| 2301 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17 (269 cũ) đoạn cạnh đảo tròn Chùa Hang - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (cạnh đảo tròn Chùa Hang) vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2302 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 2303 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ nối với Quốc lộ 17, đoạn cạnh chợ Chùa Hang - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Các nhánh rẽ trên đoạn Quốc lộ 1B cũ nối Quốc lộ 17 (đoạn cạnh chợ Chùa Hang) vào 100m, đường bê tông ≥ 2,5m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2304 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trạm Y tế phường Đồng Bẩm (đến hết đất phường Chùa Hang)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2305 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2306 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đến khu dân cư tập thể Lâm Sản - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ - Vào hết đường quy hoạch khu dân cư tập thể Lâm Sản (trục chính)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2307 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ Quốc lộ 1B cũ đi Trường Trung học cơ sở Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện đường Thanh niên)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2308 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến hết Núi Phấn (lối rẽ đối diện đường vào khu Trung tâm Văn hóa Chùa Hang)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2309 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Đoạn đường đổ bê tông
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2310 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ đến giáp đất sân bay Đồng Bẩm (lối rẽ đối diện Lò vôi) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Đoạn đường chưa đổ bê tông
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2311 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Từ Quốc lộ 1B cũ, vào 100m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2312 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 1B cũ rẽ cạnh Chi cục Thuế gặp Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Sau 100m đến cách Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) 100m
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2313 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (CŨ) (Từ cầu Gia Bảy qua đảo tròn Chùa Hang đến hết đất thành phố Thái Nguyên) |
Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 1B cũ vào 100m (đường bê tông rộng ≥ 3m)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2314 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Từ đảo tròn Tân Long + 1.000m
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất ở |
| 2315 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Sau 1.000m đến cầu Cao Ngạn
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
712.800
|
-
|
Đất ở |
| 2316 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Từ cầu Cao Ngạn - Đến hết đất xã Cao Ngạn
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2317 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Từ đường nối Quốc lộ 3 với Quốc lộ 1B, vào 150m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2318 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Qua 150m - Đến ngã 3 Gốc Vối
|
1.100.000
|
660.000
|
396.000
|
237.600
|
-
|
Đất ở |
| 2319 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Từ ngã 3 Gốc Vối - Đến cầu cáp Cao Ngạn
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2320 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đi xóm Gốc Vối - Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Từ ngã 3 Gốc Vối - Đến hết đất Tiểu đoàn 23 Quân khu I
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2321 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Rẽ qua xóm Thành Công gặp ngã tư đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2322 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 1B (MỚI) (Từ đảo tròn Tân Long qua cầu Cao Ngạn đến hết địa phận xã Cao Ngạn) |
Các nhánh rẽ còn lại có đường rộng ≥ 2,5m, vào 150m
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2323 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Từ trạm biến áp treo phường Chùa Hang - Đến trạm y tế phường Đồng Bẩm
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2324 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Từ Trạm Y tế phường Đồng Bẩm - Đến ngã 4 Tân Thành 2
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2325 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Từ ngã 4 Tân Thành 2 - Đến Đến gặp Quốc lộ 17
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2326 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Rẽ theo hàng rào Trường Mầm non Đồng Bẩm - Đến giáp đất phường Chùa Hang
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2327 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2328 |
Thành phố Thái Nguyên |
Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m - Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Đoạn còn lại và các nhánh rẽ trên trục phụ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2329 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Rẽ theo hàng rào Trạm Y tế phường Đồng Bẩm đi sân bay và đi phường Chùa Hang, vào 100m về 2 phía
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2330 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Từ ngã 4 Tân Thành 2 đi bến phà Văn Thánh, vào 150m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2331 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Từ ngã 4 Tân Thành 2 - Đến Nhà Văn hóa Tân Thành 2
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2332 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG ĐỒNG BẨM (Từ Quốc lộ 1B (cũ) qua sân bay gặp Quốc lộ 17) |
Các nhánh rẽ còn lại trên đoạn từ ngã tư Tân Thành 2 - Đến gặp đường 269 cũ có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 100m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2333 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ Quốc lộ 1B - Đến cách đảo tròn Núi Voi 100m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2334 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Đảo tròn Núi Voi + 100m về 2 phía
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2335 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ qua đảo tròn Núi Voi 100m - Đến lối rẽ đường Thanh Niên
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2336 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ đường rẽ đường Thanh Niên - Đến lối rẽ vào Chùa Hang
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2337 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ lối rẽ vào Chùa Hang - Đến cầu Đỏ
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 2338 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ cầu Linh Nham đi Linh Sơn 100m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2339 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ cách cầu Linh Nham 100m - Đến ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên)
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2340 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 17 |
Từ ngã ba đường đi cầu treo Bến Oánh (giáp Trường Quân sự tỉnh Thái Nguyên) - Đến cầu Ngòi Chẹo
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2341 |
Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Từ đảo tròn Núi Voi + 100 m
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2342 |
Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Qua đảo tròn Núi Voi 100m đi tiếp 100m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2343 |
Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Cách đảo tròn Núi Voi 200m - Đến hết đất phường Chùa Hang
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2344 |
Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Từ giáp đất phường Chùa Hang - Đến cổng Tiểu đoàn 13, Quân khu I
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 2345 |
Thành phố Thái Nguyên |
TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Từ cổng Tiếu đoàn 13, Quân khu I - Đến hết cổng Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2346 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Rẽ đi xóm Phúc Lộc vào 150m, đường bê tông ≥ 2,5m
|
1.100.000
|
660.000
|
396.000
|
237.600
|
-
|
Đất ở |
| 2347 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Rẽ đi xóm Phúc Thành, vào 150m (đường đất)
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
194.400
|
-
|
Đất ở |
| 2348 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Rẽ đi UBND xã Cao Ngạn đến - hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2349 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Từ hết đất Trường Tiểu học Cao Ngạn - Đến Nhà Văn hóa xóm Cổ Rùa
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
194.400
|
-
|
Đất ở |
| 2350 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - TRỤC ĐƯỜNG: Đảo tròn Núi Voi đi Công ty cổ phần Xi măng Cao Ngạn |
Từ Nhà Văn hóa xóm Cổ Rùa - Đến giáp đất phường Chùa Hang
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2351 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Km76, Quốc lộ 3 (giáp đất phường Tân Long) - Đến Km76 + 500
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
1.166.400
|
-
|
Đất ở |
| 2352 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Km76 + 500 - Đến Km77 + 500
|
4.560.000
|
2.736.000
|
1.641.600
|
984.960
|
-
|
Đất ở |
| 2353 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Km77 + 500 - Đến Km78 + 200 (hết đất Sơn Cẩm)
|
3.800.000
|
2.280.000
|
1.368.000
|
820.800
|
-
|
Đất ở |
| 2354 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) + 100 vào hết đất chợ Gốc Bàng
|
3.800.000
|
2.280.000
|
1.368.000
|
820.800
|
-
|
Đất ở |
| 2355 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Sau 100m - Đến ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2356 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm - Đến cầu Bến Giềng
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2357 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm - Đến Trường Đào tạo mỏ
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2358 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Nhánh rẽ từ ngã ba cổng Trường Đào tạo mỏ - Đến giáp bờ sông (cầu treo cũ)
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 2359 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 300) đi cầu Bến Giềng đến cổng cũ Trường Đào tạo mỏ, xã Sơn Cẩm - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ ngã 3 gần cầu treo cũ - Đến cổng cũ Trường Cao đẳng Công nghiệp Thái Nguyên
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2360 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3 (Km76 + 600, trạm kiểm lâm) - Đến ngã ba đường rẽ Bến Giềng (ngã ba sau UBND xã Sơn Cẩm)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2361 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Quốc lộ 3 cũ (đoạn nắn Quốc lộ 3)
|
3.800.000
|
2.280.000
|
1.368.000
|
820.800
|
-
|
Đất ở |
| 2362 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3 + 450m (đến cầu Trắng 1)
|
2.600.000
|
1.560.000
|
936.000
|
561.600
|
-
|
Đất ở |
| 2363 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ cầu Trắng 1 - Đến ngã 3 xi măng
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2364 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ Quốc lộ 3 đến cầu Trắng 2 (đường đi Trại giam Phú Sơn 4) - Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ ngã 3 xi măng - Đến cầu Trắng 2
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2365 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến Trường Tiểu học Sơn Cẩm I
|
2.600.000
|
1.560.000
|
936.000
|
561.600
|
-
|
Đất ở |
| 2366 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3, vào 150m đi kho gạo cũ
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2367 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3 đi đồi Đa (giáp phường Tân Long)
