| 7101 |
Huyện Long Phú |
Đường Gạch Gốc - Tư Tài - Xã Long Đức |
Đường đal liền 3 ấp - Giáp đường Tư Tài - Trại giống
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7102 |
Huyện Long Phú |
Lộ Rạch Củi - Xã Long Đức |
Đường đal liền 3 ấp - Giao đường Tỉnh 935B
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7103 |
Huyện Long Phú |
Đường đal (liền 3 ấp) - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Cống 3 Đổm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7104 |
Huyện Long Phú |
Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm - Xã Long Đức |
Giao đường Tỉnh 935B - Sông Saintard (hết đất bà Thâm)
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7105 |
Huyện Long Phú |
Lộ cặp Sông Hậu - Xã Long Đức |
Đầu ranh đất bà Nguyễn Thị Tám - Hết đất ông Nguyễn Thanh Phong
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7106 |
Huyện Long Phú |
Đường vào bãi rác - Xã Long Đức |
Giáp đường Huyện 27 - Đường trại giống
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7107 |
Huyện Long Phú |
Đường trại giống - Xã Long Đức |
Giáp khu tái định cư - Đường phía Đông kênh Bào Tre
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7108 |
Huyện Long Phú |
Đường Bảy Triệu - Xã Long Đức |
Giáp đường đal 3 ấp - Giáp đường phía Tây kênh Bào Tre
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7109 |
Huyện Long Phú |
Đường Rạch Củi - Tư Tài - Xã Long Đức |
Giáp lộ Rạch Củi - Giáp Đường Tư Tài - Trại giống
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7110 |
Huyện Long Phú |
Đường 2 bên ngọn Đập Đá - Xã Long Đức |
Giáp Quốc lộ Nam Sông Hậu - Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7111 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Phú Hữu |
Giáp ranh xã Long Đức - Giáp ranh xã Châu Khánh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7112 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 23 - Xã Phú Hữu |
Giao đường Tỉnh 935B - Cầu Ngang
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7113 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Phú Hữu |
Cống Bồng Bồng - Giáp ranh xã Châu Khánh
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7114 |
Huyện Long Phú |
Tuyến cặp sông Giăng Cơ - Xã Phú Hữu |
Đầu đất Đình Phú Trường - Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7115 |
Huyện Long Phú |
Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức) - Xã Phú Hữu |
Cầu Phú Hữu (ấp Phú Hữu) - Giao đường Tỉnh 935B (ấp Phú Thứ)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7116 |
Huyện Long Phú |
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu |
Cầu Mây Hắt (cặp sông Saintard) - Rạch ông Xuân
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7117 |
Huyện Long Phú |
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu |
Rạch ông Xuân - Sông Giăng Cơ
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7118 |
Huyện Long Phú |
Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt - Xã Phú Hữu |
Giáp ranh xã Hậu Thạnh - Cầu Thanh niên Phú Trường (giáp ranh xã Trường Khánh)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7119 |
Huyện Long Phú |
Lộ vòng cung - Xã Phú Hữu |
Từ cầu giáp Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa Ông trở về cầu giáp Mây Hắt
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7120 |
Huyện Long Phú |
Lộ cặp rạch ông Xuân - Xã Phú Hữu |
Giao đường Huyện 22 - Hết đất nhà ông Tiền
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7121 |
Huyện Long Phú |
Lộ đal kênh 26/3 - Xã Phú Hữu |
Giao đường Huyện 22 - Cầu kênh cấp 2
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7122 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Châu Khánh |
Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7123 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 22 (đê tả sông Saintard) - Xã Châu Khánh |
Giáp ranh xã Phú Hữu - Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng
|
432.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7124 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 24 - Xã Châu Khánh |
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Thạnh
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7125 |
Huyện Long Phú |
Đường Miếu Bà - Xã Châu Khánh |
Giao đường Tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7126 |
Huyện Long Phú |
Đường cầu Sáu Tiền - Xã Châu Khánh |
Giáp ranh xã Long Đức - Ngã 3 lộ (gần nhà ông Ơn)
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7127 |
Huyện Long Phú |
Lộ nhà ông Thiện - Xã Châu Khánh |
Cống thủy nông (cầu ba Hô) - Giao đường Huyện 24
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7128 |
