn
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12260 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ đường vào làng Thịnh Thôn - đến nam chợ Vừng xã Hà Yên (cũ).
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12261 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ chợ Vừng xã Hà Yên - đến cầu Tống Giang
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12262 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) |
Từ cầu Lèn cũ - đến QL 1A mới
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12263 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A cũ (đồng bằng) |
Từ ngã 3 QL 1A cũ và mới - đến cây xăng xã Hà Bình
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12264 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến giáp cống Na, xã Hà Ngọc
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12265 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) |
Từ Trạm bơm cống Na xã Hà Ngọc - đến đền Cây Thị
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12266 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) |
Từ giáp xã Hà Ngọc - đến cầu Tứ Quý
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12267 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê từ thị trấn đi Hà Ngọc, Hà Sơn (đồng bằng) |
Đoạn từ Cầu Tứ Quý - đến cống Bông (hết xã Hà Sơn)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12268 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến hết Cụm làng nghề xã Hà Phong (cũ)
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12269 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) |
Từ giáp Cụm làng nghề Hà Phong - đến hết xã Hà Đông
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12270 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) |
Từ giáp xã Hà Đông - đến giáp trung tâm xã Hà Lĩnh
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12271 |
Huyện Hà Trung |
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh - Quốc lộ 217 (miền núi) |
Đoạn trung tâm xã Hà Lĩnh: Từ nhà ông Trịnh Quang Chiến thôn Thanh Xá 3 - đến nhà ông Niệm thôn Tiên Hòa 2
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12272 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) |
Từ nhà ông Niệm, thôn Tiên Hòa 2 - đến hết xã Hà Lĩnh
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12273 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 (miền núi) |
Từ ngã ba Quốc lộ 217 cũ và mới - đến giáp phía Tây chân cầu vượt
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12274 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 217 mở rộng - Quốc lộ 217 (đồng bằng) |
Từ phía Đông chân cầu vượt - đến giáp Quốc lộ 1A
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12275 |
Huyện Hà Trung |
Đoạn đường Cụm làng nghề Hà Phong mở rộng (đồng bằng) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12276 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ giáp cầu sông Chiếu Bạch - đến hết đất thị trấn
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12277 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ giáp đất thị trấn - đến hết nhà ông Đính
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12278 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ hết nhà ông Đính - đến hết nhà ông Kén
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12279 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ nhà ông Kén đỉnh dốc Phú Nham - đến hết xã Hà Ninh (cũ)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12280 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ giáp xã Hà Ninh - đến hết xã Hà Lâm (cũ)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12281 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ giáp xã Hà Lâm - đến hết nhà ông Biên Thêu trung tâm xã Hà Phú (cũ)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12282 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ nhà ông Biên Thêu - đến giáp đường Cựu Chiến Binh
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12283 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 508 đi Nga Sơn (đồng bằng) |
Từ đường Cựu Chiến Binh - đến hết xã Hà Hải
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12284 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ giáp QL 1A - đến cầu Huyện ủy
|
4.500.000
|
3.600.000
|
2.700.000
|
1.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12285 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ cầu Huyện ủy - đến hết nhà ông Phong
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12286 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ giáp nhà ông Phong - đến cổng chợ Gáo
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12287 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ cổng Chợ Gáo - đến hết đất thị trấn
|
2.600.000
|
2.080.000
|
1.560.000
|
1.040.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12288 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn - đến hết nhà ông Thúy Long
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12289 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ nhà ông Thúy Long - đến ngã ba chợ Mậu
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12290 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ ngã ba chợ Mậu - đến hết đất Hà Lai
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12291 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ giáp xã Hà Lai - đến ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12292 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ ngã ba giao đường Dương - Vân - Thanh - đến hết nhà bà Tính (cạnh nhà ông Triển)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12293 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 527 C (đồng bằng) |
Từ nhà bà Tính - đến hết đất Hà Thanh (cũ)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12294 |
Huyện Hà Trung |
Đường Trung tâm văn hóa huyện (đồng bằng) |
Tại khu bám đường đôi
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12295 |
Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) |
Từ giáp đường sắt - đến hết nhà ông Thành
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12296 |
Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) |
Từ giáp nhà ông Thành - đến cầu Nam Thôn
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12297 |
Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) |
Từ cầu Nam Thôn - đến giáp đường lên Mỏ Đá Xanh
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12298 |
Huyện Hà Trung |
Đường từ Hà Bình đi Hà Tân (miền núi) |
Từ đường lên Mỏ Đá Xanh - đến ngã tư UBND xã (nhà ông Thật)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12299 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến kênh 2
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 12300 |
Huyện Hà Trung |
Đường Tỉnh lộ 523 (đồng bằng) |
Từ kênh 2 - đến kênh 3
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |