Bảng giá đất tại Huyện Quan Sơn, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Theo quyết định số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa, được sửa đổi bổ sung bởi quyết định số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022, giá đất tại Huyện Quan Sơn đang chứng kiến sự tăng trưởng. Các yếu tố như hạ tầng giao thông, du lịch và quy hoạch là động lực chính thúc đẩy giá trị bất động sản trong khu vực này.

Tổng quan khu vực Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, với địa hình chủ yếu là đồi núi và rừng tự nhiên. Huyện này có vị trí thuận lợi, giáp ranh với các huyện như Huyện Quan Hóa và Huyện Mường Lát, tạo ra cơ hội kết nối với các khu vực miền núi và Tây Bắc.

Huyện Quan Sơn còn nổi bật với cảnh quan thiên nhiên hùng vĩ, đặc biệt là các khu du lịch sinh thái và văn hóa, tạo ra tiềm năng lớn cho ngành du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng.

Một yếu tố quan trọng thúc đẩy giá trị bất động sản tại Huyện Quan Sơn chính là sự đầu tư mạnh mẽ vào cơ sở hạ tầng giao thông. Các tuyến đường quan trọng như Quốc lộ 15A nối liền các huyện trong tỉnh Thanh Hóa và các tỉnh lân cận đang được nâng cấp và mở rộng, giúp việc đi lại trở nên dễ dàng hơn.

Bên cạnh đó, các dự án quy hoạch đô thị và khu dân cư mới cũng đang được triển khai, tạo nên một môi trường sống tiện nghi và hiện đại, từ đó nâng cao giá trị đất đai tại đây.

Ngoài ra, chính sách phát triển du lịch của tỉnh Thanh Hóa, kết hợp với tiềm năng tự nhiên, giúp Huyện Quan Sơn trở thành một trong những điểm du lịch hấp dẫn.

Các dự án phát triển du lịch sinh thái, nghỉ dưỡng và các khu vui chơi giải trí đã thu hút sự quan tâm lớn từ các nhà đầu tư trong và ngoài tỉnh. Điều này không chỉ thúc đẩy nền kinh tế địa phương mà còn tạo ra nhiều cơ hội phát triển bất động sản.

Phân tích giá đất tại Huyện Quan Sơn

Giá đất tại Huyện Quan Sơn hiện nay đang có sự dao động lớn, với mức giá cao nhất khoảng 3.200.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất chỉ khoảng 5.000 VNĐ/m2. Giá đất trung bình trong khu vực rơi vào khoảng 318.146 VNĐ/m2.

Đây là mức giá khá hợp lý so với các khu vực khác trong tỉnh Thanh Hóa, đặc biệt là khi xét đến tiềm năng phát triển mạnh mẽ trong tương lai.

Sự chênh lệch lớn về giá đất tại các khu vực khác nhau trong huyện chủ yếu phụ thuộc vào vị trí và các yếu tố hạ tầng. Những khu vực gần các tuyến đường lớn, khu vực có tiềm năng phát triển du lịch hoặc gần các khu công nghiệp, khu dân cư mới có mức giá đất cao hơn.

Trong khi đó, các khu vực xa trung tâm huyện hoặc chưa được đầu tư hạ tầng sẽ có mức giá thấp hơn.

Đối với các nhà đầu tư, Huyện Quan Sơn hiện tại là một cơ hội đầu tư dài hạn rất hấp dẫn. Mặc dù giá đất tại đây còn thấp so với các huyện khác trong tỉnh, nhưng với sự phát triển của các dự án hạ tầng và du lịch, giá trị bất động sản tại khu vực này dự báo sẽ tăng mạnh trong những năm tới.

Các nhà đầu tư nên cân nhắc đầu tư vào các khu vực có tiềm năng phát triển cao, đặc biệt là gần các tuyến đường chính và khu du lịch.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Quan Sơn

Huyện Quan Sơn sở hữu nhiều yếu tố phát triển đặc biệt, trong đó nổi bật nhất là tiềm năng du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng. Với cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp và khí hậu trong lành, khu vực này là điểm đến lý tưởng cho các dự án du lịch sinh thái và nghỉ dưỡng. Các khu đất nằm gần các khu du lịch, khu bảo tồn thiên nhiên hay khu vực ven sông sẽ có giá trị rất lớn trong tương lai.

Thêm vào đó, các dự án hạ tầng giao thông đang được đẩy mạnh xây dựng sẽ làm gia tăng khả năng kết nối giữa Huyện Quan Sơn và các khu vực khác trong tỉnh. Những tuyến đường như Quốc lộ 15A hay các dự án đường cao tốc đang được triển khai sẽ giúp rút ngắn thời gian di chuyển, tạo điều kiện thuận lợi cho sự phát triển kinh tế và bất động sản.

