| 10701 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10702 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ
|
3.800.000
|
3.040.000
|
2.280.000
|
1.520.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10703 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10704 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10705 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10706 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10707 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy
|
7.000.000
|
5.600.000
|
4.200.000
|
2.800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10708 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ)
|
5.000.000
|
4.000.000
|
3.000.000
|
2.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10709 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn)
|
4.000.000
|
3.200.000
|
2.400.000
|
1.600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10710 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10711 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ)
|
1.800.000
|
1.440.000
|
1.080.000
|
720.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10712 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ)
|
3.300.000
|
2.640.000
|
1.980.000
|
1.320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10713 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10714 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn |
Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10715 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn |
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10716 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10717 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10718 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10719 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10720 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
700.000
|
560.000
|
420.000
|
280.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10721 |
Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ)
|
800.000
|
640.000
|
480.000
|
320.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10722 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10723 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
300.000
|
240.000
|
180.000
|
120.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10724 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10725 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10726 |
Huyện Cẩm Thủy |
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10727 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10728 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10729 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ)
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10730 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10731 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng
|
1.200.000
|
960.000
|
720.000
|
480.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10732 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10733 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10734 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10735 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2
|
550.000
|
440.000
|
330.000
|
220.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10736 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn)
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10737 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường thôn Ngọc Sơn - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
từ Cống bê tông tiếp giáp đất ở ông Phạm Văn Tha - đến hết đất ở ông Triệu Văn Dũng
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10738 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
200.000
|
160.000
|
120.000
|
80.000
|
-
|
Đất ở nông thôn |
| 10739 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ ngã tư - đến dốc Thi hành án
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10740 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Từ dốc thi hành án - đến hết đất hạt Kiểm Lâm
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10741 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ nhà ông Phú - đến nhà ông Thêu
|
850.000
|
680.000
|
510.000
|
340.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10742 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ nhà ông Liên Thái - đến Nhà hát
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10743 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường nội tổ Tân An 3 - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đường nội tổ Tân An 3
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10744 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ bến phà cũ - đến ngã ba Công an rẽ trái đến hết Sân vân động Trường nội trú, ngã ba Công an đến ngã tư thị trấn
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10745 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ sân vận động Trường nội trú - đến Cầu Hồ Chí Minh
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10746 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ cầu Cẩm Thủy đi Thủy Văn - đến giáp đất Cẩm Sơn (cũ)
|
625.000
|
500.000
|
375.000
|
250.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10747 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Từ Viện kiểm sát - đến giáp Trung tâm TDTT huyện
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10748 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Từ nhà nghỉ Hoa Thống - đến giáp Trung tâm TDTT vòng ra các khu đất sau Chợ
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10749 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ QL 217 (Chi cục thuế cũ) - đến qua Nhà điều hành Trung tâm TDTT hết đất hộ nhà ông Thường
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10750 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường còn lại của các Tổ: Tân An 1, Tân An 2, Quang Trung, Hòa Bình, Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10751 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ giáp QL 217 đi Gò Khẩng giáp đất xã Cẩm Sơn (cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10752 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ giáp QL 217 đi Trường dạy nghề xã Cẩm Sơn (cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10753 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ giáp QL 217 - đến Hạt 8 giao thông vòng ra khu dân cư Máy Kéo
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10754 |
Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường lô 2 khu Xí nghiệp tổ Đại Quang - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10755 |
Huyện Cẩm Thủy |
Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ giáp QL 217 đi thôn Tây Sơn xã Cẩm Sơn (cũ) (hết đất thị trấn)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10756 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc lộ 217 đi Trường Trung học phổ thông (Cấp 3) - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10757 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn Quốc lộ 217 cũ đi khu dân cư, xen cư (Máy kéo cũ) tổ Hòa Bình + khu dân cư - Thị trấn Cẩm Thủy ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10758 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn tiếp theo - đến hết đất thôn Nghĩa Dũng
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10759 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn tiếp theo - đến Cống Tây thôn Tử Niêm
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10760 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn tiếp theo - đến ngã tư đường HCM (xã Cẩm Phong,cũ)
|
3.750.000
|
3.000.000
|
2.250.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10761 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 (xã Cẩm Phong, cũ nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn tiếp theo - đến cống qua đường giữa thôn Nghĩa Dũng và Phong Ý, xã Cẩm Phong