Huyện Long Phú |
Tuyến lộ khu C - Xã Châu Khánh |
Đầu ranh đất Miếu Bà - Đầu cầu ông Ơn (ấp Nhì)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7129 |
Huyện Long Phú |
Lộ ấp Nhất (ấp Ba) - Xã Châu Khánh |
Giáp ranh Phường 8, thành phố Sóc Trăng - Cầu Thanh niên Trường An
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7130 |
Huyện Long Phú |
Lộ Chông Chác - Xã Châu Khánh |
Cầu Thanh niên Trường An - Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7131 |
Huyện Long Phú |
Đường đất Chông Chác - Xã Châu Khánh |
Cầu Thanh niên Chông Chác (Phường 5, thành phố Sóc Trăng) - Giáp ranh Khóm 5, Phường 5, thành phố Sóc Trăng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7132 |
Huyện Long Phú |
Lộ khu vực bến đò ấp Nhì - Xã Châu Khánh |
Đầu đất Ông Chiến (giáp Phú Hữu) - Cầu Ông Bến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7133 |
Huyện Long Phú |
Đường đất cặp Sông Saintard - Xã Châu Khánh |
Giáp lộ giao thông 30/4 (nhà ông Bâu ấp Nhì) - Vàm Văn Cơ (Hết đất ông Lâm Văn Phúc)
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7134 |
Huyện Long Phú |
Lộ nhà ông Tư Tài - Xã Châu Khánh |
Giao Đường Tỉnh 935B - Hết ranh đất ông Tư Tài
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7135 |
Huyện Long Phú |
Lộ nhà ông Ba Honda - Xã Châu Khánh |
Giao đường Tỉnh 935B - Hết đất ông Ba Honda
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7136 |
Huyện Long Phú |
Lộ Đình - Xã Châu Khánh |
Giao đường Tỉnh 935B - Đường Huyện 24
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7137 |
Huyện Long Phú |
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh |
Đoạn qua ấp Nhất - Suốt tuyến
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7138 |
Huyện Long Phú |
Đê bao Phú Hữu - Mỹ Thanh - Xã Châu Khánh |
Đoạn qua ấp Nhì - Suốt tuyến
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7139 |
Huyện Long Phú |
Đường trục chính Hội Đồng - Xã Châu Khánh |
Giáp đường Huyện lộ 22 (Đê bờ tả Sông Saintard) - Giáp Trường An cặp Kênh 3 Khỏe
|
256.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7140 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Thạnh |
Giáp ranh xã Tân Hưng - Cầu Saintard
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7141 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh |
Giáp ranh xã Châu Khánh - Đường Tỉnh 933
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7142 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh |
Đường Tỉnh 933 - Cống Cái Quanh
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7143 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 935B - Xã Tân Thạnh |
Cống Cái Quanh - Qua cống Cái xe đến giáp ranh thành phố Sóc Trăng
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7144 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 934B - Xã Tân Thạnh |
Giáp ranh Phường 4, thành phố Sóc Trăng - Giáp ranh Tài Văn - Trần Đề
|
1.040.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7145 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 24 - Xã Tân Thạnh |
Giao đường Tỉnh 933 - Giáp ranh xã Châu Khánh
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7146 |
Huyện Long Phú |
Khu vực chợ Tân Thạnh - Xã Tân Thạnh |
Đường Tỉnh 935B - Sông Saintard
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7147 |
Huyện Long Phú |
Đường vào bãi rác - Xã Tân Thạnh |
Suốt tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7148 |
Huyện Long Phú |
Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh |
Cầu Cái Quanh - Hết đất ông Út Tài
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7149 |
Huyện Long Phú |
Khu vực chợ Cái Quanh - Xã Tân Thạnh |
Ngã 3 chợ Cái Quanh - Cầu Nhà Thờ
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7150 |
Huyện Long Phú |
Đường cặp sông Saintard - Xã Tân Thạnh |
Từ cống Cái Quanh - Hết ranh đất Nhà quản lý Cống Cái Xe
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7151 |
Huyện Long Phú |
Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh |
Đầu cầu Tân Hội - Mương Tra - Giáp đường tỉnh 934B
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7152 |
Huyện Long Phú |
Đường đal 2 bên sông Mương Tra - Xã Tân Thạnh |
Cống Cái Xe - Hết đất ông Khởi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7153 |
Huyện Long Phú |
Đường Đal Ba Đáng - Xã Tân Thạnh |
Lộ Hàm Trinh - Kênh Hưng Thạnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7154 |
Huyện Long Phú |
Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh |
Sông Băng Long - Cống Bà Cầm
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7155 |
Huyện Long Phú |
Lộ Hàm Trinh - Xã Tân Thạnh |
Cống Bà Cầm - Cầu Hai Hòa
