| 2101 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ rẽ đường Phú Xá - Đến Trường Trung học cơ sở Tích Lương
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 2102 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ Trường Trung học cơ sở Tích Lương - Đến ngã 3 Phố Hương
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 2103 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Rẽ vào Quốc lộ 3 (tuyến tránh thành phố), vào 250m
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất ở |
| 2104 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 401: Rẽ đối diện Trường Cao đẳng Kinh tế Tài chính, vào 150m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2105 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ rẽ đến cổng Xí nghiệp 19/5
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2106 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 118: Rẽ đối diện đường vào Xí nghiệp 19/5, vào 150m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2107 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 146: Rẽ cạnh Công an phường Tân Lập, vào 150m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 2108 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Vào 150m
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2109 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 150m và các đường quy hoạch rộng ≥ 9m,
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2110 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 168: Rẽ khu dân cư số 1 Tân Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Các đường quy hoạch rộng ≥ 5m, nhưng < 9m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2111 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 547: Rẽ hết cụm công nghiệp số 2 Tân Lập
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2112 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 226: Vào 150m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2113 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Rẽ từ cạnh số nhà 631 vào - Đến hết khu dân cư xưởng thực nghiệm
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2114 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2, vào 100m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2115 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ số 272: Vào Nhà khách Kim Loại màu - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 100m đến sân bóng
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2116 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 709: Rẽ vào đến cổng Công ty 472
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
583.200
|
-
|
Đất ở |
| 2117 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 360: Vào 100m (đối diện đường vào Công ty 472)
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2118 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 775: Vào 100m (đối diện Ki ốt xăng dầu Hùng Hà)
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2119 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 801: Rẽ theo hàng rào Doanh nghiệp Hà Thanh, vào 200m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2120 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh cây xăng Mạnh Hùng - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 372, vào 200m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2121 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh cây xăng Mạnh Hùng - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 200m đến 450m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2122 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2, vào 200m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2123 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ vào xóm Ba Nhất đến sân vận động Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 200m đến sân vận động
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2124 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2 đến cổng Văn phòng Công ty Kim loại màu
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất ở |
| 2125 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Cổng văn phòng Công ty Kim loại màu - Đến cổng xưởng sản xuất của Công ty Kim loại màu
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2126 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ cổng xưởng sản xuất của Công ty Kim loại màu - Đến Ga Lưu Xá
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2127 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường Ga Lưu Xá, vào 150m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2128 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Đoạn còn lại và các đường khác trong khu dân cư quy hoạch
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2129 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ rẽ cạnh Bưu điện Phú Xá vào khu dân cư tổ 11, vào 100m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2130 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2, vào 200m
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất ở |
| 2131 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 200m đến Nhà Văn hóa xóm Bắc Lương
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2132 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường 3/2 rẽ Trường Đại học Kinh tế và Quản trị Kinh doanh Thái Nguyên (cũ) - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ Nhà Văn hóa xóm Bắc Lương - Đến nghĩa trang xã Tích Lương
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2133 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Rẽ xóm Cầu Thông - Đến đập giếng Cỏi
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2134 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 1307 rẽ vào khu dân cư tổ 27, 28, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
583.200
|
-
|
Đất ở |
| 2135 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Ngõ số 1431 rẽ vào khu dân cư tổ 29, phường Phú Xá: Từ đường 3/2, vào 150m
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2136 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2, vào 200m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2137 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Tiếp theo đến ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2138 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Nhà Văn hóa xóm Hào Thọ - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ ngã 3 cổng Trường Tiểu học Tích Lương tiếp theo đi 2 phía 250m
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2139 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 1), vào 200m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2140 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Rẽ Hồ nước Tích Lương (đường 2), vào 200m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 2141 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2, vào 200m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 2142 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 200m đến 450m
|
1.700.000
|
1.020.000
|
612.000
|
367.200
|
-
|
Đất ở |
| 2143 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ xóm Trung Lương đến Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 450m đến đất Trường Cao đẳng nghề Luyện Kim
|
1.400.000
|
840.000
|
504.000
|
302.400
|
-
|
Đất ở |
| 2144 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Rẽ Nhà Văn hóa xóm Trung Lương, vào 200m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2145 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đối diện Ki ốt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Từ đường 3/2, vào 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất ở |
| 2146 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ đối diện Ki ốt xăng dầu số 2 Tích Lương đến gặp đường sắt Hà Thái - Trục phụ - ĐƯỜNG 3/2 (Từ đường Thống Nhất đến ngã ba rẽ đường Phố Hương gặp đường 30/4) |
Qua 100m đến đường sắt Hà Thái
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2147 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) |
Từ đường Cách mạng tháng Tám - Đến đường sắt Hà Thái
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 2148 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) |
Từ đường sắt Hà Thái - Đến đường rẽ nghĩa trang phường Phú Xá
|
4.500.000
|
2.700.000
|
1.620.000
|
972.000
|
-
|
Đất ở |
| 2149 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) |
Từ đường rẽ Nghĩa trang phường Phú Xá - Đến gặp đường 3/2
|
5.500.000
|
3.300.000
|
1.980.000
|
1.188.000
|
-
|
Đất ở |
| 2150 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) |
Ngõ số 83: Rẽ vào UBND phường Phú Xá - Đến Khu tập thể đường sắt
|
2.500.000
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
-
|
Đất ở |
| 2151 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) |
Ngõ rẽ vào nghĩa trang phường Phú Xá
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2152 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHÚ XÁ (Từ đường Cách mạng tháng Tám đến đường 3/2) |
Các ngõ số 47, 56, 101: vào 100m
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2153 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Từ ngã ba Phố Hương - Đến cầu Ba cống
|
4.000.000
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
-
|
Đất ở |
| 2154 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Từ cầu Ba cống - Đến hết đất thành phố Thái Nguyên
|
5.000.000
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
-
|
Đất ở |
| 2155 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Từ đường 30/4, vào 200m
|
2.200.000
|
1.320.000
|
792.000
|
475.200
|
-
|
Đất ở |
| 2156 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Qua 200m đến cổng Trường Cao đẳng Công Thương
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2157 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Cao đẳng Công Thương - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Các nhánh rẽ trên trục phụ có đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
259.200
|
-
|
Đất ở |
| 2158 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông rộng ≥ 2,5m - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Từ đường 30/4, vào 100m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2159 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ cạnh Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp Trung Thành, có đường bê tông rộng ≥ 2,5m - Trục phụ - ĐƯỜNG 30/4 (Từ ngã ba rẽ đường Phố Hương đến hết đất thành phố) |
Qua 100m đến 350m
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2160 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Từ đường 3/2 - Vào hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên
|
6.000.000
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
-
|
Đất ở |
| 2161 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Từ hết đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên + 300m
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
1.036.800
|
-
|
Đất ở |
| 2162 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Từ qua đất xưởng thực hành Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên 300m - Đến cầu hết đất Lữ đoàn 210, Quân khu I
|
2.000.000
|
1.200.000
|
720.000
|
432.000
|
-
|
Đất ở |
| 2163 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Rẽ Nhà Văn hóa xóm Cầu Thông, vào 200m
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2164 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Rẽ Nhà Văn hóa xóm Tung, vào 200m
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2165 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Các đường quy hoạch trong khu tái định cư Quốc lộ 3 mới (xóm Núi Dài)
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2166 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Đường rộng từ 19,5m đến < 27m
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2167 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Đường rộng từ 14,5m đến < 19,5m
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2168 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ khu dân cư Nam Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG TÍCH LƯƠNG (Từ đường 3/2 đến Lữ đoàn 210, Quân khu I) |
Các đường còn lại trong khu quy hoạch
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2169 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Đường sắt đi Kép - Đến gặp đường Gang Thép
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
1.166.400
|
-
|
Đất ở |
| 2170 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Từ đường Gang Thép - Đến giáp đất phân hiệu 2 Trường Cao đẳng Cơ khí Luyện kim
|
6.600.000
|
3.960.000
|
2.376.000
|
1.425.600
|
-
|
Đất ở |
| 2171 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Từ giáp đất phân hiệu 2 Trường cao đẳng Cơ khí Luyện kim - Đến ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành (gặp đường Lưu Nhân Chú)
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
1.036.800
|
-
|
Đất ở |
| 2172 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Từ ngã tư khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến hết khu dân cư
|
6.600.000
|
3.960.000
|
2.376.000
|
1.425.600
|
-
|
Đất ở |
| 2173 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Từ hết khu dân cư số 1, phường Trung Thành - Đến gặp đường 3/2
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2174 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Các đường còn lại trong khu dân cư số 1, phường Trung Thành, đã xong hạ tầng
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2175 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Hai ngõ rẽ theo hàng rào Nhà trẻ 1/5 - Đến hết đất Nhà trẻ
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2176 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 25 và 37: Vào 100m
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2177 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Các ngõ rẽ trên đường Phố Hương đoạn từ chợ Dốc Hanh - Đến ngã 4 đường Lưu Nhân Chú, có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, vào 150m
|
2.600.000
|
1.560.000
|
936.000
|
561.600
|
-
|
Đất ở |
| 2178 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Rẽ vào 300m
|
2.600.000
|
1.560.000
|
936.000
|
561.600
|
-
|
Đất ở |
| 2179 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Qua 300m đến 500m đường ≥ 3,5m
|
2.300.000
|
1.380.000
|
828.000
|
496.800
|
-
|
Đất ở |
| 2180 |
Thành phố Thái Nguyên |
Từ đường Phố Hương rẽ theo 2 đường vào khu dân cư tập thể Phố Hương - Trục phụ - ĐƯỜNG PHỐ HƯƠNG (Từ đường sắt đi Kép đến đường 3/2) |
Các đường nhánh khác trong khu dân cư có đường rộng ≥ 2,5m, vào 100m
|
1.500.000
|
900.000
|
540.000
|
324.000
|
-
|
Đất ở |
| 2181 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ đường 3/2 - Đến rẽ Trường Tiểu học Trung Thành
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
1.166.400
|
-
|
Đất ở |
| 2182 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ rẽ Trường Tiểu học Trung Thành - Đến rẽ Trường Độc Lập
|
9.000.000
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
-
|
Đất ở |
| 2183 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ rẽ Trường Độc lập - Đến đường Cách Mạng tháng Tám
|
12.000.000
|
7.200.000
|
4.320.000
|
2.592.000
|
-
|
Đất ở |
| 2184 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ đường Cách Mạng tháng Tám (bách hóa Gang Thép), vào 100m
|
4.800.000
|
2.880.000
|
1.728.000
|
1.036.800
|
-
|
Đất ở |
| 2185 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Qua 100m đến 250m
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2186 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Qua 250m đến cách đường Lưu Nhân Chú 100m
|
2.800.000
|
1.680.000
|
1.008.000
|
604.800
|
-
|
Đất ở |
| 2187 |
Thành phố Thái Nguyên |
ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ cách đường Lưu Nhân Chú 100m - Đến gặp đường Lưu Nhân Chú
|
3.600.000
|
2.160.000
|
1.296.000
|
777.600
|
-
|
Đất ở |
| 2188 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Rẽ từ cạnh số nhà 299 - Đến Nhà Văn hóa tổ 3, phường Trung Thành, vào 100m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2189 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Rẽ từ cạnh số nhà 196 đi tổ dân phố số 19, phường Trung Thành, vào 100m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2190 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Rẽ từ cạnh số nhà 227 - Đến Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2191 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 227 theo hàng rào Trung tâm hướng nghiệp thành phố Thái Nguyên - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Nhà Văn hóa tổ 2, phường Trung Thành, vào 300m
|
1.300.000
|
780.000
|
468.000
|
280.800
|
-
|
Đất ở |
| 2192 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Rẽ cạnh Doanh nghiệp tư nhân Hải Long đi tổ dân phố số 14, vào 100m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2193 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Rẽ cạnh Đài tưởng niệm Liệt sỹ phường Trung Thành, vào 100m
|
2.400.000
|
1.440.000
|
864.000
|
518.400
|
-
|
Đất ở |
| 2194 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ đường Gang Thép - Đến ngã ba thứ 2
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2195 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ từ cạnh số nhà 102 vào Trường Tiểu học Trung Thành - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Qua ngã ba thứ 2 + 250m tiếp theo
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2196 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đồi Độc Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ đường Gang Thép - Đến cổng Nhà Văn hóa đồi Độc Lập
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2197 |
Thành phố Thái Nguyên |
Ngõ rẽ cạnh số nhà 153: Rẽ vào Nhà Văn hóa đồi Độc Lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Các đường nhánh trong khu dân cư đồi Độc Lập, có mặt đường bê tông rộng ≥ 2,5m, vào 100m
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
388.800
|
-
|
Đất ở |
| 2198 |
Thành phố Thái Nguyên |
Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Ngõ rẽ từ cạnh số nhà 88 (cạnh Kho bạc Lưu Xá cũ) vào - Đến ngã ba thứ 2
|
3.000.000
|
1.800.000
|
1.080.000
|
648.000
|
-
|
Đất ở |
| 2199 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ đường Gang Thép - Đến hết đất Trường Tiểu học Độc Lập
|
5.400.000
|
3.240.000
|
1.944.000
|
1.166.400
|
-
|
Đất ở |
| 2200 |
Thành phố Thái Nguyên |
Rẽ vào Trường Tiểu học Độc lập - Trục phụ - ĐƯỜNG GANG THÉP (Từ đường 3/2 qua UBND phường Trung Thành đến đường Lưu Nhân Chú) |
Từ giáp đất Trường Tiểu học Độc lập - Đến hết đất Trường Trung học cơ sở Độc lập
|
4.200.000
|
2.520.000
|
1.512.000
|
907.200
|
-
|
Đất ở |