Huyện Quan Sơn cũng được kỳ vọng sẽ phát triển mạnh mẽ trong các ngành nông nghiệp và công nghiệp. Việc phát triển các khu công nghiệp, khu chế biến nông sản sẽ tạo ra nhu cầu về nhà ở và các dịch vụ đi kèm, từ đó thúc đẩy giá trị bất động sản trong khu vực.

Huyện này cũng là điểm đến lý tưởng cho các dự án xây dựng khu dân cư mới, đặc biệt là trong bối cảnh dân số ngày càng gia tăng và nhu cầu nhà ở tăng cao.

Huyện Quan Sơn là khu vực tiềm năng với sự kết hợp hoàn hảo giữa phát triển du lịch, hạ tầng giao thông và các dự án khu công nghiệp. Mức giá đất hiện nay vẫn còn hợp lý và dự báo sẽ tăng mạnh trong tương lai nhờ vào sự phát triển mạnh mẽ của các yếu tố này. Nếu bạn đang tìm kiếm cơ hội đầu tư dài hạn, Huyện Quan Sơn là lựa chọn đáng cân nhắc trong bối cảnh bất động sản tại đây đang trên đà phát triển.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quan Sơn là: 3.200.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quan Sơn là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quan Sơn là: 325.519 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
50

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
401 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ Sông Luồng đất bản Hiềng - Đến hết đất bản Sa Ná 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
402 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất Bản Sa Ná - Đến hết đất Bản Son 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
403 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Son - Đến hết đất bản Ché Lầu 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất TM-DV nông thôn
404 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ hộ Lữ Văn Chốn bản Sộp Huối - Đến hộ Vi Văn Huy bản Sộp Huối 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
405 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ hộ Ngân Văn Vượng bản Sộp Huối - Đến giáp đất bản Na Pọng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
406 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Sộp Huối - Đến hết đất bản Pọng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất TM-DV nông thôn
407 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ giáp đất bản Pọng - Đến hết đất bản Cha Khót 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất TM-DV nông thôn
408 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ hộ Vi Văn Tấm bản Na Mèo - Đến hộ Lữ Văn Thể bản Na Mèo 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
409 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ cầu bản Na Mèo - Đến tính 2 bên Đến đường vào bãi rác bản Na Mèo 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất TM-DV nông thôn
410 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Đoạn từ cổng Biên phòng cửa Khẩu Na Mèo ra - Đến đường QL 217 Và từ đường QL 217 vào qua phân viện Na Mèo. 480.000 384.000 288.000 192.000 - Đất TM-DV nông thôn
411 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Na Mèo Từ hộ bà Vi Thị Ten bản Na Mèo - Đến hộ Vi Văn Áo bản Na Mèo 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất TM-DV nông thôn
412 Huyện Quan Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Na Mèo 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất TM-DV nông thôn
413 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Lang xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến hết bản Lang xã Trung Hạ. 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
414 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bá xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - s 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
415 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Din xã Trung Hạ, tính 2 bên đường - Đến cầu ranh giới hai xã Trung Hạ và xã Trung Tiến 520.000 416.000 312.000 208.000 - Đất SX-KD nông thôn
416 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu km 22 tính 2 bên đường lên qua đường sang bản Toong xã Trung Tiến 500m (năm trăm mét) 640.000 512.000 384.000 256.000 - Đất SX-KD nông thôn
417 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Lốc xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến đường sang bản Lầm xã Trung Tiến 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
418 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đường sang Bản Lầm xã Trung Tiến, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Chè xã Trung Tiến. 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
419 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Bách xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bách xã Trung thượng 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
420 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Ngàm xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Ngàm xã Trung Thượng 280.000 224.000 168.000 112.000 - Đất SX-KD nông thôn
421 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bôn xã Trung Thượng, tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Bôn xã Trung Thượng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
422 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Trường mầm non khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến giáp đất Khu Păng thị trấn Sơn Lư 1.000.000 800.000 600.000 400.000 - Đất SX-KD nông thôn
423 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp đất khu I thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
424 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ Suối Sún (km38) Khu Păng thị trấn Sơn Lư lên - đến hết đất Khu Păng, thị trấn Sơn Lư 800.000 640.000 480.000 320.000 - Đất SX-KD nông thôn
425 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất khu Bon thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất Khu Hao thị trấn Sơn Lư 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
426 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất khu Hẹ thị trấn Sơn Lư tính 2 bên đường lên - đến hết đất thị trấn Sơn Lư 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
427 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu đất bản Bun xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu Km 54 xã Sơn Điện 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
428 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn Km 54 xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hạt giao thông xã Sơn Điện 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
429 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ qua Hạt giao thông bản Ban xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Ban xã Sơn Điện 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
