15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
801 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 239, tờ bản đồ số 21 450.000 - - - - Đất ở đô thị
802 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P5) - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37 450.000 - - - - Đất ở đô thị
803 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa (Coluso nối dài) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
804 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30/4 - Khóm 5, P9 1.600.000 - - - - Đất ở đô thị
805 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 Toàn tuyến 800.000 - - - - Đất ở đô thị
806 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Thủ Độ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
807 Thành Phố Sóc Trăng Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) Quốc lộ 1A - Nguyễn Trường Tộ 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
808 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 410 - Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) Giáp Đường Đê bao Trà Quýt - Hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 01 500.000 - - - - Đất ở đô thị
809 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đất giáp ranh huyện Mỹ Xuyên P10 Đường Võ Văn Kiệt - Đường Văn Ngọc Chính 630.000 - - - - Đất ở đô thị
810 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Đầu ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 53 (Khóm 3, Phường 2) - Giáp đường Trần Thủ Độ 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
811 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 74 (hẻm 147 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Suốt hẻm 850.000 - - - - Đất ở đô thị
812 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 110 (hẻm 133 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
813 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 20 (hẻm 165 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
814 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 911/165 - Lộ nhựa cặp Quân khu IX Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất ở đô thị
815 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa cặp sông Maspero Phường 8 Từ đường Cao Thắng, giáp khán đài đua ghe Ngo - Giáp ranh thu hồi KCN (hết đất ông Thạch Huil) 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
816 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến đường Huỳnh Cương (Lộ nhựa cặp sông Maspero cũ) Suốt tuyến 2.100.000 - - - - Đất ở đô thị
817 Thành Phố Sóc Trăng Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ đường Hoàng Diệu Toàn hẻm 7.000.000 - - - - Đất ở đô thị
818 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đal Xóm Chài Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Duẩn 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
819 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đal Phường 9 Đường 30/4 - Cuối đường 700.000 - - - - Đất ở đô thị
820 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) Suốt hẻm 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
821 Thành Phố Sóc Trăng Đường đal phường 9 hẻm 168 đường Phan Văn Chiêu Đường 30/4 - Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ) 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
822 Thành Phố Sóc Trăng Đường đal phường 9 hẻm 129 đường Phan Văn Chiêu Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ) - Cuối đường 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
823 Thành Phố Sóc Trăng Lộ kênh Trường Thọ Kênh 30 tháng 4 - Đường Kênh 19 tháng 5 1.200.000 - - - - Đất ở đô thị
824 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7) Từ thửa 106, tờ bản đồ số 5 (khóm 2) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 10 (khóm 2) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
825 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7) Từ thửa 156, tờ bản đồ số 9 (khóm 3) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 09 (khóm 3) 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
826 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7 Từ thửa 99, tờ bản đồ số 34 (khóm 5) - Đến thửa 415, tờ bản đồ số 34 (khóm 5) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
827 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7 Từ thửa 298, tờ bản đồ số 34 (khóm 6) - Đến thửa 156, tờ bản đồ số 34 (khóm 6) 1.700.000 - - - - Đất ở đô thị
828 Thành Phố Sóc Trăng Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) Suốt tuyến 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
829 Thành Phố Sóc Trăng Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) Suốt tuyến 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
830 Thành Phố Sóc Trăng Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến đường Võ Nguyên Giáp (P4) Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
831 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa 7m (nối tiếp đường Huỳnh Cương) Cầu Maspero - Giáp đường Huỳnh Cương 1.500.000 - - - - Đất ở đô thị
832 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đá Khu dân cư Bình An Toàn tuyến 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
833 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Hưng Thịnh Toàn khu dân cư 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
834 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Tuấn Lan (P6) Toàn khu dân cư 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
835 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Hạnh Phúc Toàn khu dân cư 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
836 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân sự tỉnh) Toàn khu dân cư 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
837 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Nguyên Hưng Phát Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
838 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Nguyên Hưng Phát Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến cầu Đúc) 8.500.000 - - - - Đất ở đô thị
839 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 10 Toàn khu dân cư 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
840 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 2 Toàn khu dân cư 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
841 Thành Phố Sóc Trăng Đường A1, A2 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
842 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
843 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 5.500.000 - - - - Đất ở đô thị
844 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30/4 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
845 Thành Phố Sóc Trăng Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
846 Thành Phố Sóc Trăng Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
847 Thành Phố Sóc Trăng Khu A - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Các lô A5, A8, A12 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
848 Thành Phố Sóc Trăng Khu B - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
849 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
850 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Đường số 9 - Đường số 7 4.500.000 - - - - Đất ở đô thị
851 Thành Phố Sóc Trăng Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Toàn tuyến 3.000.000 - - - - Đất ở đô thị
852 Thành Phố Sóc Trăng Đường 14, 20, 22 và 23 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
853 Thành Phố Sóc Trăng Đường 9A, 9B - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
854 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 5, 6, 16 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
855 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
856 Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC Toàn tuyến 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
857 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) Đường số 1 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
858 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
859 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà Phố thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) Toàn Tuyến 10.600.000 - - - - Đất ở đô thị
860 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 01 - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10) Toàn tuyến 4.300.000 - - - - Đất ở đô thị
861 Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10) Toàn tuyến 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
862 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến 36.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
863 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đồng Khởi Toàn tuyến 27.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
864 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đồng Khởi Suốt hẻm 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
865 Thành Phố Sóc Trăng Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến 29.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
866 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến 23.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
867 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
868 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
869 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
870 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đào Duy Từ Toàn tuyến 13.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
871 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2 24.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
872 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 18.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
873 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
874 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
875 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2 24.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
876 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 18.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
877 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
878 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 3.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
879 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/5 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
880 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/8 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
881 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 59 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
882 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
883 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 119A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
884 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
885 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 118 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 4.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
886 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hàm Nghi Toàn tuyến 24.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
887 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến 28.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
888 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Hùng Phước Toàn tuyến 24.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
889 Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Quyền Toàn tuyến 16.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
890 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến 14.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
891 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
892 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
893 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
894 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 15 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
895 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Minh Phú Toàn tuyến 17.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
896 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du 24.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
897 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 22.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
898 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du - Đường Phan Đình Phùng 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
899 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi 12.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
900 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng - Hết đất chùa Đại Giác 8.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...