| 11201 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Đoạn từ QL 217 - đến cầu Thăng làng Cốc
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11202 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Từ QL 217 - đến cổng UBND xã
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11203 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén - Xã Cẩm Thạch |
Các đoạn đường trong thôn Chiềng Đông, thôn Bùi, thôn Chén
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11204 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Đoạn từ QL 217 - đến chùa Rồng
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11205 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Đoạn từ cầu Thăng làng Cốc - đến nhà ông Tế thôn Trảy
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11206 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Đoạn từ QL 217 - đến nhà ông Vừng thôn Chiềng 2
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11207 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Từ QL217 - đến cầu bê tông đi xã Cẩm Lương
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11208 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thạch |
Từ cầu bê tông suối Bai Làng - đến cầu Cành Nầu (thôn Bẹt) (tuyến đường 4 Cẩm)
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11209 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thạch |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11210 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành |
Đoạn từ QL217 - đến chợ Vạc
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11211 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành |
Đoạn từ QL217 đi Phâng Khánh giáp Bá Thước
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11212 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành |
Đoạn từ QL 217 - đến hết thôn Chanh
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11213 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành |
Đoạn đường từ giáp QL 217 (thôn Thành Long) đi Cẩm Liên - đến hết đất xã Cẩm Thành
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11214 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành |
Đoạn từ hết đất thôn Chanh - đến hết thôn Muốt
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11215 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của thôn Thành Long - Xã Cẩm Thành |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11216 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Thành |
Đoạn từ QL 217 cũ nối - đến đường QL 217 mới thuộc thôn Thành Long
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11217 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Thành |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11218 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên |
Đoạn đường từ giáp đất xã Cẩm Thành - đến đập Bai Bụng
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11219 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên |
Đoạn tiếp theo - đến hết Đài truyền hình, từ ngã ba Trường tiểu học đến hết cổng chào thôn Thạch Minh
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11220 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Liên |
Đoạn từ cổng chào thôn Thạch Minh - đến thôn Duồng xã Điền Hạ, huyện Bá Thước
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11221 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã - Xã Cẩm Liên |
Đường 4 Cẩm đi qua địa bàn xã
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11222 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Liên |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11223 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn đường từ cầu treo đi - đến ngã ba tiếp giáp đường 523E (nhà ông Phạm Trần Kiếm thôn Kim Mẫm 2 cũ)
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11224 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn từ Cầu Cứng (Cầu bê tông cốt thép) - đến cửa hang Suối Cá
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11225 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn từ ngã ba Suối cá - đến ngã ba nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc
|
480.000
|
384.000
|
288.000
|
192.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11226 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn ngã ba giáp nhà ông Bùi Văn Kiện thôn Lương Ngọc - đến tiếp giáp nhà ông Nguyễn Văn Tương thôn Hòa Thuận tiếp giáp đường 523E
|
220.000
|
176.000
|
132.000
|
88.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11227 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn từ Nhà văn hóa thôn Lương Thuận cũ tiếp giáp đường 532E - đến hết đường nhựa thôn Lương Thuận Cũ
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11228 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn từ đỉnh đồi phóng - đến nhà ông Doãn Văn Han
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11229 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Từ NVH thôn Xủ Xuyên - đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bình (Hoan) thôn Xủ Xuyên
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11230 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn từ thôn Kim Mẫm - đến đỉnh dốc Đồi Phóng
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11231 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Lương |
Đoạn từ Trường Mầm non - đến giáp Hồ thôn Kim Mẫm tiếp giáp đường đi Xủ Xuyên (đường tránh lũ)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11232 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Lương |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11233 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên thôn Lương Ngọc - Xã Cẩm Lương |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11234 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú |
Đoạn đường từ ngã ba đường HCM (thôn Thuần Lương) - đến giáp đường Tú-Quý
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11235 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú |
Đoạn từ đường TL 523E rẽ đi hết rừng Lim xã Cẩm Tú, giáp xã Cẩm Quý
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11236 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư thôn Cẩm Hoa, Thuần Lương, Lương Thành - Xã Cẩm Tú |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11237 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong khu dân cư Bình Xuyên - Xã Cẩm Tú |
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11238 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Thái Bình, Bắc Sơn, Liên Sơn, Thái Học - Xã Cẩm Tú |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11239 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú |
Đoạn từ bảng tin xã Cẩm Tú đi giáp Đá Rỗ xã Cẩm Phong
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11240 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú |
Đoạn từ giáp Nhà máy An Phước đi giáp thông Đồng Chạ, xã Cẩm phong (Tuyến đường Phong - Tú - Ngọc)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11241 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú |
Từ nhà ông Sơn - đến ngã ba Bàn Sảy thôn Cẩm Hoa
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11242 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tú |
Đoạn từ ngã tư Thái Dung - đến ngã ba Bàn Sảy, thôn Cẩm Hoa giáp với tỉnh lộ 523E
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11243 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang |
Đoạn từ ngã ba Ngả Ải đi hết đất trụ sở UBND xã
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11244 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Giang |
Từ đầu cầu dốc đò cáp - đến Làng Bến giáp với TL 523E
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11245 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Giang |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11246 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy |
Đoạn đường từ Bưu điện văn hoá xã - đến chân dốc Vống
|
240.000
|
192.000
|
144.000
|
96.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11247 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy |
Đoạn đường từ rừng Lim giáp đất xã Cẩm Tú, - đến hết khu dân cư chân dốc Vống
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11248 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Qúy |
