| 12101 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 935 - Xã Đông Văn |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12102 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 830 lô 2,3 - Xã Đông Văn |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12103 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3086 - Xã Đông Văn |
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12104 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 4046 - Xã Đông Văn |
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12105 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3554 - Xã Đông Văn |
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12106 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 3418 - Xã Đông Văn |
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12107 |
Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú |
Từ nhà ông Thọ Cay - đến nhà ông Thắng Thơ (thôn Chiếu Thượng)
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12108 |
Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Phú |
Từ cầu Đội Chung - Đến hộ ông Công Luyến (thôn Phú Bình)
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12109 |
Huyện Đông Sơn |
Đường xã đi Đông Nam- Đông Quang - Xã Đông Phú |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12110 |
Huyện Đông Sơn |
Đường thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú |
|
315.000
|
252.000
|
189.000
|
126.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12111 |
Huyện Đông Sơn |
Các đường ngõ xóm các thôn Phú Bình, Hoàng Thịnh, Hoàng Văn, Chiếu Thượng - Xã Đông Phú |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12112 |
Huyện Đông Sơn |
Cụm làng nghề xã Đông Phú - Xã Đông Phú |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12113 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú |
Đường từ Chiếu Thượng đi Phú Bình
|
1.575.000
|
1.260.000
|
945.000
|
630.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12114 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú |
Đường từ Trạm bơm - đến trang trại ông Hanh
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12115 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú |
MBQH điểm dân cư thôn Chiếu Thượng, xã Đông Phú (MBQH 4919)
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12116 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Phú |
MBQH điểm dân cư thôn Phú Bình, xã Đông Phú (MBQH 2248)
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12117 |
Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang |
Từ giáp Đông Vinh - Đến ngã ba Duy Tân
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12118 |
Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Quang |
Từ ngã ba Duy Tân - Đến giáp Đông Phú
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12119 |
Huyện Đông Sơn |
Đường thôn của thôn Minh Thành, thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang |
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12120 |
Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn - Xã Đông Quang |
|
360.000
|
288.000
|
216.000
|
144.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12121 |
Huyện Đông Sơn |
Đường xã các thôn Văn Ba, thôn 1 Đức Thắng,Thịnh Trị 1, Minh Thành, Thịnh Trị 2, Thịnh Trị 3 - Xã Đông Quang |
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12122 |
Huyện Đông Sơn |
Đường ngõ xóm của các thôn Văn Ba, Thịnh Trị - Xã Đông Quang |
|
225.000
|
180.000
|
135.000
|
90.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12123 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Quang |
Từ giếng quan - đến giáp xã Đông Nam
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12124 |
Huyện Đông Sơn |
Đường Vành đai phía Tây thành phố Thanh Hóa - Xã Đông Quang |
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12125 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH số 2063 Đồng Ròn |
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12126 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C - Xã Đông Quang |
|
1.125.000
|
900.000
|
675.000
|
450.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12127 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH Đồng đa giác thôn 1 Đức Thắng - Xã Đông Quang |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12128 |
Huyện Đông Sơn |
MBQH đồng Rọc Chạm thôn Văn Ba - Xã Đông Quang |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12129 |
Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam |
Từ Đông Phú - Đến Đường Sắt
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12130 |
Huyện Đông Sơn |
Đường huyện - Xã Đông Nam |
Từ Đường Sắt - Đến Cầu Lăng
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12131 |
Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam |
từ đường huyện - Đến Cầu ông Nguyện thôn Mai Chữ; Đường xã từ đường liên xã Đến Cống Đồng Hạ thôn Phú Yên; Đường xã từ đường liên xã đi ông Tùng thôn Thành Vinh
|
675.000
|
540.000
|
405.000
|
270.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12132 |
Huyện Đông Sơn |
Đường xã - Xã Đông Nam |
từ đường huyện - Đến Cầu ông Lũy thôn Thành Vinh; Đường xã từ đường Liên xã đi cầu ông Đỗ thôn Mai Chữ
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12133 |
Huyện Đông Sơn |
Các đường thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc Đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam |
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12134 |
Huyện Đông Sơn |
Các ngõ xóm còn lại của các thôn: Thành Vinh, Hạnh Phúc đoàn, Tân Chính, Mai Chữ, Phú Yên, Sơn Lương - Xã Đông Nam |
|
135.000
|
108.000
|
81.000
|
54.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12135 |
Huyện Đông Sơn |
Đường giao thông khu vực môi trường đoạn - Xã Đông Nam |
Từ Xí nghiệp gạch Quảng Yên đi thôn Sơn Lương
|
158.000
|
126.400
|
94.800
|
63.200
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12136 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam |
Đường xã từ đường huyện đi hộ ông Sáng Phúc Đoàn, thôn Hạnh Phúc Đoàn
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12137 |
Huyện Đông Sơn |
Xã Đông Nam |
MBQH 7543 Khu dân cư Đồng chùa thôn Mai Chữ
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 12138 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
50.000
|
45.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12139 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
45.000
|
40.000
|
35.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12140 |
Huyện Đông Sơn |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa |
|
50.000
|
45.000
|
40.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 12141 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
27.000
|
22.000
|
17.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12142 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
27.000
|
22.000
|
17.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 12143 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
45.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12144 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
45.000
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12145 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12146 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
40.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 12147 |