430 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Na Lộc xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cây xăng xã Sơn Điện 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất SX-KD nông thôn
431 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ dưới cây xăng xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến qua nhà ông Hiền trạm truyền hình 100 m (một trăm mét) 640.000 512.000 384.000 256.000 - Đất SX-KD nông thôn
432 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Na Nghịu xã Sơn Điện tính 2 bên đường - Đến hết bản Na Nghịu xã Sơn Điện 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
433 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đập tràn bản Nhài xã Sơn Điện tính 2 bên đường lên - Đến cầu suối Yên xã Mường Mìn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
434 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cầu Suối Yên xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Luốc Lầu xã Mường Mìn 320.000 256.000 192.000 128.000 - Đất SX-KD nông thôn
435 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Mìn xã Mường Mìn tính 2 bên đường lên - Đến hết đất bản Mìn xã Mường Mìn 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
436 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu bản Sộp Huối xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến hết bản Sộp Huối xã Na Mèo 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
437 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ đầu Km 83 xã Na Mèo tính 2 bên đường lên - Đến giáp đất Bản Na Mèo 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
438 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ dưới đường vào phân viện bản Na Mèo xã Na Mèo 300 m (ba trăm mét) tính 2 bên đường lên - Đến cống Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo 720.000 576.000 432.000 288.000 - Đất SX-KD nông thôn
439 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ cấu Suối Ấu bản Na Mèo, xã Na Mèo giáp nhà ông Xuân tính 2 bên đường lên - Đến CK Na Mèo 960.000 768.000 576.000 384.000 - Đất SX-KD nông thôn
440 Huyện Quan Sơn Đường Quốc lộ 217 Đoạn từ giáp đất xã Mường Mìn tính hai bên đường lên - Đến giáp đất bản Sộp Huối xã Na Mèo 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
441 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ giáp đất xã Trung Hạ theo trục chính đường vào xã Trung Xuân - Đến giáp đất bản Piềng Phố 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
442 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Piềng Phố tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Piềng Phố 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
443 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Phú Nam tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Phú Nam 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
444 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Phụn tính 2 bên đường - Đến đập thủy điện Trung Xuân 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
445 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu đất bản La tính 2 bên đường - Đến hết đất bản La 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
446 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản cạn 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
447 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Muống (đường bên kia Sông Lò) 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
448 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ Đập thủy điện tính hai bên đường - Đến giáp đất huyện Quan Hóa 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
449 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ đầu bản Cạn tính hai bên đường - Đến giáp đất xã Trung Hạ (đường bên kia sông) 68.000 54.400 40.800 27.200 - Đất SX-KD nông thôn
450 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân Đoạn từ giáp đường đi Quan Hóa tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Phú Nam 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
451 Huyện Quan Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Xuân 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
452 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lang 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
453 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lang tính 2 bên đường vào - Đến đất Bản Xanh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
454 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đường QL217 bản Bá tính 2 bên đường - Đến hết đất Bản Xanh 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
455 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ km19 bản Xầy tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Xầy (giáp xã Lâm phú huyện Lang Chánh) 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
456 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ hộ ông Vi Văn Tiếng (thửa 194, tờ 57) bản Din - Đến hộ ông Vi Văn Nút (thửa 149, tờ 57) Bản Din 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
457 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ hộ ông Vi Văn Anh (thửa 264, tờ 57) bản Din - Đến hộ ông Hà Văn Khánh (thửa 165, tờ 57) Bản Din 140.000 112.000 84.000 56.000 - Đất SX-KD nông thôn
458 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đầu bản Lợi tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Lợi 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
459 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ Quốc lộ 217 tại Km 18 tính hai bên đường vào - Đến giáp đất xã Trung Xuân 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
460 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ đường Quốc lộ 217 tính hai bên đường ra - Đến Xưởng chế biến lâm sản bản Din 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất SX-KD nông thôn
461 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Hạ Đoạn từ giáp đất xã Trung Xuân bên kia sông tính hai bên đường - Đến cầu treo bản Lợi xã Trung Hạ 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
462 Huyện Quan Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Hạ 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
463 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Đỗ Bá Cư (thửa 25, tờ 84) Km 22 đi vào phía trong đồi BQL rừng PH Sông Lò km 22 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
464 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lê Trường Sơn (thửa 5 tờ 83) Km 22 tính 2 bên đường - Đến Trường Tiểu học xã Trung Tiến 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
465 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lê Văn Lào (thửa 67 tờ 83) Km 22 tính 2 bên đường - Đến hộ ông Mạc Văn Tượng (thửa 20, tờ 84) Km 22 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