Đoạn từ giáp khu dân cư chân dốc Vống - đến giáp đất Bá Thước và từ chân dốc Vống đi xã Cẩm Giang
|
100.000
|
80.000
|
60.000
|
40.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11249 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Qúy |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11250 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Ngọc |
Đoạn đường từ QL 217 đi Nhà máy chế biến mủ Cao Su
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11251 |
Huyện Cẩm Thủy |
Tuyến đường liên xã Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (đến giáp đất thôn đồng Chạ) - Xã Cẩm Ngọc |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11252 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Ngọc |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11253 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Vân - Phú - Long - Xã Cẩm Long |
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11254 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của xã Cẩm Long |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11255 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú |
Đoạn đường từ chân dốc Con giáp xã Phúc Do - đến giáp đường Phú - Long
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11256 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú |
Từ ngã ba ông Cầu thôn Hoàng Thịnh - đến ngã tư ông Huấn, thôn Thanh Phúc
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11257 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phú |
Từ ngã ba ông Huấn thôn Thanh Phúc - đến giáp xã Cẩm Vân
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11258 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Phú |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11259 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) |
Đoạn từ nhà ông Sơn giáp Cẩm Tân - đến giáp Cẩm Phú
|
320.000
|
256.000
|
192.000
|
128.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11260 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) |
Đoạn đường từ ngã ba Cây Bàng đi qua khu dân cư thôn Phúc Tân, - đến ngã ba nhà ông Thảnh, đi nga ba ông Phan tỉnh cả thửa 39, tờ 12 đi đến ngã ba Trường THPT Cẩm Thủy 2
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11261 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) |
Đoạn đường từ ngã tư sân bóng đi thôn Công trình - đến hết Trường cấp 1,2
|
160.000
|
128.000
|
96.000
|
64.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11262 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) |
Đoạn tiếp theo tính từ thửa đất số 05 tờ bản đồ số 11 - đến hết khu dân cư thôn Phúc Tân
|
140.000
|
112.000
|
84.000
|
56.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11263 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Phúc Do ( nay là xã Cẩm Tân) |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11264 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân |
Đoạn từ QL 217 - đến hết chợ Cẩm Tân
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11265 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tân |
Đoạn từ giáp đường 217 - đến xã Phúc Do
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11266 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tân |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11267 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân |
Đoạn từ ngã ba Sân vận động đi hết đình thôn Vân Trai
|
180.000
|
144.000
|
108.000
|
72.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11268 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Vân |
Đoạn từ Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đường TL 518B
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11269 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Vân |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11270 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Yên |
Đoạn từ ngã ba giáp Tỉnh lộ 518B - đến ngã tư UBND xã rẽ phải đến hết Trường THCS
|
280.000
|
224.000
|
168.000
|
112.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11271 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Yên |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11272 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu |
Đoạn từ đường HCM - đến hết đường bê tông thôn Đồng Thanh
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11273 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Châu |
Đoạn từ đường Hồ Chí Minh - đến ngã ba Giếng Đầm thôn Quần
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11274 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường 518 cũ - Xã Cẩm Châu |
|
80.000
|
64.000
|
48.000
|
32.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11275 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Châu |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11276 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Tâm |
Đường từ ngã ba Yên Cư đi Công ty Nicotex Thanh Thái - đến giáp đất xã Cẩm Vân
|
120.000
|
96.000
|
72.000
|
48.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11277 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Tâm |
|
60.000
|
48.000
|
36.000
|
24.000
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 11278 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11279 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
35.000
|
30.000
|
25.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây hàng năm |
| 11280 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
17.000
|
13.000
|
9.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11281 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
17.000
|
13.000
|
9.000
|
-
|
-
|
Đất trồng cây lâu năm |
| 11282 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 11283 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
35.000
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 11284 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 11285 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản
|
30.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nuôi trồng thủy sản |
| 11286 |
Huyện Cẩm Thủy |
Huyện Cẩm Thủy |
Toàn huyện
|
61.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất làm muối |
| 11287 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
5.000
|
3.200
|
1.500
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 11288 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
5.000
|
3.200
|
1.500
|
-
|
-
|
Đất rừng sản xuất |
| 11289 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
5.000
|
3.200
|
1.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 11290 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
5.000
|
3.200
|
1.500
|
-
|
-
|
Đất rừng phòng hộ |
| 11291 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
5.000
|
3.200
|
1.500
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 11292 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
5.000
|
3.200
|
1.500
|
-
|
-
|
Đất rừng đặc dụng |
| 11293 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 11294 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã miền núi |
|
35.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất nông nghiệp khác |
| 11295 |
Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông |
Từ giáp Đông Lĩnh - Đến Đoàn QH Lâm nghiệp
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11296 |
Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông |
Từ Đoàn QH Lâm nghiệp - Đến Bảo hiểm XH
|
6.000.000
|
4.800.000
|
3.600.000
|
2.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11297 |
Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông |
Từ Bảo hiểm xã hội - Đến đến NVH khu phố Thống Nhất
|
5.500.000
|
4.400.000
|
3.300.000
|
2.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11298 |
Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 - Thị trấn Rừng Thông |
Từ NVH khu phố Thống Nhất - Đến giáp phố Toàn Tân
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11299 |
Huyện Đông Sơn |
Đường QL45 giáp khối phố Toàn Tân - giáp xã Đông Tiến - Thị trấn Rừng Thông |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 11300 |
Huyện Đông Sơn |
Đường QL47 - Thị trấn Rừng Thông |
Từ giáp Đông Tân - Đến chợ huyện TT Rừng Thông
|
6.700.000
|
5.360.000
|
4.020.000
|
2.680.000
|
-
|
Đất ở đô thị |