Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa đã trở thành một chủ đề thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản trong và ngoài tỉnh. Với nhiều yếu tố phát triển hạ tầng và các chính sách quy hoạch, khu vực này đang chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về giá trị bất động sản.

Tổng quan khu vực Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Hóa nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, với địa hình đồi núi, rừng rậm bao phủ. Tuy đây là một huyện vùng cao nhưng với sự phát triển của hạ tầng giao thông, Huyện Quan Hóa đang dần trở thành điểm đến mới của các nhà đầu tư.

Nằm gần các khu vực như Huyện Mường Lát, Huyện Quan Sơn, huyện này có vị trí chiến lược trong việc kết nối với các vùng Tây Bắc, cũng như với Thành phố Thanh Hóa qua các tuyến đường quốc lộ.

Huyện Quan Hóa hiện đang có nhiều tiềm năng phát triển về mặt du lịch, với những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, thu hút các nhà đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng và phát triển hạ tầng du lịch. Những đặc điểm này đã giúp tăng giá trị đất tại khu vực, đặc biệt là các khu đất ven đường lớn, gần các khu du lịch, khu công nghiệp, hay các dự án đô thị mới.

Bên cạnh đó, các chính sách quy hoạch từ chính phủ và tỉnh Thanh Hóa, cùng với những đầu tư vào hạ tầng giao thông, làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực. Những dự án lớn, như các tuyến cao tốc và đường nối các huyện với trung tâm tỉnh, đang góp phần làm thay đổi diện mạo thị trường bất động sản của Huyện Quan Hóa.

Phân tích giá đất tại Huyện Quan Hóa

Giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại đây là khoảng 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2. Giá đất trung bình trong khu vực là khoảng 286.331 VNĐ/m2. Điều này cho thấy Huyện Quan Hóa vẫn còn nhiều tiềm năng giá trị chưa được khai thác hết.

Đối với các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Quan Hóa hiện nay được coi là hợp lý, đặc biệt là đối với những ai muốn đầu tư dài hạn. Mặc dù giá đất ở một số khu vực vẫn còn khá thấp so với các quận/huyện trung tâm của tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất tại đây có thể sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Đây là cơ hội cho các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản khi giá đất còn đang ở mức thấp.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt. Các khu vực như Thành phố Thanh Hóa hay Thị xã Bỉm Sơn có mức giá đất cao hơn, nhưng sự phát triển hạ tầng và khả năng kết nối tại Huyện Quan Hóa đang dần kéo giá trị bất động sản của khu vực này lên, khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Quan Hóa

Một trong những yếu tố mạnh mẽ thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Quan Hóa là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông. Những dự án nâng cấp, xây mới các tuyến đường kết nối huyện với các vùng khác trong tỉnh và với Thành phố Thanh Hóa sẽ giúp tăng cường khả năng tiếp cận và phát triển kinh tế tại đây.

Điều này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực dọc theo các tuyến đường chính, đặc biệt là các khu vực gần các dự án khu dân cư hoặc khu công nghiệp.

Huyện Quan Hóa cũng là khu vực có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với các khu vực thiên nhiên hoang sơ và nhiều thắng cảnh tự nhiên đẹp mắt. Những khu đất ven các khu du lịch sinh thái hoặc các dự án nghỉ dưỡng có thể mang lại lợi nhuận lớn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Chính sách phát triển du lịch từ tỉnh Thanh Hóa cũng đang được đẩy mạnh, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp tại khu vực này cũng tạo ra cơ hội đầu tư vào các dự án công nghiệp, khu dân cư cho người lao động. Huyện Quan Hóa là một trong những khu vực đang thu hút nhiều doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất và công nghiệp, điều này sẽ giúp thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển, tạo ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Huyện Quan Hóa có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển ngành du lịch và các ngành công nghiệp. Giá đất hiện nay còn khá hợp lý, nhưng với xu hướng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây chắc chắn sẽ tăng trưởng. Đây là cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai, Huyện Quan Hóa sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quan Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quan Hóa là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quan Hóa là: 294.058 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
80

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
301 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Hán - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
302 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Hán - Xã Hiền Chung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
303 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Yên - Bản Pheo - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
304 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Pheo - Xã Hiền Chung 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
305 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Pheo - Yên - Bản Yên - Xã Hiền Chung từ đầu Bản - đến cuối Bản 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
306 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Yên - Xã Hiền Chung 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất ở nông thôn
307 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
308 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng Hin - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Chiềng Hin: 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
309 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 1 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 1: 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
310 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Poong 2 - Xã Hiền Kiệt Các đoạn đường Bản Poong 2: 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
311 Huyện Quan Hóa Bản San - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
312 Huyện Quan Hóa Bản Chiềng Căm - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
313 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Ho - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
314 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cháo - Xã Hiền Kiệt 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất ở nông thôn
315 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Cháo Ho - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt Từ đầu Bản - đến cuối Bản 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
316 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Ho - Xã Hiền Kiệt 70.000 56.000 42.000 28.000 - Đất ở nông thôn
317 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Trung tâm xã - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Các đoạn đường Trung tâm xã: 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
318 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Tân Sơn - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Phạm Hồng Thao - đến hộ ông Cao Văn Cần 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
319 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Éo - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
320 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính QL15Bản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ bà Hà Thị Huyền - đến hộ ông Hà Văn Thích (khu trên) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
321 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bảnBản Thu Đông - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
322 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Bản éo đi Bản Tân Sơn - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Đinh Văn Chương - đến hộ ông Phạm Bá Khâm 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
323 Huyện Quan Hóa Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Đoạn từ hộ ông Cao Văn Náo - đến hộ ông Cao Văn Thưn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
324 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Tân Sơn - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
325 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ hộ ông Hà Văn Nhiên - đến hộ ông Hà Quang Băng (Bản Vui ngoài) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
326 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ Suối Cơn - đến hộ ông Hà Văn Mon (Bản Vui trong) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
327 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
328 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Từ hộ ông Hà Văn Nhon (Thêu) - đến hộ ông Hà Văn Xứng (Giá ngoài) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
329 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) từ đập tràn suối Giá - đến hộ ông Hà Văn Huấn (Giá trong) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
330 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Giá - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
331 Huyện Quan Hóa Bản Sa Lắng - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) Tất cả các hộ trong bản 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
332 Huyện Quan Hóa Khu tái định cư bản Vui - Xã Thanh Xuân ( nay là xã Phú Xuân) đường từ bản Vui đi bản Bá xã Phú Xuân từ hộ ông Hà Văn Phia - đến hộ ông Hà Văn Bi 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
333 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Phú Xuân 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
334 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của thôn - Bản Pan - Xã Phú Xuân từ hộ ông Loan - đến hộ ông Khang 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
335 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pan - Xã Phú Xuân 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
336 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Mỏ - Xã Phú Xuân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
337 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân từ hộ ông Sâm - đến hộ ông Anh 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
338 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bá - Xã Phú Xuân 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
339 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Mí - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Giếng - đến hộ ông Ảnh 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
340 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Phé - Xã Phú Xuân từ hộ ông Nguyễn - đến hộ ông Thi 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
341 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Phé - Xã Phú Xuân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
342 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Mí - Xã Phú Xuân Từ đầu Bản - đến cuối Bản 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
343 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Mí - Xã Phú Xuân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
344 Huyện Quan Hóa Các tuyến đường đề xuất mới hoặc tách hợp (bản Háng và Co Póng) - Bản Mí - Xã Phú Xuân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
345 Huyện Quan Hóa Bản Chiềng - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ nhà bà Hà Thị Hận - đến hộ Lương Văn Thịnh (Bản Chiềng) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
346 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn từ hộ Lương Văn Thịnh - đến hộ ông Lương Văn ngự (Trung tâm xã) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
347 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Chiềng - Xã Phú Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
348 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Yên - đến hộ ông Hà Xuân Hoan (Bản Ôn) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
349 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Ôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Hà Xuân Hoan - đến hộ ông Hà Văn Muôn (Bản Ôn) 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
350 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Ôn - Xã Phú Sơn 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
351 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Lương Văn Hơi - đến hộ ông Phạm Ngọc Sỹ (Bản Tai Giác) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
352 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Chiềng Khoa - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn từ hộ ông Phạm Ngọc Sỹ - đến hộ ông Lương Văn Thoản (Bản Tai Giác) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
353 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tai Giác - Xã Phú Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
354 Huyện Quan Hóa Bản Khoa - Xã Phú Sơn Đoạn đường từ hộ ông Hà Văn Mợi - đến hộ ông Hà Văn Quyết (Bản Khoa) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
355 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khoa - Xã Phú Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
356 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khoa Suối Tôn - Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn từ hộ ông Mùa A Lo - đến trường học (Bản Suối Tôn) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
357 Huyện Quan Hóa Bản Suối Tôn - Xã Phú Sơn Đoạn đường tiếp theo - đến hộ ông Giàng A Chu (Bản Suối Tôn) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
358 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ đầu bản - đến cuối bản 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
359 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Sại - Xã Phú Lệ từ chợ đi quốc lộ 15C từ đầu bản - đến cuối bản 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
360 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sại - Xã Phú Lệ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
361 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ từ hộ ông Kiệt - đến hộ ông Thuyên 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
362 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tân Phúc - Xã Phú Lệ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
363 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Cận - đến hộ ông Thưởng 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
364 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường ngã ba Hội trường đi Na Khằm - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ từ hộ ông Thắng - đến hộ ông Bình 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
365 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Đuốm - Xã Phú Lệ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
366 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Sại - Hang - Bản Hang - Xã Phú Lệ từ hộ ông Huệ - đến hộ ông Thúc 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
367 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Hang - Xã Phú Lệ 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
368 Huyện Quan Hóa Bản Đỏ - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
369 Huyện Quan Hóa Bản Trung Tân - Xã Phú Thanh Các đường, ngõ còn lại trong Bản 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
370 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Uôn - Xã Phú Thanh 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
371 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Chăng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
372 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chăng - Xã Phú Thanh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
373 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Páng - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
374 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Páng - Xã Phú Thanh 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
375 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản En - Xã Phú Thanh Từ đầu Bản - đến cuối Bản 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
376 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản En - Xã Phú Thanh 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
377 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Tân Hương - Xã Thành Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
378 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính Trung tâm cụm xã - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Công Nội - đến hộ bà Phạm Thị Cẩm 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
379 Huyện Quan Hóa Đường tỉnh lộ 521 - Xã Thành Sơn từ hộ ông Hà Văn Thưởng - đến hộ ông Hà Văn Chấp 700.000 560.000 420.000 280.000 - Đất ở nông thôn
380 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong khu Trung Tâm - Xã Thành Sơn 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
381 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính tỉnh lộ 521 - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn từ hộ ông Phạm Bá Điểm - đến Thủy điện Thành Sơn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
382 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Yên - Xã Thành Sơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
383 Huyện Quan Hóa Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Từ hộ ông Hà Văn Hiểng - đến hộ ông Ngân Văn Lượng 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
384 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Thành Tân - Xã Thành Sơn Các đường, ngõ khác trong Bản 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
385 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn từ đầu bản - đến cuối bản 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
386 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bai - Xã Thành Sơn 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
387 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn Từ đầu Bản - đến cuối Bản 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
388 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Pu - Xã Thành Sơn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
389 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn từ đầu Bản - đến cuối Bản 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
390 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bước - Xã Thành Sơn 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
391 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ đầu cầu treo - đến hộ ông Đinh Công Dức (đường Bản Chiềng đi Bản Tân Lập) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
392 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành Từ hộ ông Đinh Văn Nướng - đến hộ ông Lương Văn Tuấn (đường Đi Bản Phai) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
393 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Bản Chiềng - Xã Trung Thành từ hộ ông Đinh Văn Quề - đến hộ ông Phạm Bá Học (đường đi Bản Tang Xậy) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
394 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong Bản - Bản Chiềng - Xã Trung Thành 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
395 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính - Bản Phai - Xã Trung Thành từ hộ ông Phạm Bá Huệ - đến hộ ông Hà Văn Thức 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
396 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Bản Phai - Xã Trung Thành 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
397 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường đi Bản Sậy - Bản Tang - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Thuế - đến hộ ông Hà Huy Nhé 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
398 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Tang - Xã Trung Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
399 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản Sậy - Xã Trung Thành từ hộ ông Hà Văn Lê - đến hết thửa đất ông Hà Văn Thủy 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
400 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Sậy - Xã Trung Thành 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...