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10762 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn tránh xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) (QL 217 xây dựng mới) |
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10763 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba đường HCM (từ đất nhà ông Lai) (xã Cẩm Sơn) - đến hết đất Công sở UBND thị trấn Phong Sơn
|
3.750.000
|
3.000.000
|
2.250.000
|
1.500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10764 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ hết đất Công sở thị trấn - đến ngã tư Tổ Đại Quang
|
3.000.000
|
2.400.000
|
1.800.000
|
1.200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10765 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã tư tổ Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (nhà ông Hóa Chức), QL 217 mới
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10766 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã tư Đại Quang lên - đến ngã ba Đại Quang (Nhà ông Hóa Chức) QL 217 cũ
|
1.900.000
|
1.520.000
|
1.140.000
|
760.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10767 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba tổ Đại Quang (nhà ông Hóa Chức) lên hết đất thị trấn giáp xã Cẩm Bình
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10768 |
Huyện Cẩm Thủy |
Quốc Lộ 217 - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã tư thị trấn tổ Đại Quang - đến giáp đường Hồ Chí Minh (tránh tây QL217)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10769 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Hết đất bà Vân thôn Cẩm Hoa xã Cẩm Tú - đến giáp đất hộ ông Xuân Sơn (xã Cẩm Phong, cũ)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10770 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến đầu cầu Cẩm Thủy
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10771 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo từ cầu Cẩm Thủy - đến hết đất Điện lực Cẩm Thủy
|
3.500.000
|
2.800.000
|
2.100.000
|
1.400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10772 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến Dốc Đồng Bèo đi Gia Dụ (xã Cẩm Sơn, cũ)
|
2.500.000
|
2.000.000
|
1.500.000
|
1.000.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10773 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo đầu Cầu Mây (xã Cẩm Sơn)
|
2.000.000
|
1.600.000
|
1.200.000
|
800.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10774 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến Cống Ngầm Gò Lý
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10775 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Hồ Chí Minh - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến hết đất xã Cẩm Sơn (cũ)
|
900.000
|
720.000
|
540.000
|
360.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10776 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba giáp đường HCM (giáp cống Cửa Hà), - đến Trạm biến áp thôn Dương Huệ, xã Cẩm Phong (cũ)
|
1.650.000
|
1.320.000
|
990.000
|
660.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10777 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn tiếp theo - đến giáp đất ông Sen Sự (xã Cẩm Phong, cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10778 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 519 (cũ) - thị trấn Phong Sơn |
Từ ngã ba nhà ông Cẩm ra - đến đường Hồ Chí Minh xã Cẩm Phong (cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10779 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn |
Từ ngã ba giáp đường Hồ Chí Minh giáp cây xăng nhà Hải Ngoan - đến ngã ba nhà ông Quế (Tân) giáp với đường HCM xã Cẩm Phong (cũ)
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10780 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Tỉnh Lộ 523E - thị trấn Phong Sơn |
Đoạn từ ngã ba nhà ông Cẩm - đến giáp đất Cẩm Tú (xã Cẩm Phong, cũ)
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10781 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ đường HCM - đến bến phà
|
1.250.000
|
1.000.000
|
750.000
|
500.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10782 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Cửa Hà - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10783 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ Đã rỗ đi xã Cẩm Tú
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10784 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đoạn đường trong các thôn Nghĩa Dũng, Dương Huệ - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
350.000
|
280.000
|
210.000
|
140.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10785 |
Huyện Cẩm Thủy |
Trục đường liên xã - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
từ Cẩm Ngọc đi Cẩm Phong (qua thôn Đồng Chạ)
|
400.000
|
320.000
|
240.000
|
160.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10786 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đồng Chạ, Phong Ý - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10787 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Tử Niêm - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
150.000
|
120.000
|
90.000
|
60.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10788 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường lô khu dân cư mới - Xã Cẩm Phong ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10789 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ cầu Cẩm Thủy - đến hết trạm Thủy Văn
|
625.000
|
500.000
|
375.000
|
250.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10790 |
Huyện Cẩm Thủy |
Khu dân cư bàn trái thôn Đại Đồng - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10791 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ Chi Nhánh điện - đến hết Trung tâm dạy nghề
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10792 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại đồng (Đại Đồng 1+2 cũ) còn lại - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
750.000
|
600.000
|
450.000
|
300.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10793 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ nhà ở ông Phạm Văn Minh - đến nhà ở ông Trần Văn Minh (Đường ven Trung tâm TDTT thôn Đại Đồng 1-2 cũ)
|
1.500.000
|
1.200.000
|
900.000
|
600.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10794 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường từ Sân vận động Trường nội trú - đến cầu Cẩm Thủy, khu vực các hộ tiếp giáp Đường vành đai Trung tâm TDTT
|
1.000.000
|
800.000
|
600.000
|
400.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10795 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết Chùa Chặng
|
600.000
|
480.000
|
360.000
|
240.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10796 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn đường Từ đường HCM - đến hết làng Lụa
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10797 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn tiếp theo giáp đất làng Lụa đi Tây Sơn - đến giáp đất thị trấn
|
425.000
|
340.000
|
255.000
|
170.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10798 |
Huyện Cẩm Thủy |
Các đoạn đường trong thôn Đại Đồng, thôn Hoàng Giang (Đại Đồng 3, Gò Cả, Hoàng Giang 1, Hoàng Giang 2 cũ) - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
|
500.000
|
400.000
|
300.000
|
200.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10799 |
Huyện Cẩm Thủy |
Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
Đoạn từ tiếp giáp với đất làng Lụa đi Tây Sơn và thị trấn - đến khe cạn phía sau nhà ông Trác thôn Hoàng Giang 2
|
275.000
|
220.000
|
165.000
|
110.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 10800 |
Huyện Cẩm Thủy |
Đường Cứu hộ, cứu nạn tránh lũ - Xã Cẩm Sơn ( nay là thị trấn Phong Sơn) |
từ xã Cẩm Sơn đi xã Cẩm Yên (đoạn tiếp giáp đường 518B - đến đất xã Cẩm Sơn)
|
250.000
|
200.000
|
150.000
|
100.000
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |