Bảng giá đất tại Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thiệu Hóa đang có sự dao động rõ rệt. Các yếu tố như hạ tầng giao thông và tiềm năng phát triển kinh tế đang làm tăng giá trị bất động sản tại khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Thiệu Hóa

Huyện Thiệu Hóa nằm ở phía Đông Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện Như Xuân, Hậu Lộc, và Thành phố Thanh Hóa. Với vị trí thuận lợi về giao thông và đặc điểm đất đai màu mỡ, Huyện Thiệu Hóa có tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong cả lĩnh vực nông nghiệp và công nghiệp.

Huyện này còn nổi bật với một số danh thắng tự nhiên và các khu vực thích hợp phát triển du lịch sinh thái, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Một trong những yếu tố quan trọng tác động đến giá trị bất động sản tại Huyện Thiệu Hóa chính là sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông. Các dự án nâng cấp và mở rộng các tuyến quốc lộ, đặc biệt là Quốc lộ 45, đang giúp kết nối Huyện Thiệu Hóa với Thành phố Thanh Hóa và các khu vực lân cận, giúp rút ngắn thời gian di chuyển và gia tăng khả năng kết nối kinh tế.

Hệ thống giao thông thuận tiện này đang tạo ra cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản, đặc biệt là ở những khu vực gần các tuyến đường chính và khu vực trung tâm huyện.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị, khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tạo dựng một cơ sở hạ tầng hiện đại và nâng cao chất lượng sống cho cư dân địa phương. Những yếu tố này đang làm tăng giá trị bất động sản tại Huyện Thiệu Hóa, đặc biệt là đối với các khu đất nằm gần các trung tâm hành chính, các khu công nghiệp và các khu dân cư mới.

Phân tích giá đất tại Huyện Thiệu Hóa

Giá đất tại Huyện Thiệu Hóa hiện nay có sự dao động lớn. Giá cao nhất tại các khu vực gần các tuyến quốc lộ và khu công nghiệp có thể lên tới khoảng 12.000.000 VNĐ/m2. Trong khi đó, giá thấp nhất tại các khu vực ngoại ô, xa các trung tâm hành chính và khu công nghiệp có thể chỉ từ 10.000 VNĐ/m2.

Giá đất trung bình tại khu vực này vào khoảng 830.908 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển mạnh mẽ và những khu vực ít được đầu tư hơn.

Đối với các nhà đầu tư bất động sản, Huyện Thiệu Hóa hiện tại vẫn là một cơ hội hấp dẫn nhờ vào mức giá đất còn khá hợp lý, đặc biệt là ở những khu vực ngoại ô hoặc các khu vực chưa được đầu tư mạnh về hạ tầng.

Tuy nhiên, những khu đất gần các tuyến đường chính, các khu công nghiệp hoặc các khu đô thị mới sẽ có giá trị tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của các dự án hạ tầng.

So với các khu vực khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thiệu Hóa hiện vẫn khá thấp so với các huyện trung tâm như Thành phố Thanh Hóa hay Thị xã Bỉm Sơn.

Tuy nhiên, với những chính sách phát triển hạ tầng và quy hoạch đồng bộ, giá đất tại Huyện Thiệu Hóa dự báo sẽ có sự tăng trưởng ổn định trong những năm tới, đặc biệt là đối với các khu vực có vị trí giao thông thuận lợi và tiềm năng phát triển công nghiệp, du lịch.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thiệu Hóa

Huyện Thiệu Hóa sở hữu nhiều điểm mạnh nổi bật trong việc phát triển bất động sản. Một trong những yếu tố quan trọng là sự phát triển về giao thông. Các tuyến đường chính, đặc biệt là Quốc lộ 45, đang được nâng cấp và mở rộng, giúp kết nối Huyện Thiệu Hóa với Thành phố Thanh Hóa và các huyện lân cận.

Điều này không chỉ giúp thúc đẩy sự phát triển kinh tế mà còn tạo ra cơ hội lớn cho thị trường bất động sản tại khu vực này.

Ngoài ra, Huyện Thiệu Hóa còn có tiềm năng lớn trong ngành du lịch sinh thái nhờ vào các cảnh quan tự nhiên phong phú. Các khu đất gần các khu du lịch, khu nghỉ dưỡng sẽ là lựa chọn tuyệt vời cho các nhà đầu tư bất động sản nghỉ dưỡng, đặc biệt khi nhu cầu về du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng ngày càng tăng cao.

Thêm vào đó, sự phát triển mạnh mẽ của các khu công nghiệp và các khu chế biến nông sản đang tạo ra nhu cầu lớn về đất đai và nhà ở. Các khu đất gần các khu công nghiệp sẽ có giá trị tăng trưởng mạnh trong tương lai, khi nhu cầu về nhà ở cho công nhân và các dịch vụ đi kèm tăng cao.

Huyện Thiệu Hóa hiện đang nổi lên là một khu vực tiềm năng nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng giao thông, công nghiệp và du lịch. Giá đất hiện tại vẫn còn khá hợp lý, nhưng với xu hướng phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn và những ai tìm kiếm cơ hội đầu tư sinh lời tại các khu vực đang phát triển.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thiệu Hóa là: 12.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thiệu Hóa là: 10.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thiệu Hóa là: 861.813 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
395

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1101 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Gốc bàng Chấn long 1 - đến ngã ba ông Đáo CL2 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1102 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Dôc đê Mạo khê khu tái định cư - đến nhà ông Thảo Bình 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1103 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ Nhà ông Đáo Chấn Long 2 - đến nhà ông Lịch Chấn Long 2 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1104 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Hợp Từ ông Khải Thắng Long - đến nhà ông Thịnh Lâm và đến cống 2 cửa Thắng Long 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1105 Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1106 Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Nam Bằng 1+2 và thôn Bắc Bằng - Xã Thiệu Hợp 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
1107 Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1108 Huyện Thiệu Hóa Các ngõ hẻm thôn Chấn.Long và Quản Xá - Xã Thiệu Hợp 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
1109 Huyện Thiệu Hóa Các ngõ chính Thắng Long + Hợp Thắng - Xã Thiệu Hợp 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
1110 Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Dũng Chanh trở lên đên dốc Trường THCS 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1111 Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ cống 01 cửa - đến trường tiểu học 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1112 Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ dốc Trường tiểu học - đến ông Ba Thân ( ngã ba chợ Chệnh) 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
1113 Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Trường Mần non - đến nhà ông Hào Nghệ 518.000 414.400 310.800 207.200 - Đất SX-KD nông thôn
1114 Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ dốc nhà ông Hào Nghệ - đến dốc nhà ông Hòng tuyển 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
1115 Huyện Thiệu Hóa Thôn Nam Bằng 1 - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Dốc Nhà Lan Phương - đến ông Dũng Chanh 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1116 Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà ông Tỵ - đến dốc nhà ông Năm Hồng Quản xá 2 cũ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1117 Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Tám Đàm - đến nhà ông Hà Nghị 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1118 Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà ông Sỹ Quản Xá 2 cũ - đến ông Năm Sánh 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1119 Huyện Thiệu Hóa Thôn Quản Xá - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ ông Năm Sánh - đến nhà ông Thụ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1120 Huyện Thiệu Hóa Thôn Chấn Long - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ Dốc tái định cư - đến Dôc BT cống 10 cửa 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1121 Huyện Thiệu Hóa Đường Cửa Nghè - Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp từ hộ ông Loan đên ông Khóa 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1122 Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Hợp Từ nhà Bà Hiền tuẩn (đê Mậu Khê) - đến nhà bà Thư Huy Hợp Thắng 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1123 Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên Tù Dốc đê TW - đến hết ĐH.TH Nguyên Thắng 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1124 Huyện Thiệu Hóa Đường Bê tông liên thôn - Xã Thiệu Nguyên Từ Cầu ông Mẫn - đến dốc đê 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1125 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính trong thôn - Xã Thiệu Nguyên 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1126 Huyện Thiệu Hóa Đê TW - Xã Thiệu Nguyên Ao Anh Chuyên - hết Thiệu Nguyên 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1127 Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính thôn - Xã Thiệu Nguyên 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1128 Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Nguyên 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
1129 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà ông Vân Tân Bình - đến cầu Trắng 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1130 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Trạm biến thế làng Mới - đến Nhà Ông Thái Thôn Ngọc Sơn 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1131 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến Đê sông Chu 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1132 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến nhà anh Lý 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1133 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngã tư nhà Ô.Vân - đến mương N4 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1134 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà bà Lân Thạo - đến chân đê sông Chu 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1135 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà bà Lân Thạo - đến Nhà ông Cộng Xuyên 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1136 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà Ông Vang T.Phong - đến nhà ông Lưu 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1137 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Ngọc Từ Ngõ anh An Tân Bình 1 - đến Chợ lăng 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1138 Huyện Thiệu Hóa Dọc đê Sông Chu - Xã Thiệu Ngọc Từ Nhà anh Thảo - đếnn hết C.Xuyên 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1139 Huyện Thiệu Hóa Trục giao thông chính các thôn còn lại + Cụm dân cư thôn Tân Bình và thôn Triệu Phong - Xã Thiệu Ngọc 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1140 Huyện Thiệu Hóa Cụm dân cư thôn Làng Mới, Ngọc Sơn, Ngọc Thiện - Xã Thiệu Ngọc 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1141 Huyện Thiệu Hóa Các đường ngõ còn lại tại xã +Cụm dân cư thôn Chẩn Xuyên - Xã Thiệu Ngọc 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1142 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ UBND xã - đến Bà Vui thôn Thành Đức 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1143 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Bà Vui thôn Thành Đức - đến Thôn T.Giang 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1144 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà anh Nam - đến Nhà anh Đức Thành Bảo 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1145 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà ông Minh - đến Nhà ông Tạo T.Tiến 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1146 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Nhà ông Việt - đến Nhà ông Thường T.Tiến 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1147 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Thành Từ Cồn Bún T.Đông - đến Cổ Bái T.Thượng 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1148 Huyện Thiệu Hóa Trục chính các thôn + Dọc đê Cầu Chày - Xã Thiệu Thành 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1149 Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Thành 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1150 Huyện Thiệu Hóa Đường ông Quế đi ông Sử Thành Tiến - Xã Thiệu Thành 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1151 Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Thành 113.000 90.400 67.800 45.200 - Đất SX-KD nông thôn
1152 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành Đường từ nhà ông Quế - đến nhà ông Sử, thôn Thành Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1153 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Thành Đường từ nhà ông Biền thôn Thành Đông đi thôn Xuân Quan 247.500 198.000 148.500 99.000 - Đất SX-KD nông thôn
1154 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Công ty XD Ngọc Sơn - đến Bưu điện xã 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
1155 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Ngã ba anh Biểu - đến Bưu Điện xã 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1156 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Dốc nhà ông Trung - đến nhà anh Hậu 315.000 252.000 189.000 126.000 - Đất SX-KD nông thôn
1157 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Dốc nhà ông Ngọt - đến Bưu điện xã 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
1158 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Nhà anh Chuẩn - đến ông Điện 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
1159 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn - Xã Thiệu Vũ Từ Đình Yên Lộ - đến trạm biến áp 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1160 Huyện Thiệu Hóa Đường thôn Lam Vĩ - Xã Thiệu Vũ Từ Nhà anh Quế - đến Nhà anh Khanh 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1161 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn + đê TW - Xã Thiệu Vũ Từ giáp thôn Cẩm Vân hết thôn Yên Lộ 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1162 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính còn lại của các thôn - Xã Thiệu Vũ 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1163 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường nhánh của các thôn - Xã Thiệu Vũ 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1164 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ Từ TBA Yên Lộ - đến đường Thống Nhất 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1165 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ Từ dốc ông Soi - đến Ông Linh Kế 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1166 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Vũ Từ ông Linh Kế - đến cây xăng 338.000 270.400 202.800 135.200 - Đất SX-KD nông thôn
1167 Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Vũ 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1168 Huyện Thiệu Hóa Đường qua UB - Xã Thiệu Tiến Từ giáp kênh Nam - đến dốc đê sông Chu 360.000 288.000 216.000 144.000 - Đất SX-KD nông thôn
1169 Huyện Thiệu Hóa Các trục đường chính liên thôn và trong thôn - Xã Thiệu Tiến 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1170 Huyện Thiệu Hóa Dọc đê TW - Xã Thiệu Tiến Từ giáp T.Phúc - đến giáp Thiệu Vũ 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1171 Huyện Thiệu Hóa Đường Quan Gia - Xã Thiệu Tiến Từ giáp kênh Nam - đến nhà anh Quyền Phúc lộc 2 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
1172 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Tiến từ Ngã tư Kênh Nam - đến Dốc Chợ Là 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1173 Huyện Thiệu Hóa Đường nhánh từ trục chính các thôn - Xã Thiệu Tiến 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1174 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến Giáp xã Thiệu Phúc - đến giáp xã Thiệu Vũ 945.000 756.000 567.000 378.000 - Đất SX-KD nông thôn
1175 Huyện Thiệu Hóa Xã Thiệu Tiến Từ Anh Thịnh - đến kênh nam (Đường vào nhà thờ Họ Vương Phúc Lộc 1 (506B) 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất SX-KD nông thôn
1176 Huyện Thiệu Hóa Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thiệu Tiến 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1177 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến nhà anh Khương 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1178 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến nhà anh Kim 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1179 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Hoàng - đến nhà anh Trung 248.000 198.400 148.800 99.200 - Đất SX-KD nông thôn
1180 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Việt - đến nhà VH Liên Minh 225.000 180.000 135.000 90.000 - Đất SX-KD nông thôn
1181 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà Kim - đến nhà anh Tiến 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1182 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà VH Liên Minh - đến nhà anh Chung 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1183 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Tiến - đến nhà anh Khánh 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1184 Huyện Thiệu Hóa Đường liên thôn - Xã Thiệu Công Từ Nhà anh Khánh - đến giáp trại giống 203.000 162.400 121.800 81.200 - Đất SX-KD nông thôn
1185 Huyện Thiệu Hóa Các đoạn liên thôn còn lại - Xã Thiệu Công 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
1186 Huyện Thiệu Hóa Các trục chính liên thôn và trong thôn còn lại - Xã Thiệu Công 158.000 126.400 94.800 63.200 - Đất SX-KD nông thôn
1187 Huyện Thiệu Hóa Các đường nhánh từ trục chính các thôn ngõ còn lại - Xã Thiệu Công 135.000 108.000 81.000 54.000 - Đất SX-KD nông thôn
1188 Huyện Thiệu Hóa Đường trục xã - Xã Thiệu Công Từ Chợ Vước - đến đường Thiệu Long - Thiệu Tiến 270.000 216.000 162.000 108.000 - Đất SX-KD nông thôn
1189 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1190 Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng 40.000 35.000 30.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1191 Huyện Thiệu Hóa Các xã giáp ranh Thành phố Thanh Hóa 43.000 38.000 33.000 - - Đất trồng cây hàng năm
1192 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1193 Huyện Thiệu Hóa Xã còn lại 22.000 17.000 12.000 - - Đất trồng cây lâu năm
1194 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1195 Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng 40.000 35.000 - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1196 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1197 Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 35.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
1198 Huyện Thiệu Hóa Huyện Thiệu Hóa Toàn huyện 61.000 - - - - Đất làm muối
1199 Huyện Thiệu Hóa Thị trấn 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
1200 Huyện Thiệu Hóa Xã đồng bằng 10.000 6.500 3.000 - - Đất rừng sản xuất
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...