Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Huyện Quan Hóa, Tỉnh Thanh Hóa đã trở thành một chủ đề thu hút sự quan tâm của các nhà đầu tư bất động sản trong và ngoài tỉnh. Với nhiều yếu tố phát triển hạ tầng và các chính sách quy hoạch, khu vực này đang chứng kiến sự tăng trưởng đáng kể về giá trị bất động sản.

Tổng quan khu vực Huyện Quan Hóa

Huyện Quan Hóa nằm ở phía Tây Bắc của tỉnh Thanh Hóa, với địa hình đồi núi, rừng rậm bao phủ. Tuy đây là một huyện vùng cao nhưng với sự phát triển của hạ tầng giao thông, Huyện Quan Hóa đang dần trở thành điểm đến mới của các nhà đầu tư.

Nằm gần các khu vực như Huyện Mường Lát, Huyện Quan Sơn, huyện này có vị trí chiến lược trong việc kết nối với các vùng Tây Bắc, cũng như với Thành phố Thanh Hóa qua các tuyến đường quốc lộ.

Huyện Quan Hóa hiện đang có nhiều tiềm năng phát triển về mặt du lịch, với những cảnh quan thiên nhiên tuyệt đẹp, thu hút các nhà đầu tư vào các dự án nghỉ dưỡng và phát triển hạ tầng du lịch. Những đặc điểm này đã giúp tăng giá trị đất tại khu vực, đặc biệt là các khu đất ven đường lớn, gần các khu du lịch, khu công nghiệp, hay các dự án đô thị mới.

Bên cạnh đó, các chính sách quy hoạch từ chính phủ và tỉnh Thanh Hóa, cùng với những đầu tư vào hạ tầng giao thông, làm gia tăng giá trị bất động sản tại khu vực. Những dự án lớn, như các tuyến cao tốc và đường nối các huyện với trung tâm tỉnh, đang góp phần làm thay đổi diện mạo thị trường bất động sản của Huyện Quan Hóa.

Phân tích giá đất tại Huyện Quan Hóa

Giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt giữa các khu vực. Giá đất cao nhất tại đây là khoảng 3.000.000 VNĐ/m2, trong khi giá thấp nhất có thể chỉ từ 5.000 VNĐ/m2. Giá đất trung bình trong khu vực là khoảng 286.331 VNĐ/m2. Điều này cho thấy Huyện Quan Hóa vẫn còn nhiều tiềm năng giá trị chưa được khai thác hết.

Đối với các nhà đầu tư, giá đất tại Huyện Quan Hóa hiện nay được coi là hợp lý, đặc biệt là đối với những ai muốn đầu tư dài hạn. Mặc dù giá đất ở một số khu vực vẫn còn khá thấp so với các quận/huyện trung tâm của tỉnh, nhưng với sự phát triển mạnh mẽ về hạ tầng, giá trị đất tại đây có thể sẽ tăng trưởng mạnh mẽ trong tương lai.

Đây là cơ hội cho các nhà đầu tư tham gia vào thị trường bất động sản khi giá đất còn đang ở mức thấp.

Khi so sánh với các huyện khác trong tỉnh Thanh Hóa, giá đất tại Huyện Quan Hóa có sự chênh lệch rõ rệt. Các khu vực như Thành phố Thanh Hóa hay Thị xã Bỉm Sơn có mức giá đất cao hơn, nhưng sự phát triển hạ tầng và khả năng kết nối tại Huyện Quan Hóa đang dần kéo giá trị bất động sản của khu vực này lên, khiến nó trở thành lựa chọn hấp dẫn cho những nhà đầu tư dài hạn.

Điểm mạnh và tiềm năng của Huyện Quan Hóa

Một trong những yếu tố mạnh mẽ thúc đẩy giá trị đất tại Huyện Quan Hóa là sự phát triển mạnh mẽ của hạ tầng giao thông. Những dự án nâng cấp, xây mới các tuyến đường kết nối huyện với các vùng khác trong tỉnh và với Thành phố Thanh Hóa sẽ giúp tăng cường khả năng tiếp cận và phát triển kinh tế tại đây.

Điều này sẽ làm tăng giá trị bất động sản tại các khu vực dọc theo các tuyến đường chính, đặc biệt là các khu vực gần các dự án khu dân cư hoặc khu công nghiệp.