Huyện Đông Sơn |
Huyện Đông Sơn |
Toàn huyện
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 12148 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12149 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 12150 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 12151 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 12152 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 12153 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
10.000
|
6.500
|
3.000
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 12154 |
Huyện Đông Sơn |
Thị trấn |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12155 |
Huyện Đông Sơn |
Xã đồng bằng |
|
45.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12156 |
Huyện Đông Sơn |
Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa |
|
50.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 12157 |
Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12158 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12159 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12160 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12161 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12162 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12163 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12164 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12165 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12166 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12167 |
Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12168 |
Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
|
3.200.000
|
2.560.000
|
1.920.000
|
1.280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12169 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn
|
2.800.000
|
2.240.000
|
1.680.000
|
1.120.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12170 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12171 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12172 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12173 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê Sông Lèn - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Đoạn giáp thị trấn - đến Trường Mầm non xã Hà Phong (cũ)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12174 |
Huyện Hà Trung |
Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ nhà ông Báu - đến giáp xã Hà Lâm, cũ (Đường đê Sông Lèn)
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12175 |
Huyện Hà Trung |
Đường làng thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Từ giáp thị trấn Hà Trung - đến UBND xã cũ
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12176 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ ngã ba ông Cứ - đến Trạm xá xã
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12177 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
Từ cầu Trạm xá - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12178 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Thượng Quý - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ ngã 3 Ông Cứ - đến cầu ngã 3 Ông Ngọc
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12179 |
Huyện Hà Trung |
Đường đi cầu 19/5 - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ Trường Mầm non - đến cầu 19/5 và từ cầu 19/5 đến ngã 3 giáp hộ ông Phi
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12180 |
Huyện Hà Trung |
Đường làng Phong Vận - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ giáp thị trấn - đến chợ Phong Vận
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12181 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Trang Các - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ đầu làng - đến giáp thị trấn và từ đầu làng đến chùa Các
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12182 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ đê - đến sông Lèn và đoạn dọc sông Lèn từ thị trấn đến giáp xã Hà Lâm (cũ)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12183 |
Huyện Hà Trung |
Đường thôn Tương Lạc - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
từ giáp đê Lèn - đến cầu Đá
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12184 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hà Phong (nay là thị trấn Hà Trung) (đồng bằng) |
|
450.000
|
360.000
|
270.000
|
180.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 12185 |
Huyện Hà Trung |
Đường chính vào chợ Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp QL 1A - đến cổng chợ Lèn
|
3.600.000
|
2.880.000
|
2.160.000
|
1.440.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12186 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Lèn - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp chợ Lèn - đến giáp xã Hà Phong (cũ)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12187 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp xã Hà Bình
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12188 |
Huyện Hà Trung |
Đường đê sông Chiếu Bạch - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ giáp đường đi Hà Lai - đến giáp đường TL 508
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12189 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu Nam núi Phấn tiểu khu 5 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12190 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Từ giáp đường sắt - đến trường dạy nghề
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12191 |
Huyện Hà Trung |
Đường khu vực trại lợn cũ tiểu khu 6 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12192 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ Đền Phủ Trung - đến bia Chùa Cao TK4
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12193 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường từ giáp QL1A - đến khu dân dụng thuốc lá TK3
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12194 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn đường khu dân cư TK2 - đến giáp thôn Tương Lạc xã Hà Phong (cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12195 |
Huyện Hà Trung |
Đường dân cư TK1 - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Đoạn từ nhà ông Kỳ giáp đường Gom tây đường sắt - đến giáp thôn Kim Liên xã Hà Ngọc
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12196 |
Huyện Hà Trung |
Đường gom phía Tây đường sắt - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
từ giáp QL 217 - đến giáp đê Lèn
|
1.920.000
|
1.536.000
|
1.152.000
|
768.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12197 |
Huyện Hà Trung |
Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
Các đường còn lại Khu tái định cư QL 1A và Cầu Lèn
|
1.680.000
|
1.344.000
|
1.008.000
|
672.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12198 |
Huyện Hà Trung |
Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Thị trấn Hà Trung (đồng bằng) |
|
540.000
|
432.000
|
324.000
|
216.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12199 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ đầu cầu đò Lèn - đến UBND thị trấn
|
4.200.000
|
3.360.000
|
2.520.000
|
1.680.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 12200 |
Huyện Hà Trung |
Quốc lộ 1A mới (đồng bằng) |
Từ UBND thị trấn - đến cống tiêu nước Hà Đông
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |