Bảng giá đất tại Huyện Thạch Thành, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện có sự dao động rõ rệt. Khu vực này đang phát triển mạnh mẽ nhờ vào các dự án hạ tầng giao thông và tiềm năng kinh tế lớn.

Tổng quan khu vực Huyện Thạch Thành

Huyện Thạch Thành nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, giáp ranh với các huyện như Huyện Cẩm Thủy và Huyện Bá Thước. Với địa hình đa dạng và phong phú, Thạch Thành không chỉ có tiềm năng trong phát triển nông nghiệp mà còn có những lợi thế về vị trí giao thông, tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển thương mại và các ngành kinh tế khác.

Đây là một huyện có vị trí chiến lược, kết nối các vùng miền của tỉnh Thanh Hóa với các tỉnh lân cận.

Hạ tầng giao thông tại Huyện Thạch Thành là yếu tố quan trọng góp phần nâng cao giá trị bất động sản. Các tuyến đường chính như Quốc lộ 217, kết nối Thạch Thành với các khu vực trọng điểm, đang được nâng cấp và mở rộng, tạo điều kiện thuận lợi cho việc di chuyển và phát triển kinh tế.

Ngoài ra, các dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới cũng đang được triển khai, giúp tăng cường cơ sở vật chất và tiện ích tại địa phương.

Bên cạnh đó, các dự án phát triển nông nghiệp công nghệ cao và các khu công nghiệp trong khu vực đang dần hình thành, giúp thúc đẩy nhu cầu về đất đai và nhà ở. Các yếu tố này đang làm tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành, đặc biệt là các khu vực gần trung tâm hành chính, khu công nghiệp hoặc gần các tuyến giao thông chính.

Phân tích giá đất tại Huyện Thạch Thành

Giá đất tại Huyện Thạch Thành hiện tại dao động khá lớn, với mức giá cao nhất lên đến khoảng 7.200.000 VNĐ/m2 tại các khu vực phát triển mạnh như gần các tuyến đường lớn hoặc gần các khu công nghiệp.

Trong khi đó, giá đất thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2 ở các khu vực ngoại ô hoặc chưa được đầu tư phát triển mạnh. Giá đất trung bình tại khu vực này rơi vào khoảng 313.193 VNĐ/m2, cho thấy sự phân hóa rõ rệt giữa các khu vực phát triển và các khu vực ít được đầu tư hơn.

Với mức giá này, Huyện Thạch Thành hiện đang có nhiều cơ hội cho các nhà đầu tư bất động sản. Nếu bạn có kế hoạch đầu tư dài hạn, đây là một khu vực tiềm năng, đặc biệt là khi các dự án hạ tầng và quy hoạch đô thị tiếp tục được triển khai.

Đặc biệt, những khu đất gần các tuyến đường lớn hoặc các khu công nghiệp sẽ có tiềm năng sinh lời cao trong tương lai. Các nhà đầu tư có thể cân nhắc đầu tư vào những khu vực này để đạt được lợi nhuận tốt hơn khi thị trường bất động sản tại Huyện Thạch Thành tiếp tục phát triển.

So với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Thạch Thành có phần thấp hơn, đặc biệt là so với các khu vực trung tâm hoặc các khu vực phát triển mạnh mẽ hơn như Thành phố Thanh Hóa. Tuy nhiên, với sự phát triển của hạ tầng và các dự án kinh tế, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ có sự tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai, mang đến cơ hội đầu tư hấp dẫn cho những ai tìm kiếm sự sinh lời dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Thạch Thành

Một trong những điểm mạnh của Huyện Thạch Thành là tiềm năng phát triển mạnh mẽ về nông nghiệp và công nghiệp. Với nhiều khu vực đất đai màu mỡ và tiềm năng phát triển nông sản, Huyện Thạch Thành là nơi lý tưởng cho các dự án nông nghiệp công nghệ cao, mang lại cơ hội phát triển bền vững cho thị trường bất động sản.

Huyện cũng đang thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư trong ngành công nghiệp, với các dự án khu công nghiệp và khu chế biến nông sản đang được triển khai.

Hạ tầng giao thông được nâng cấp và phát triển nhanh chóng cũng là yếu tố quan trọng giúp tăng giá trị đất tại Huyện Thạch Thành. Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 217 và các dự án kết nối với các khu vực trọng điểm sẽ thúc đẩy sự phát triển kinh tế và bất động sản tại khu vực này.

Huyện Thạch Thành có lợi thế lớn khi gần các khu đô thị phát triển, điều này giúp tăng khả năng kết nối và tạo ra nhiều cơ hội đầu tư trong lĩnh vực bất động sản.

Ngoài ra, sự phát triển của các khu đô thị, khu dân cư mới và các dịch vụ đi kèm sẽ tạo ra một môi trường sống tốt hơn cho cư dân, giúp gia tăng giá trị bất động sản tại các khu vực này.

Các dự án phát triển này sẽ thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư muốn tìm kiếm các cơ hội sinh lời trong lĩnh vực bất động sản, đặc biệt là trong bối cảnh nhu cầu về nhà ở và đất đai tăng cao.

Huyện Thạch Thành đang trên đà phát triển mạnh mẽ, nhờ vào các yếu tố như hạ tầng giao thông, tiềm năng nông nghiệp và công nghiệp, cùng với các dự án quy hoạch đô thị. Giá đất hiện tại còn khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây dự báo sẽ tăng trưởng mạnh. Đây là cơ hội tốt cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn.

Giá đất cao nhất tại Huyện Thạch Thành là: 7.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Thạch Thành là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Thạch Thành là: 311.081 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
515

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1201 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn Ngọc Trạo đi Ngọc An - Xã Ngọc Trạo từ Trường trung học co sở - đến đường vào trụ sở đội thôn Ngọc An. 104.000 83.200 62.400 41.600 - Đất SX-KD nông thôn
1202 Huyện Thạch Thành Xã Ngọc Trạo Từ giáp Tỉnh lộ 523 đi Ngọc Long, Dọc Dành 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1203 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1204 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Ngọc Trạo 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1205 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Ngọc Trạo 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1206 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Ngọc Trạo 28.000 22.400 16.800 11.200 - Đất SX-KD nông thôn
1207 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ ngã 3 nhà ông Bùi Văn Lộc - đến nhà ông Bùi Văn Đinh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1208 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh - đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1209 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến giáp ranh xã Ngọc Trạo 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1210 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1211 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ - đến hết đường nhựa của thôn (theo hướng tây đi Đồng Ngư) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1212 Huyện Thạch Thành Xã Thành An đoạn ngã ba nhà ông Thoại thôn Dỹ Tiến đi thôn Phú Cốc xã Thành Thọ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1213 Huyện Thạch Thành Xã Thành An Đoạn từ ngã ba thôn Dỹ Tiến đi thôn Thạch Cừ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1214 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành An 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1215 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành An 76.000 60.800 45.600 30.400 - Đất SX-KD nông thôn
1216 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu tren. - Xã Thành An 52.000 41.600 31.200 20.800 - Đất SX-KD nông thôn
1217 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành An 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1218 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 3 - đến ngã ba rẽ vào hội trường thôn 1. 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
1219 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 4 - đến hội trường thôn 4. 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
1220 Huyện Thạch Thành Xã Thành Tiến Đoạn từ ngã ba rẽ vào thôn 5 - đến hội trường thôn 5. 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
1221 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các vị trí nêu trên - Xã Thành Tiến 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1222 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Tiến 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1223 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ Đoạn từ UBND xã đi thôn Phú Cốc . 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1224 Huyện Thạch Thành Xã Thành Thọ Đoạn từ Cống Thọ Trường đi hội trường thôn, đường liên thôn Đự, Cầu Rồng, Đồng Khanh. 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1225 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1226 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Thọ từ hộ ông Lựu thôn TRạc - đến hộ ông Cường thôn Thọ Trường 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1227 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp với ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523, Tỉnh lộ 522 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Thọ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1228 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Thọ 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1229 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Thọ 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1230 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ ngã ba đá bàn - đến giáp chân Dốc Lim thôn Xuân Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1231 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đất từ chân Dốc Lim thôn Xuân Thành - đến giáp đập Tràn 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
1232 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Từ đập Tràn - đến giáp Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1233 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ Thành Trực đi cầu Thạch Tân 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1234 Huyện Thạch Thành Xã Thành Trực Đoạn từ cổng chào thôn Vọng Thủy - đến hộ ông Tỵ thôn Chính Thành 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1235 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Nhà văn hoá thôn Thủ Chính - đến Trạm biến thế thôn Thủ Chính 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1236 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thành Trực từ Trạm biến thế thôn Thủ Chính - đến giáp Thành Công 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1237 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Trực 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1238 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thành Trực 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1239 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Trực 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
1240 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Trực 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1241 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đường từ giáp Quốc lộ 217B ra cầu phao thôn Lộc Phượng 1 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1242 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thành Vinh Đường liên thôn từ Nhà văn hoá thôn Quyết Thắng đi hồ Bai cái 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
1243 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đường đoạn từ UBND xã Thành Vinh đi xã Thành Minh 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
1244 Huyện Thạch Thành Xã Thành Vinh Đoạn từ giáp đường Quốc lộ 217B vào Nhà văn hóa thôn Anh Thành đi thôn Lệ Cẩm, xã Thành Mỹ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
1245 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 3m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1246 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3m chưa được nêu trên - Xã Thành Vinh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1247 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thành Vinh 64.000 51.200 38.400 25.600 - Đất SX-KD nông thôn