Huyện Quan Hóa cũng là khu vực có tiềm năng lớn trong ngành du lịch, với các khu vực thiên nhiên hoang sơ và nhiều thắng cảnh tự nhiên đẹp mắt. Những khu đất ven các khu du lịch sinh thái hoặc các dự án nghỉ dưỡng có thể mang lại lợi nhuận lớn cho các nhà đầu tư bất động sản trong tương lai.

Chính sách phát triển du lịch từ tỉnh Thanh Hóa cũng đang được đẩy mạnh, tạo ra cơ hội lớn cho các dự án bất động sản nghỉ dưỡng.

Ngoài ra, sự phát triển mạnh mẽ của các ngành công nghiệp tại khu vực này cũng tạo ra cơ hội đầu tư vào các dự án công nghiệp, khu dân cư cho người lao động. Huyện Quan Hóa là một trong những khu vực đang thu hút nhiều doanh nghiệp đầu tư vào sản xuất và công nghiệp, điều này sẽ giúp thúc đẩy thị trường bất động sản phát triển, tạo ra nhiều cơ hội sinh lời cho các nhà đầu tư.

Huyện Quan Hóa có tiềm năng phát triển mạnh mẽ nhờ vào sự đầu tư vào hạ tầng giao thông, sự phát triển ngành du lịch và các ngành công nghiệp. Giá đất hiện nay còn khá hợp lý, nhưng với xu hướng phát triển mạnh mẽ trong tương lai, giá trị bất động sản tại đây chắc chắn sẽ tăng trưởng. Đây là cơ hội hấp dẫn cho các nhà đầu tư muốn tham gia vào thị trường bất động sản dài hạn. Nếu bạn đang tìm kiếm một khu vực có tiềm năng phát triển trong tương lai, Huyện Quan Hóa sẽ là lựa chọn đáng cân nhắc.

Giá đất cao nhất tại Huyện Quan Hóa là: 3.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Huyện Quan Hóa là: 5.000 đ
Giá đất trung bình tại Huyện Quan Hóa là: 294.058 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 44/2019/QĐ-UBND ngày 23/12/2019 của UBND tỉnh Thanh Hóa được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 45/2022/QĐ-UBND ngày 14/09/2022 của UBND tỉnh Thanh Hóa
Chuyên viên pháp lý Lê Ngọc Tú
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
80

Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thanh Hóa
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
201 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm từ nhà văn hóa bản - đến hộ ông Hà Văn Miên (bản Vinh Quang) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
202 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Trục đường liên bản: Pọng Ka Me, Đồng Tâm - Xã Phú Nghiêm 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
203 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Bùi Văn Mười - đến hộ ông Phạm Bá Dựng (bản Pọng Ka Me) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
204 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Cao Văn Sỹ - đến hộ ông Cao Văn Chắc (bản Pọng Ka Me) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
205 Huyện Quan Hóa Các đường ngõ còn lại trong bản Pọng Ka Me, Vinh Quang - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
206 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm tự hộ ông Vi Văn Tiến - đến hộ ông Vi Văn Lem (Bản Pọng Ka Me) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
207 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường - Đoạn đường nhánh trong bản Pọng Ka Me - Xã Phú Nghiêm từ hộ ông Hà Văn Dũng - đến hộ ông Trương Văn Mùi (Bản Vinh Quang) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
208 Huyện Quan Hóa Bản Khiêu cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) * Bản Khiêu cũ: 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
209 Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thường - đến hộ Bà Biến 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
210 Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thiêm - đến hộ ông Phim 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
211 Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Hiệp - đến hộ ông Sự 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
212 Huyện Quan Hóa Bản Cổi cũ - Bản Cổi Khiêu - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) Từ hộ ông Thông - đến hộ ông Thu 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
213 Huyện Quan Hóa Khu Trung tâm xã: Các đường, ngõ khác - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
214 Huyện Quan Hóa Bản Chăm: Các đường, ngõ, bản Chăm - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
215 Huyện Quan Hóa Bản Cang: Các đường, ngõ bản Cang - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
216 Huyện Quan Hóa Đường Xuân Phú đi Trung Xuân Huyện Quan Sơn - Xã Xuân Phú (nay là xã Phú Nghiêm) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
217 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới đất Thị trấn Quan Hóa - đến hộ ông Lữ Văn Huy 650.000 520.000 390.000 260.000 - Đất ở nông thôn
218 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Khó Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ thửa đất ông Lữ Văn Huy - đến hết Bản Ban 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
219 Huyện Quan Hóa Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ sau thửa đất hộ ông Lê Ngọc Huấn - đến Trường Mầm non (xã Hồi Xuân) 1.500.000 1.200.000 900.000 600.000 - Đất ở nông thôn
220 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
221 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Ban đi Khó Nghèo - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) hộ ông Hà Văn Duyệt - đến hộ ông Lê Xuân Vượt 450.000 360.000 270.000 180.000 - Đất ở nông thôn
222 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Khó - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
223 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường Bản Khó đi Bản Nghèo - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ hộ ông Cao Văn Kéo - đến hộ ông Vi Văn Tuyến 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
224 Huyện Quan Hóa Đường, ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Nghèo - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
225 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường 15A cũ - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ ranh giới thửa đất hộ ông Luận - đến ranh giới thửa đất hộ bà Nhương 900.000 720.000 540.000 360.000 - Đất ở nông thôn
226 Huyện Quan Hóa Các hộ đường trục chính Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) Từ thửa đất hộ ông Hà Văn chính - đến hộ ông Lữ Văn Chính 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
227 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Khằm - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
228 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của Bản - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
229 Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Mướp - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
230 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính của bản - Bản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) từ đầu Bản - đến cuối Bản 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
231 Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trênBản Cốc - Xã Hồi Xuân ( nay là thị trấn Hồi Xuân) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
232 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại khu Trung Tâm xã - Xã Nam Xuân 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
233 Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Nguyễn Mậu Hiệp (Diệu) - đến hộ ông Hà Văn Khiêm 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
234 Huyện Quan Hóa Đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Lộc Văn Thứ - đến hộ ông Hà Văn Bơi 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
235 Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính đi bản Bút - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Hiến - đến hộ ông Hà Văn Ngoãn 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
236 Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính trong bản - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân hộ ông Hà Văn Đệ - đến hộ ông Hà Đình Tạ 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
237 Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút Xuân - Xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
238 Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân Đoạn từ hộ ông Ngân Văn Miến - đến hộ ông Hà Văn Nua (Bản Bút) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
239 Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Thính - đến hộ ông Hà Văn Phia (Đường đi Pha Đay) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
240 Huyện Quan Hóa Bản Bút - Xã Nam Xuân Đường từ hộ ông Hà Văn Nhợi - đến hộ ông Hà Văn Quyên (Xóm 3) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
241 Huyện Quan Hóa Đường ngõ, ngách không nằm trong các vị trí trên - Bản Bút - Xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
242 Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính của bản - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân từ hộ ông Hà Văn Đoạn - đến hộ ông Hà Văn Quân 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
243 Huyện Quan Hóa Đoạn đường chính - Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân Từ hộ ông Ngân Văn Hượng - đến hết xóm 2 (Hin đón) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
244 Huyện Quan Hóa Các đường ngõ khác trong Bản Nam Tân - Xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
245 Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoạn đường từ hộ bà Lộc Thị Nưng (Tuyến) - đến hộ ông Lương Văn Ngoc (Tiên) 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
246 Huyện Quan Hóa Bản Khuông - Xã Nam Xuân Đoan đường Từ hộ ông Lương Văn Đạo - đến hộ ông Lương Văn Nguyn (Ngụy) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
