15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
701 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/1/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
702 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/2/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
703 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 674 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
704 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 658, 684 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
705 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 684/9/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
706 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 684/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 500.000 - - - - Đất ở đô thị
707 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 708 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
708 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 500.000 - - - - Đất ở đô thị
709 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/18/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
710 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 500.000 - - - - Đất ở đô thị
711 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 716 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
712 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 726 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
713 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 726/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 500.000 - - - - Đất ở đô thị
714 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 744, 762, 780, 788 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
715 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 744/6/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
716 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 744/12/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
717 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
718 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 806, 814 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
719 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6) - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
720 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P6) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
721 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 74 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
722 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 146 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
723 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 166 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2 (P8) 4.200.000 - - - - Đất ở đô thị
724 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 178 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2 (P8) 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
725 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng Đường Bà Triệu - Đường Coluso 10.000.000 - - - - Đất ở đô thị
726 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng Đường Coluso - Cống 77 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
727 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng Cống 77 - Cầu Saintard 6.000.000 - - - - Đất ở đô thị
728 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 147A (P5) - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
729 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
730 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5/1 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp Kênh Cầu Xéo 700.000 - - - - Đất ở đô thị
731 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5/13 - Đường Phạm Hùng Hẻm 5/1 - Hết thửa 166, tờ bản đồ số 33 500.000 - - - - Đất ở đô thị
732 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Hết thửa 177 tờ bản đồ số 34 Trần Mạnh Cường 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
733 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng Giáp thửa 177 tờ bản đồ số 34 Trần Mạnh Cường - Cuối hẻm 800.000 - - - - Đất ở đô thị
734 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
735 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 54 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
736 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
737 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 112 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
738 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 126 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
739 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 158 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
740 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 222 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 245, tờ bản đồ số 34 Nguyễn Thị Thu Hen 700.000 - - - - Đất ở đô thị
741 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 663 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 100, tờ bản đồ số 7 ông Hai Tèo 700.000 - - - - Đất ở đô thị
742 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 838 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 700.000 - - - - Đất ở đô thị
743 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 700.000 - - - - Đất ở đô thị
744 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843/1 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
745 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843/2 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 250.000 - - - - Đất ở đô thị
746 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cao Thắng Đường Coluso - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 3.500.000 - - - - Đất ở đô thị
747 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cao Thắng Giáp thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Hùng 2.000.000 - - - - Đất ở đô thị
748 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Cao Thắng Giáp đường Cao Thắng - Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19 700.000 - - - - Đất ở đô thị
749 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 91 - Đường Cao Thắng Đường Cao Thắng - Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền 500.000 - - - - Đất ở đô thị
750 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 143 - Đường Cao Thắng Đường Cao Thắng - Hết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi 500.000 - - - - Đất ở đô thị
751 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 290 - Đường Cao Thắng Đầu ranh thửa 290, tờ bản đồ số 10 - Lê Thanh Hiền, đầu ranh thửa 17 tờ bản đồ số 24 - Cầu Thanh niên khóm 6 500.000 - - - - Đất ở đô thị
752 Thành Phố Sóc Trăng Đường vào Cảng sông Phạm Hùng - Cao Thắng 2.300.000 - - - - Đất ở đô thị
753 Thành Phố Sóc Trăng Đường Chông Chác Đường Nguyễn Văn Khuynh (Kênh Thị Đội cũ) - Tôn Đức Thắng 900.000 - - - - Đất ở đô thị
754 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214 (P5) - Đường Chông Chác Suốt hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
755 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lương Định Của Cống Chông Chác - Giáp ranh huyện Long Phú 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
756 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5) - Đường Lương Định Của Suốt hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
757 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 90 (P5) - Đường Lương Định Của Suốt hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
758 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97 (P5) - Đường Lương Định Của Suốt hẻm 700.000 - - - - Đất ở đô thị
759 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Đường Bà Triệu - Hết thửa đất 21, tờ bản đồ số 43 2.500.000 - - - - Đất ở đô thị
760 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), hết thửa 12 tờ bản đồ 39 700.000 - - - - Đất ở đô thị
761 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
762 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/51 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
763 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 213 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
764 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 245 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 450.000 - - - - Đất ở đô thị
765 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 249 Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2 Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất ở đô thị
766 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 275 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 500.000 - - - - Đất ở đô thị
767 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 260 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Duẩn 600.000 - - - - Đất ở đô thị
768 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cầu Đen - Kênh Xáng Thửa đất số 39, tờ bản đồ 31 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 38 700.000 - - - - Đất ở đô thị
769 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng Đầu hẻm - Hết thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư 400.000 - - - - Đất ở đô thị
770 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng Giáp thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư - Cuối hẻm 400.000 - - - - Đất ở đô thị
771 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất ở đô thị
772 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 600.000 - - - - Đất ở đô thị
773 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) -Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Đường Cầu Đen - Hết thửa 125, tờ bản đồ số 33 Vương Tuấn Phát 560.000 - - - - Đất ở đô thị
774 Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Đầu hẻm - Hết thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân 500.000 - - - - Đất ở đô thị
775 Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Giáp thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân - Hết thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu 400.000 - - - - Đất ở đô thị
776 Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Giáp thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu - Cuối hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
777 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất ở đô thị
778 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 24/5 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 250.000 - - - - Đất ở đô thị
779 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất ở đô thị
780 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 250.000 - - - - Đất ở đô thị
781 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84/11 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
782 Thành Phố Sóc Trăng Đường Coluso (P8) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch 2.800.000 - - - - Đất ở đô thị
783 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) Đường Coluso - Đường Phạm Ngọc Thạch 800.000 - - - - Đất ở đô thị
784 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 34 600.000 - - - - Đất ở đô thị
785 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) Thửa đất số 533, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 529, tờ bản đồ 34 600.000 - - - - Đất ở đô thị
786 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường lộ đá Coluso (P8) Đường Coluso - Đường Lê Duẩn 700.000 - - - - Đất ở đô thị
787 Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa tỉnh song song với Lê Duẩn (P9) Kênh Cô Bắc - Kênh 3 tháng 2 5.000.000 - - - - Đất ở đô thị
788 Thành Phố Sóc Trăng Đường cặp Kênh 3/2 (P9) Mạc Đĩnh Chi - Đường Phan Văn Chiêu 700.000 - - - - Đất ở đô thị
789 Thành Phố Sóc Trăng Đường cặp Kênh 3/2 (P9) Đường Phan Văn Chiêu - Bạch Đằng 700.000 - - - - Đất ở đô thị
790 Thành Phố Sóc Trăng Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4 Sông Đinh - Giáp huyện Trần Đề 1.100.000 - - - - Đất ở đô thị
791 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Đại Hành Khóm 6, Phường 4 1.400.000 - - - - Đất ở đô thị
792 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 764 (P4) - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
793 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 769, 859 (P4) - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 350.000 - - - - Đất ở đô thị
794 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 955 (P4) - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 700.000 - - - - Đất ở đô thị
795 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843 - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 700.000 - - - - Đất ở đô thị
796 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường Phạm Hùng - Giáp đường Chông Chác 1.000.000 - - - - Đất ở đô thị
797 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36, 68, 134, 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Suốt hẻm 250.000 - - - - Đất ở đô thị
798 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37 450.000 - - - - Đất ở đô thị
799 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68- Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 228, tờ bản đồ số 38 450.000 - - - - Đất ở đô thị
800 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 134 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 677, tờ bản đồ số 38 450.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...