1248 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Vinh 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1249 Huyện Thạch Thành Xã Thành Mỹ Đường từ gốc gạo ngã ba Thành Mỹ - đến cầu Phao Thành Mỹ - Thạch Quảng 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1250 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với đường Quốc lộ 217B (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1251 Huyện Thạch Thành Đường ngõ. hẻm nối trực tiếp với các đườngTỉnh lộ 523 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m - Xã Thành Mỹ 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1252 Huyện Thạch Thành Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên - Xã Thành Mỹ Các ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3m trở lên 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1253 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thành Mỹ Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1254 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông Đạm thôn Thống Nhất - đến nhà ông Thanh thôn Thống Nhất, dọc tuyến đường liên thôn. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1255 Huyện Thạch Thành Đường liên thôn - Xã Thạch Lâm từ nhà ông nhà ông Thanh thôn Thống Nhất - đến nhà bà Doanh thôn Thống Nhất 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1256 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Lâm từ nhà bà Doanh thôn Thống Nhất - đến đến nhà ông Nguyên khu vực Thác Mây 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1257 Huyện Thạch Thành Đường gom dân sinh - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Đinh Văn Toàn - đến đất nhà ông Bùi Văn Mùa 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1258 Huyện Thạch Thành Dọc theo tuyến đường - Xã Thạch Lâm từ đất nhà ông Bùi Quang ảnh thôn Biện - đến giáp đất nhà ông Bùi Văn Hòa khu vực Tái định cư. Đường vào thôn Đồi khu Bái Vô 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1259 Huyện Thạch Thành Đường vào thôn Nội Thành khu hội trường thôn, đường vào thôn Nghéo chưa qua sông Bưởi - Xã Thạch Lâm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1260 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ. hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1261 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Lâm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1262 Huyện Thạch Thành Thửa đất tiếp giáp vói ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Lâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1263 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Lâm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1264 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến giáp xã Thạch Tượng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1265 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến trường Cấp III Thạch Thành 4 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
1266 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường đoạn từ đường HCM - đến nhà ông Hanh thôn Quảng Cư xã Thạch Quảng. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
1267 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Quảng Đường từ trường cấp 3 đi cầu phao Thành Mỹ 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
1268 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1269 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Hồ Chí Minh, đường Quốc lộ 217b và Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2 đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Quảng 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
1270 Huyện Thạch Thành Đường trong khu tái định cư đường Hồ Chí Minh - Xã Thạch Quảng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1271 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên không thuộc các trường hợp nêu trên - Xã Thạch Quảng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1272 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Quảng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1273 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Đất tiếp giáp xã Thạch Quảng - đến nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1274 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Đất tính từ nhà ông Ngọt thôn Tượng Liên dọc theo tuyến đường trục xã - đến nhà ông Tiển thôn Tượng Sơn 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1275 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Định thôn Tượng Phong đi thôn Lâm Thành xã Thạch Quảng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
1276 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Tuyến đường từ nhà ông Thao Thôn Tượng Liên đi Cẩm Quý Cẩm Thủy 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
1277 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt đường - Xã Thạch Tượng từ ngã ba Hồ Vốc Lậm đi thôn Tượng Phong 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
1278 Huyện Thạch Thành Đường đoạn đường bê tông - Xã Thạch Tượng từ đất ông Chắc - đến đất hộ bà Bắm 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
1279 Huyện Thạch Thành Đất mặt đường dọc theo tuyến đường thôn Tượng Liên đến Trường mầm non Tượng Sơn - Xã Thạch Tượng 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
1280 Huyện Thạch Thành Đất doc theo tuyến đường - Xã Thạch Tượng từ hội trường thôn Tượng liên 1 đi làng Rong sau 40m 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
1281 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Tượng Đất từ Trường mầm non Tượng Sơn đi nhà ông Hiệp 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
1282 Huyện Thạch Thành Đất bám mặt ngõ rộng từ 3m trở lên nối với trụcđưòng liên thôn liên xã chưa nêu trên - Xã Thạch Tượng 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
1283 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Tượng 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1284 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đường từ ngã tư thôn Thạch Yến và thôn Đồng Tiến - đến giáp xã Cẩm Tú huyện Cẩm Thủy 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
1285 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 3 m trở lên chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
1286 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm nối trực tiếp với các đường Tỉnh lộ 516 (chiều sâu từ đường vào đến 100m) có mặt cắt ngõ, hẻm từ 2m đến dưới 3 m chưa được nêu trên - Xã Thạch Cẩm 60.000 48.000 36.000 24.000 - Đất SX-KD nông thôn
1287 Huyện Thạch Thành Đường ngõ, hẻm còn lại có mặt cắt từ 3 m trở lên - Xã Thạch Cẩm 32.000 25.600 19.200 12.800 - Đất SX-KD nông thôn
1288 Huyện Thạch Thành Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Thạch Cẩm 40.000 32.000 24.000 16.000 - Đất SX-KD nông thôn
1289 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến Cổng trạm y tế xã có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 100m. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1290 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ cổng Trạm y tế - đến ngã 3 mương vó ấm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
1291 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ nhà ông Lâm thôn Minh Sơn - đến giáp ranh xã Thạch Bình 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
1292 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 mương vó ấm - đến ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. 112.000 89.600 67.200 44.800 - Đất SX-KD nông thôn
1293 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ ngã 3 đường vào Hồ Hón Giáng - đến Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
1294 Huyện Thạch Thành Đường ngõ hẽm rộng từ 4m trở lên nối với đường Tỉnh lộ 516 - Xã Thạch Cẩm đoạn từ Km 10 ngã 3 vào thôn Bái Đằng - đến giáp ranh xã Thạch Cẩm có chiều sâu ngõ, hẽm không quá 50m. 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
1295 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào đập đống cốc thôn Đồng Hương không thuộc các vị trí nêu trên. 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
1296 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ ông Tài thôn Minh Sơn - đến Hội trường thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
1297 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 gốc đa thôn Minh Sơn - đến ngã 3 đường vào thôn Bình Sậy không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất SX-KD nông thôn
1298 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 hộ Ông Phương - đến đập Đống Cốc không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất SX-KD nông thôn
1299 Huyện Thạch Thành Đất tiếp giáp mặt đường - Xã Thạch Cẩm từ ngã 3 hộ Ông Ngần - đến ngã 3 hộ Ông Thứ không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất SX-KD nông thôn
1300 Huyện Thạch Thành Xã Thạch Cẩm Đoạn từ ngã 3 Hội trường thôn Liên Sơn - đến mương vó ấm không thuộc các vị trí nêu trên. 88.000 70.400 52.800 35.200 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...