247 Huyện Quan Hóa Khu vực xóm 2, 3, 4 và các đường ngõ còn lại trong bản - Bản Khuông - Xã Nam Xuân 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
248 Huyện Quan Hóa Bản Đun Pù: Toàn bộ bản Đun Pù - Xã Nam Xuân 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
249 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường nhánh Khu Trung tâm xã - Xã Nam Tiến 600.000 480.000 360.000 240.000 - Đất ở nông thôn
250 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ngà - Xã Nam Tiến 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
251 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Ken - Xã Nam Tiến 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
252 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lếp - Xã Nam Tiến 350.000 280.000 210.000 140.000 - Đất ở nông thôn
253 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đường chính đi Bản Cua - Bản Khang - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Đính - đến hộ ông Ngân Văn Khơn 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
254 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Khang - Xã Nam Tiến 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
255 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính đi Bản Cụm - Bản Cua - Xã Nam Tiến từ hộ ông Lộc Văn Bình - đến hộ ông Lộc Văn Nhu 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
256 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cua - Xã Nam Tiến 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất ở nông thôn
257 Huyện Quan Hóa Các hộ mặt đừơng chính - Bản Cụm - Xã Nam Tiến từ hộ ông Vi Văn Nái - đến hộ ông Đinh Văn Uống 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
258 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Cụm - Xã Nam Tiến 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất ở nông thôn
259 Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ thửa đất hộ ông Lập ( bản cốc 1 cũ)đến hộ ông Vi Văn Mươi (bản Cốc 2 cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
260 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Bản Cốc - Xã Nam Tiến 80.000 64.000 48.000 32.000 - Đất ở nông thôn
261 Huyện Quan Hóa Bản Cốc - Xã Nam Tiến Từ hộ ông Vi Văn Nhót (bản Cốc 3 cũ) - đến hộ ông Ngân Văn Luyến (bản Cốc 3 cũ) 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
262 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Nam Động 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
263 Huyện Quan Hóa Bản Khương Làng - Xã Nam Động Từ nhà ông Xuộn - đến cầu bản Khương Làng 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
264 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Khương Làng - Xã Nam Động 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
265 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chiềng - Xã Nam Động 400.000 320.000 240.000 160.000 - Đất ở nông thôn
266 Huyện Quan Hóa Bản Bất - Xã Nam Động Từ nhà ông Lâm - đến nhà ông Thắng 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
267 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bất - Xã Nam Động 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
268 Huyện Quan Hóa Bản Lở - Xã Nam Động Từ nhà ông Thoại - đến nhà ông Khoa 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
269 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Lở - Xã Nam Động 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
270 Huyện Quan Hóa Bản Bâu - Xã Nam Động Từ nhà ông Trinh - đến nhà ông Diên 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
271 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Bâu - Xã Nam Động 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
272 Huyện Quan Hóa Bản Nót - Xã Nam Động Từ nhà ông Hùng - đến nhà bà Thúy 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
273 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Bản Nót - Xã Nam Động 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
274 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Thiên Phủ 500.000 400.000 300.000 200.000 - Đất ở nông thôn
275 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 1 - Xã Thiên Phủ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
276 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Dôi 2 - Xã Thiên Phủ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
277 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sài - Xã Thiên Phủ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
278 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 1 - Xã Thiên Phủ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
279 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chong 2 - Xã Thiên Phủ 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
280 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Sắng - Xã Thiên Phủ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
281 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thiêm (Bản Chong) - đến hộ ông Tình (bản Chong 3) 300.000 240.000 180.000 120.000 - Đất ở nông thôn
282 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
283 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Khởi (bản Háng) - đến hộ ông Khiêm (bản Háng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
284 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ còn lại trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
285 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Linh (bản Háng) - đến hộ ông Kiêm (bản Háng) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
286 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
287 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Sáng (bản Hàm) - đến hộ ông Sợi (bản Hàm) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
288 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
289 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Nguyễn (bản Lớt Dồi) - đến hộ ông Chung (bản Lớt Dồi) 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
290 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
291 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ Từ hộ ông Thập - đến hộ ông Phong (bản Lớt Dồi) 150.000 120.000 90.000 60.000 - Đất ở nông thôn
292 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong Bản - Trục đường liên thôn từ Suối Cang đi Bản Lớt Dồi, xã Thiên Phủ 100.000 80.000 60.000 40.000 - Đất ở nông thôn
293 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Diệp (bản Sài I cũ) - đến hộ ông Bông (bản Sài I cũ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
294 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
295 Huyện Quan Hóa Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ Từ hộ ông Bui (bản Sài 2 cũ) - đến hộ ông Kiệu (bản Sài 2 cũ) 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
296 Huyện Quan Hóa Các đường, ngõ khác trong bản -Trục đường liên thôn Bản Sài xã Thiên Phủ 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
297 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Khu Trung tâm xã - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Khu Trung tâm xã: 550.000 440.000 330.000 220.000 - Đất ở nông thôn
298 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Chại - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Chại 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
299 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Bó - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Bó: 250.000 200.000 150.000 100.000 - Đất ở nông thôn
300 Huyện Quan Hóa Các đoạn đường Bản Lớp Hai - Xã Hiền Chung Các đoạn đường Bản Lớp Hai: 200.000 160.000 120.000 80.000 - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...