466 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ đầu Bản Tong xã Trung Tiến tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Tong xã Trung Tiến 240.000 192.000 144.000 96.000 - Đất SX-KD nông thôn
467 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ giáp đất bản Tong tính 2 bên đường vào - Đến hết đất 2 bản Đe Pọng và Đe Nọi 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
468 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Vi Văn Quyến (thửa 31, tờ 91) bản Lốc tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lốc 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
469 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Hà Văn Đoàn (thửa 183, tờ 90) bản Lầm tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Lầm 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
470 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lương Văn Thành (thửa 52, tờ 94) bản Chè tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Cum 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
471 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ hộ ông Lương Văn La (thửa 1, tờ 96) bản Chè - Đến hộ ông Lương Văn Duyên Bản Chè 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
472 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn giáp đất bản Tong tính hai bên đường vào - Đến cầu Đe Trung Tiến (Đường cứu hộ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
473 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Tiến Đoạn từ giáp Cầu Đe tính hai bên đường vào - Đến giáp đất xã Trung Thượng (đường cứu hộ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
474 Huyện Quan Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Tiến 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
475 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ UBND xã Trung Thượng tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Ngàm 120.000 96.000 72.000 48.000 - Đất SX-KD nông thôn
476 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ hộ ông Lữ Văn Sắng thửa 86, tờ 112) bản Ngàm vào - Đến hộ ông Lữ Văn Loan (thửa 710, tờ 112) bản Ngàm xã Trung Thượng 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
477 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ QL 217 đi qua bản Mẩy tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Bàng xã Trung Thượng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
478 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ hộ ông Lương Văn Hào (thửa 19, tờ 108) bản Mẩy - Đến hộ ông Ngân Văn Chợt (thửa 01, tờ 109) bản Mảy xã Trung Thượng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
479 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ đầu bản Khạn tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Khạn xã Trung Thượng 72.000 57.600 43.200 28.800 - Đất SX-KD nông thôn
480 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ giáp đất xã Trung Tiến tính hai bên đường vào - Đến giáp đất bản Ngàm (đường cứu hộ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
481 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Trung Thượng Đoạn từ giáp đất bản Bách xã Trung Thượng tính hai bên đường ra - Đến đất bản Mảy (đường cứu hộ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
482 Huyện Quan Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Trung Thượng 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
483 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu Sơn Hà tính 2 bên đường - Đến cầu Bản Hạ 180.000 144.000 108.000 72.000 - Đất SX-KD nông thôn
484 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ Bà Vi Thị Hân (thửa 118, tờ 142) bản Hạ tính 2 bên đường - Đến giáp ranh giới bản Làng 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
485 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ Lộc Văn Quang (thửa 11, tờ 143) bản Hạ tính 2 bên đường - Đến Bưu điện văn hoá xã Sơn Hà 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
486 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Điểm (thửa 61, tờ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Na Ơi 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
487 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ ông Lò Văn Thân (thửa 113, tờ 143) bản Hạ 2 tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Lầu 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
488 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ cầu bản Hạ tính 2 bên đường - Đến hết đất bản Xum 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
489 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp đất thị trấn - Đến hết đất bản Làng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
490 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ hộ bà Hà Thị Định (thửa 65, tờ 133) bản Làng - Đến giáp đất Sơn Lư 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
491 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ giáp đất khu 2 thị trấn tính hai bên đường ra - Đến giáo đất bản Păng xã Sơn Lư 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
492 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ đầu bản Nà Sắng tính hai bên đường vào - Đến hết đất bản Nà Sắng 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
493 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Sơn Hà Đoạn từ Quốc lộ 16 tính hai bên đường vào - Đến đập tràn bản Hạ 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
494 Huyện Quan Sơn Đường, ngõ ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Sơn Hà 36.000 28.800 21.600 14.400 - Đất SX-KD nông thôn
495 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ đầu bản Hát tính 2 bên đường - Đến hết bản Hậu 160.000 128.000 96.000 64.000 - Đất SX-KD nông thôn
496 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ Bưu điện văn hoá xã Tam Lư tính 2 bên đường - Đến bờ Sông Lò bản Hậu 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
497 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ bà Hà Thị Cươi bản Hậu tính 2 bên đường - Đến bờ Sông Lò bản Hậu 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
498 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ ông Vi Văn Học bản Hậu tính 2 bên đường vào - Đến hết đất bản Tình 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
499 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ hộ ông Lương Văn Mún bản Hậu tính 2 bên đường - Đến Trường TH xã Tam Lư 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất SX-KD nông thôn
500 Huyện Quan Sơn Trục đường giao thông liên xã - Xã Tam Lư Đoạn từ câù treo xã Tam Lư - Đến hết đất bản Piềng Khoé 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...