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2368 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - QUỐC LỘ 3 (CŨ) (Từ km76 đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Quốc lộ 3 - Đến cổng Công ty may Phú Lương
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2369 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Đường Hữu nghị phường Chùa Hang (toàn tuyến)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2370 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Từ đảo tròn Núi Voi rẽ vào Trạm xá Núi Voi
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2371 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Trục đường rẽ từ đảo tròn Chùa Hang, vào 100m đi nghĩa trang Ấp Thái
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2372 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), vào 100m (đã được đổ bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2373 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ) - Đến cổng Chùa Hang
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2374 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 379 cũ), vào 100m (đã được đổ bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2375 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17, vào 100m (chưa được đổ bê tông, có mặt đường ≥ 2,5m)
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2376 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà Văn hóa tổ 2, 3 cũ)
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2377 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các đường trong khu quy hoạch Mỏ đá Núi Voi
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2378 |
Thành phố Thái Nguyên |
Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản - CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các nhánh rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ - Đến cổng Trung tâm Dạy nghề huyện Đồng Hỷ cũ, vào 200m
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2379 |
Thành phố Thái Nguyên |
Các tuyến đường rẽ trên trục đường từ Quốc lộ 1B cũ đi khu tập thể Lâm sản - CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các đường nhánh còn lại trong khu dân cư tổ 5 cũ, khu Đá xẻ
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2380 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Đường đôi - công trình phục vụ lễ hội Chùa Hang
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2381 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Đường quy hoạch trong khu dân cư tổ 7 cũ
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2382 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Đường trong khu dân cư tổ 23 cũ, đoạn từ Quốc lộ 17 rẽ vào - Đến cổng Trường tiểu học Núi Voi
|
1.600.000
|
960.000
|
576.000
|
345.600
|
-
|
Đất ở |
| 2383 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các trục đường bê tông, nhựa còn lại thuộc phường Chùa Hang, mặt đường ≥ 2,5m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2384 |
Thành phố Thái Nguyên |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG CHÙA HANG |
Các trục đường còn lại chưa bê tông, nhựa thuộc phường Chùa Hang, mặt đường ≥ 3,0m
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 2385 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ nút giao với Quốc lộ 3 cũ - Đến Km71+220
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
1.036.800
|
-
|
Đất ở |
| 2386 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Km71+220 - Đến Km72+930
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2387 |
Thành phố Thái Nguyên |
QUỐC LỘ 3 MỚI (Từ Quốc lộ 3 cũ đến hết đất xã Sơn Cẩm) |
Từ Km72+930 - Đến Km75+200 (hết đất xã Sơn Cẩm)
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2388 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN |
Từ Quốc lộ 17 - Đến cầu treo Bến Oánh (cả 2 nhánh)
|
1.100.000
|
660.000
|
396.000
|
237.600
|
-
|
Đất ở |
| 2389 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN |
Từ ngã ba Hùng Vương - Đến cầu phao Ngọc Lâm
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2390 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN |
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m bê tông hoặc nhựa rộng ≥ 2,5m
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2391 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN |
Các đường rẽ từ Quốc lộ 17, vào 200m đường đất rộng ≥ 3,0m
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2392 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN |
Các đường trong khu tái định cư số 1
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2393 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ LINH SƠN |
Các đường trong khu tái định cư số 4
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2394 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ cầu treo xã Huống Thượng - Đến ngã tư xóm Hóc
|
1.100.000
|
660.000
|
396.000
|
237.600
|
-
|
Đất ở |
| 2395 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ ngã tư xóm Hóc - Đến hết đất xã Huống Thượng (giáp đất xã Nam Hòa)
|
1.000.000
|
600.000
|
360.000
|
216.000
|
-
|
Đất ở |
| 2396 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ ngã tư xóm Hóc - Đến cầu treo xóm Sộp
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2397 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ cầu phao xóm Huống Trung - Đến đội 18 xóm Huống Trung (đường đi sang xã Linh Sơn)
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2398 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ cổng làng xóm Trám đi xóm Huống Trung
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2399 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ cầu treo Huống Thượng đi xóm Cậy (toàn Tuyến)
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |
| 2400 |
Thành phố Thái Nguyên |
XÃ HUỐNG THƯỢNG |
Từ cổng làng xóm Bầu - Đến Nhà Văn hóa xóm Bầu
|
800.000
|
480.000
|
288.000
|
172.800
|
-
|
Đất ở |