15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
9001 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3 Giáp đường Tỉnh 933B - Giáp ranh đất ông Gầm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9002 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp đường đal Mù U giáp ranh An Thạnh II - Hết ranh đất Tư Trực 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9003 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh đất ông Tư Trực - Lộ đal ông Sáu 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9004 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Lộ đal ông Sáu - Hết ranh đất ông Chong 880.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9005 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh đất ông Chong - Hết ranh đất ông Oanh 1.600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9006 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Tư Giây - Hết ranh đất Trương Văn Hùng 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9007 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh đất ông Trương Văn Hùng - Lộ đal Rạch Chồi 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9008 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Lộ đal Rạch Chồi - Hết ranh đất Hai Trừ 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9009 Huyện Cù Lao Dung Tỉnh lộ 933B - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất Hai Việt - Cầu Kinh Xáng 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9010 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh 3 Rạch Mương Cột - Hết đất Quán Sang 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9011 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Tư Tà - Hết ranh đất Trại Cưa Út Lắm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9012 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Trạm Y tế - Xã An Thạnh 3 Giáp ranh Trại cưa Út Lắm - Rạch Mương Cột 640.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9013 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3 Cầu Mới - Cầu Ba Hùm 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9014 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 933B - Xã An Thạnh 3 Cầu Ba Hùm - Cầu Rạch Voi 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9015 Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất thầy Vũ - Cầu Bà Hời 520.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9016 Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Tám - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Kiên - Hết ranh đất ông Minh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9017 Huyện Cù Lao Dung Đường đal An Quới - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Khởi - Hết ranh đất ông Cảnh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9018 Huyện Cù Lao Dung Đường đal ông Sáu - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Thọ - Hết ranh đất ông Sáu 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9019 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Mù U - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Diệp - Hết ranh đất ông Nam 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9020 Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Chồi - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Đô - Hết ranh đất ông Tuấn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9021 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Biên phòng 634 - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Mới - Hết ranh đất ông Tròn 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9022 Huyện Cù Lao Dung Đường đal 416 - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất bà Liên - Cầu 8 Bực 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9023 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Hồ - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Long - Hết ranh đất ông Phận 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9024 Huyện Cù Lao Dung Đường đal ngọn Rạch Chốt - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Thạch Rết - Hết ranh đất ông Dương Văn Cường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9025 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Chốt 1 - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Trần Văn Minh - Hết ranh đất ông Trần Văn Cò 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9026 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Vàm Rạch Tráng - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Hà Văn Cồ - Hết ranh đất ông Trương Văn Tặng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9027 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Ngô Văn Bồi - Hết ranh đất ông Lê Văn Núi 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9028 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ruột Ngựa 2 - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Phan Văn Ngọc - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Khởi 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9029 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ngã Cái - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Trần Bình Luận - Hết ranh đất ông Huỳnh Văn Phương 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9030 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT An Nghiệp - Xã An Thạnh 3 Đầu ranh đất ông Ngô Văn Trào - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Chính 200.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9031 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3 Giáp tuyến tránh tỉnh lộ 933B - Cầu Mương Cột 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9032 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3 Cầu Mương Cột - Cầu Ông Tám 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9033 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Ông Bảy - Xã An Thạnh 3 Tỉnh lộ 933B - Đường GTNT Ba Hùm 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9034 Huyện Cù Lao Dung Tuyến tránh đường tỉnh 933B Giáp UBND xã - Giáp đường 933B 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9035 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNN Ba Hùm Giáp ranh đất ông Lý Văn Vàng - Giáp ranh đất ông Dương Văn Đước 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9036 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam Giáp đê bao biển - Hết ranh đất Út Hậu 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9037 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam Giáp ranh đất Út Hậu - Cầu Năm Lèn 720.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9038 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam Cầu Năm Lèn - Cầu Năm Tiền 680.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9039 Huyện Cù Lao Dung Đường Tỉnh 934 - 933B - Xã An Thạnh Nam Cầu Năm Tiền - Cầu Rạch Voi 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9040 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam Đầu ranh đất UBND xã - Hết ranh đất Chín Trường 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9041 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam Cầu rạch Bùng Binh - Bến phà Ba Hùng 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9042 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam Cầu Tám Bực - Cầu T80 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9043 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam Cầu Cây Mắm - Hết ranh đất Năm Khải 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9044 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam Cầu Rạch Năm Tiến - Hết ranh đất ông Ba Sơn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9045 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn xã - Xã An Thạnh Nam Đầu ranh đất Trường Mầm non Hoa Sen - Hết ranh đất ông Tài 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9046 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Đầu ranh đất ông Ngọt - Hết ranh đất ông Tuấn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9047 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Cầu Rạch Su - Hết ranh đất ông Ngọc 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9048 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Cầu Năm Tiền - Hết ranh đất ông Tòng 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9049 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Cầu Năm Tới - Hết ranh đất Cô Ngọc 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9050 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Cầu Năm Lèn - Hết nhà đất Tư Nam 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9051 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Cầu Thạch Lãnh (giai đoạn 3) - Đường Tỉnh 933B 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9052 Huyện Cù Lao Dung Các tuyến