15:37 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Thái Nguyên: Cơ hội đầu tư hấp dẫn giữa lòng trung tâm kinh tế phía Bắc

Thái Nguyên, với vị trí chiến lược và nền kinh tế phát triển nhanh chóng, đang trở thành một trong những điểm đến đầu tư bất động sản hấp dẫn nhất khu vực phía Bắc. Bảng giá đất tại đây, được ban hành kèm theo Quyết định số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên, cho thấy sự biến động giá đất linh hoạt và tiềm năng phát triển vượt bậc.

Giới thiệu về tiềm năng phát triển bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên nằm ở vùng trung du và miền núi phía Bắc, tiếp giáp với thủ đô Hà Nội, tạo điều kiện thuận lợi trong kết nối giao thông và phát triển kinh tế.

Đây không chỉ là trung tâm sản xuất công nghiệp lớn với Khu công nghiệp Yên Bình mà còn là nơi phát triển các dịch vụ giáo dục, y tế và du lịch.

Các tuyến đường huyết mạch như cao tốc Hà Nội – Thái Nguyên và quốc lộ 37 giúp rút ngắn thời gian di chuyển giữa Thái Nguyên với các tỉnh lân cận. Hạ tầng giao thông ngày càng được đầu tư đồng bộ đã thúc đẩy giá trị đất tại đây gia tăng đáng kể.

Không chỉ vậy, sự xuất hiện của các dự án lớn như Samsung Thái Nguyên cũng đã tạo ra sức hút mạnh mẽ, làm tăng nhu cầu bất động sản.

Phân tích chi tiết về giá đất tại Thái Nguyên

Theo bảng giá đất ban hành, giá đất tại Thái Nguyên dao động mạnh tùy thuộc vào khu vực. Giá đất cao nhất lên tới 36 triệu đồng/m², tập trung chủ yếu tại Thành phố Thái Nguyên, nơi hạ tầng và tiện ích được đầu tư phát triển vượt bậc.

Ngược lại, mức giá thấp nhất chỉ 12.000 đồng/m² ở các khu vực ngoại thành. Giá trung bình được ghi nhận khoảng 1,613 triệu đồng/m², thể hiện sự hợp lý và tiềm năng tăng trưởng cho nhà đầu tư.

Nếu so sánh với các tỉnh lân cận như Bắc Giang hay Vĩnh Phúc, giá đất tại Thái Nguyên vẫn ở mức cạnh tranh. Điều này mở ra cơ hội cho các nhà đầu tư nhắm đến các dự án ngắn hạn hoặc dài hạn tại khu vực này.

Những người có nhu cầu mua để ở cũng có thể tìm thấy các lựa chọn phù hợp với tài chính cá nhân.

Điểm mạnh và tiềm năng đầu tư bất động sản tại Thái Nguyên

Thái Nguyên không chỉ nổi bật với hạ tầng giao thông mà còn là trung tâm giáo dục lớn thứ ba cả nước, với Đại học Thái Nguyên đóng vai trò là điểm nhấn. Lượng lớn học sinh, sinh viên và cán bộ đến đây học tập, làm việc đã tạo ra nhu cầu nhà ở và các dịch vụ liên quan.

Ngoài ra, các dự án lớn như Khu đô thị Phổ Yên hay Khu công nghiệp Điềm Thụy đang trong giai đoạn triển khai, hứa hẹn mang đến sức bật mới cho thị trường bất động sản.

Các khu vực ngoại thành như Phổ Yên, Sông Công cũng ghi nhận sự tăng trưởng nhờ quy hoạch đồng bộ và các dự án phát triển đô thị vệ tinh.

Trong bối cảnh bất động sản nghỉ dưỡng đang bùng nổ, Thái Nguyên có thể tận dụng lợi thế của mình với các địa điểm du lịch nổi tiếng như Hồ Núi Cốc.

Sự phát triển của loại hình này không chỉ thu hút nhà đầu tư mà còn làm tăng giá trị đất tại các khu vực lân cận.

Đây là cơ hội lý tưởng để đầu tư hoặc mua đất tại Thái Nguyên trong giai đoạn này. Sự phát triển hạ tầng, giá đất hợp lý và tiềm năng kinh tế là những yếu tố quan trọng đảm bảo giá trị bất động sản tại đây sẽ còn tiếp tục tăng trưởng trong tương lai gần.

Giá đất cao nhất tại Thái Nguyên là: 36.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Thái Nguyên là: 12.000 đ
Giá đất trung bình tại Thái Nguyên là: 1.654.257 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 46/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Thái Nguyên
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3399

Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Thái Nguyên
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5001 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Long 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5002 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Thành 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5003 Thành phố Thái Nguyên Phường Tích Lương 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5004 Thành phố Thái Nguyên Phường Trung Thành 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5005 Thành phố Thái Nguyên Phường Đồng Bẩm 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5006 Thành phố Thái Nguyên Phường Chùa Hang 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5007 Thành phố Thái Nguyên Xã Quyết Thắng 70.000 67.000 64.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5008 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng 77.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5009 Thành phố Thái Nguyên Xã Sơn Cẩm 70.000 67.000 64.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5010 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm 77.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5011 Thành phố Thái Nguyên Xã Cao Ngạn 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5012 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5013 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Hà 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5014 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5015 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Trìu 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5016 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5017 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Xuân 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5018 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5019 Thành phố Thái Nguyên Xã Tân Cương 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5020 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Tân Cương 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5021 Thành phố Thái Nguyên Xã Thịnh Đức 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5022 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5023 Thành phố Thái Nguyên Xã Linh Sơn 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5024 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5025 Thành phố Thái Nguyên Xã Huống Thượng 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5026 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5027 Thành phố Thái Nguyên Xã Đồng Liên 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5028 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5029 Thành phố Thái Nguyên Phường Hoàng Văn Thụ Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5030 Thành phố Thái Nguyên Phường Phan Đình Phùng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5031 Thành phố Thái Nguyên Phường Trưng Vương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5032 Thành phố Thái Nguyên Phường Đồng Quang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5033 Thành phố Thái Nguyên Phường Quang Trung Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5034 Thành phố Thái Nguyên Phường Gia Sàng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5035 Thành phố Thái Nguyên Phường Túc Duyên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5036 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Thịnh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5037 Thành phố Thái Nguyên Phường Thịnh Đán Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5038 Thành phố Thái Nguyên Phường Cam Giá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5039 Thành phố Thái Nguyên Phường Hương Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5040 Thành phố Thái Nguyên Phường Phú Xá Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5041 Thành phố Thái Nguyên Phường Quan Triều Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5042 Thành phố Thái Nguyên Phường Quang Vinh Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5043 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Lập Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5044 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Long Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5045 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5046 Thành phố Thái Nguyên Phường Tích Lương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5047 Thành phố Thái Nguyên Phường Trung Thành Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5048 Thành phố Thái Nguyên Phường Đồng Bẩm Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5049 Thành phố Thái Nguyên Phường Chùa Hang Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 84.000 81.000 78.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5050 Thành phố Thái Nguyên Xã Quyết Thắng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 70.000 67.000 64.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5051 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 77.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5052 Thành phố Thái Nguyên Xã Sơn Cẩm Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 70.000 67.000 64.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5053 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 77.000 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5054 Thành phố Thái Nguyên Xã Cao Ngạn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5055 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5056 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Hà Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5057 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5058 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Trìu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5059 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Trìu Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5060 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Xuân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5061 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Xuân Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5062 Thành phố Thái Nguyên Xã Tân Cương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5063 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Tân Cương Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5064 Thành phố Thái Nguyên Xã Thịnh Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5065 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Thịnh Đức Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5066 Thành phố Thái Nguyên Xã Linh Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5067 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Linh Sơn Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5068 Thành phố Thái Nguyên Xã Huống Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5069 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Huống Thượng Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5070 Thành phố Thái Nguyên Xã Đồng Liên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 62.000 59.000 56.000 - - Đất nuôi trồng thủy sản
5071 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Đồng Liên Đất sông ngòi, kênh rạch, suối và mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản 68.200 - - - - Đất nuôi trồng thủy sản
5072 Thành phố Thái Nguyên Phường Hoàng Văn Thụ 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5073 Thành phố Thái Nguyên Phường Phan Đình Phùng 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5074 Thành phố Thái Nguyên Phường Trưng Vương 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5075 Thành phố Thái Nguyên Phường Đồng Quang 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5076 Thành phố Thái Nguyên Phường Quang Trung 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5077 Thành phố Thái Nguyên Phường Gia Sàng 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5078 Thành phố Thái Nguyên Phường Túc Duyên 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5079 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Thịnh 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5080 Thành phố Thái Nguyên Phường Thịnh Đán 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5081 Thành phố Thái Nguyên Phường Cam Giá 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5082 Thành phố Thái Nguyên Phường Hương Sơn 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5083 Thành phố Thái Nguyên Phường Phú Xá 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5084 Thành phố Thái Nguyên Phường Quan Triều 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5085 Thành phố Thái Nguyên Phường Quang Vinh 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5086 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Lập 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5087 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Long 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5088 Thành phố Thái Nguyên Phường Tân Thành 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5089 Thành phố Thái Nguyên Phường Tích Lương 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5090 Thành phố Thái Nguyên Phường Trung Thành 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5091 Thành phố Thái Nguyên Phường Đồng Bẩm 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5092 Thành phố Thái Nguyên Phường Chùa Hang 120.000 117.000 114.000 - - Đất nông nghiệp khác
5093 Thành phố Thái Nguyên Xã Quyết Thắng 90.000 87.000 84.000 - - Đất nông nghiệp khác
5094 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Quyết Thắng 99.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
5095 Thành phố Thái Nguyên Xã Sơn Cẩm 90.000 87.000 84.000 - - Đất nông nghiệp khác
5096 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Sơn Cẩm 99.000 - - - - Đất nông nghiệp khác
5097 Thành phố Thái Nguyên Xã Cao Ngạn 78.000 75.000 72.000 - - Đất nông nghiệp khác
5098 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Cao Ngạn 85.800 - - - - Đất nông nghiệp khác
5099 Thành phố Thái Nguyên Xã Phúc Hà 78.000 75.000 72.000 - - Đất nông nghiệp khác
5100 Thành phố Thái Nguyên Khu dân cư thuộc xã Phúc Hà 85.800 - - - - Đất nông nghiệp khác