đường đal trên địa bàn Xã An Thạnh Nam Cầu vuông 35A - Đê bao biển 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9053 Huyện Cù Lao Dung Lộ nhựa rạch ông Sum - Xã An Thạnh Nam Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết đất ông Hới 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9054 Huyện Cù Lao Dung Đường đal rạch Sáu Vấn - Xã An Thạnh Nam Giáp Tỉnh lộ 933B - Miếu Sáu Vấn 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9055 Huyện Cù Lao Dung Đường đal - Xã An Thạnh Nam Giáp Tỉnh lộ 933B - Cống số 4 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9056 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal kênh Sáu Thước - Xã An Thạnh Nam Giáp Tỉnh lộ 933B - Hết ranh đất ông Thành 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9057 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ lộ nhựa đến nhà ông Sum Giai Đoạn 2 Ranh đất Ông Hới - Hết ranh đất ông 5 Thái 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9058 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT kênh 5 kết Cầu 6 Thước - Cầu 5 Tới 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9059 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Rạch Ông Kiêml (Ông Cùi) Giáp Tỉnh lộ 933B - Giáp đất ông Hoàng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9060 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT từ Kềnh C (Ba Dân) đến nhà Kim Mái Giáp đường GTNT nông trường 416 - Giáp đất bà Kim Thị Bé Hai 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9061 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT Kênh Sườn (từ cầu Bình An đến Đê Quốc Phòng ) Cầu Bình An - Đê bao biển (Đê Quốc Phòng) 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9062 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cống số 7 đến Khu Dân Cư Khu Dân Cư Vàm Hồ - Giáp đất ông Nguyễn Thành Trò 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9063 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 6 Hầm đến vàm Rạch Ngây Giáp trụ sở UBND xã - Đất Ông Thạch Bal 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9064 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT rạch 732 đến Đê Quốc Phòng Cầu 732 - Giáp đê quốc phòng 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9065 Huyện Cù Lao Dung Đường đal UBND - Xã An Thạnh Đông Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc cũ 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9066 Huyện Cù Lao Dung Đường đền thờ Bác - Xã An Thạnh Đông Cầu Lòng Đầm - Bến phà cũ 440.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9067 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Vàm Tắc - Xã An Thạnh Đông Cầu Lòng Đầm - Bến phà Vàm Tắc 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9068 Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông Cầu Bến Bạ - Ngã ba ấp Trương Công Nhật 1.040.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9069 Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm xã (đường ôtô) - Xã An Thạnh Đông Ngã ba ấp Trương Công Nhật - Cầu Lòng Đầm 800.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9070 Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông Ngã ba ấp Trương Công Nhựt - Đầu cồn ấp Đặng Trung Tuyến 600.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9071 Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông Cầu Lòng Đầm - Hết ranh đất Điều Văn Toàn 480.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9072 Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông Giáp ranh đất Điền Văn Toàn - Cầu Rạch Giữa 400.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9073 Huyện Cù Lao Dung Đường trung tâm - Xã An Thạnh Đông Cầu Rạch Giữa - Cầu Tư Giáo 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9074 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Bến Đá - Xã An Thạnh Đông Đường trung tâm xã - Hết đường 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9075 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Rạch Giữa - Xã An Thạnh Đông Đường trung tâm xã - Hết đường 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9076 Huyện Cù Lao Dung Đường đal bến phà Rạch Tráng - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm xã - Bến phà Rạch Tráng (phà 6 Giao) 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9077 Huyện Cù Lao Dung Đường bến phà Bến Bạ - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm xã - Hết đường 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9078 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ Xóm 6 (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông Giáp đường bến phà Bến Bạ - Hết đường 320.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9079 Huyện Cù Lao Dung Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng Trung Tiến - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm xã - Hết đường 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9080 Huyện Cù Lao Dung Đường đal Bến đò ông Trạng - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm xã - Hết đường 360.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9081 Huyện Cù Lao Dung Đường huyện 13 (đường đal nhà ông Ba Bồ cũ) - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm xã - Hết đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9082 Huyện Cù Lao Dung Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công Minh) - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm xã - Hết đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9083 Huyện Cù Lao Dung Đường Đê bao Tả - Hữu - Xã An Thạnh Đông Suốt tuyến 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9084 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal ông Ba Sẳn - Xã An Thạnh Đông Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9085 Huyện Cù Lao Dung Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê Châu B - Xã An Thạnh Đông Huyện lộ An Thạnh Đông - Sông Trà Vinh 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9086 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT cuối lộ trung tâm đến đê bao - Xã An Thạnh Đông Cuối lộ trung tâm - Đê bao ấp Tân Long 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9087 Huyện Cù Lao Dung Tuyến lộ tẻ bến đò 3 Kím (ấp Trương Công Nhựt) - Xã An Thạnh Đông Giáp huyện lộ 11 - Hết Đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9088 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC Số 2 nối liền Xóm 4 - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Hết Đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9089 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 2 ấp Nguyễn Công Minh A - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Nhà ông 8 Kiệt 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9090 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ đường GTNT cầu út Quận - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Hết Đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9091 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Gạch Tẻ-Rạch chùa (ấp Nguyễn Công Minh B) - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Hết Đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9092 Huyện Cù Lao Dung Đường GTNT lộ tẻ nhà ông Tài ấp Lê Minh Châu A Lộ trung tâm - Đê Bao 264.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9093 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Đê Bao 264.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9094 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông rạch ông Xuân - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Đê Bao 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9095 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông bến phà gạch Ngây - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Hết Đường 264.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9096 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông KDC số 2 ấp Lê Minh Châu B - Xã An Thạnh Đông Giáp đường trung tâm - Hết Đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9097 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC nhà 5 cồn - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Hết Đường 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9098 Huyện Cù Lao Dung Lộ tẻ KDC số 3 ấp Tăng Long - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Bến đò Tư Hiệp 240.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9099 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông lộ tẻ 5 Phương - Xã An Thạnh Đông Lộ trung tâm - Đê Bao 264.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
9100 Huyện Cù Lao Dung Đường giao thông Khém Ông Bộ - Xã An Thạnh Đông Từ Lộ trung tâm (ấp Trương Công Nhựt) - Hết đường (ấp Nguyễn Công Minh A) 264.000 - - - - Đất TM-DV nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...