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7156 |
Huyện Long Phú |
Lộ Ba Dương - Xã Tân Thạnh |
Đường Tỉnh 933 - Hết đất Bà Sự
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7157 |
Huyện Long Phú |
Lộ Ba Võ - Xã Tân Thạnh |
Đường vào bãi rác - Hết đất ông Chín Cường
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7158 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Đầu ranh đất ông Út Tài - Đập Hai Hải
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7159 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Đập Hai Hải - Cầu Cái Đường
|
232.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7160 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Cầu Cái Đường - Cầu Cái Xe
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7161 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Cầu Cái Đường - Giao đường Tỉnh 935B
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7162 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Cầu Nhà Thờ - Đập Hai Lợi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7163 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Từ giao lộ chợ Cái Quanh - Giao lộ Hàm Trinh
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7164 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Giáp ranh xã Long Phú - Hết đất ông Tư Chung
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7165 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Cống Bà Cầm - Hết ranh đất ông Đình Tân Hội
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7166 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Đầu ranh đất Tư Hữu - Cầu Hai Do
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7167 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Ngã 3 Hải Vân (Cái Đường) - Cầu 6 Chồi
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7168 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Ngã 3 nhà ông Tùng - Giáp đường tỉnh 935B
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7169 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Đập Út Hiển - Cầu Thanh Niên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7170 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Cầu Saintard - Ranh xã Châu Khánh (thuộc lô khu 3)
|
424.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7171 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Cống Chòi Mòi - Cầu Mương Tra 2
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7172 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Tiếp giáp lộ Hàm Trinh - Cầu Hai Do
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7173 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Giáp Đường đal Mương Tra - Hết ranh đất đất ông Hùng
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7174 |
Huyện Long Phú |
Đường đal còn lại - Xã Tân Thạnh |
Giáp đường đal Cái Xe - Hết ranh đất đất ông Quân
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7175 |
Huyện Long Phú |
Đường huyện 28 - Xã Tân Thạnh |
Đường tỉnh 935B - Giáp ranh xã Tân Hưng
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7176 |
Huyện Long Phú |
Đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Ranh thị trấn Long Phú - Ranh xã Tân Thạnh
|
1.440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7177 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng |
Giao đường Tỉnh 933 (UBND xã) - Cầu Đầu Sóc
|
384.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7178 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 25 - Xã Tân Hưng |
Cầu Đầu Sóc - Cầu Xóm Rẫy
|
440.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7179 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 26 - Xã Tân Hưng |
Cầu Liên Ấp Tân Qui A - Kokô - Rạch Bưng Thum xã Long Phú
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7180 |
Huyện Long Phú |
Đường Huyện 27 - Xã Tân Hưng |
Sông Bào Biển - Giáp ranh xã Long Đức
|
336.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7181 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng |
Đầu ranh đất Hai Đực qua Cầu nhà lầu - Giáp ranh Lợi Hưng-Long Đức
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7182 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng |
Cầu nhà Lầu - Kênh Hai Hường
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7183 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng |
Cầu Bào Trễ - Hết đất nhà ông Ba Xế
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7184 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong - Xã Tân Hưng |
Giáp ranh đất nhà ông Ba Xế - Hết đất ông Nguyễn Văn Thành
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7185 |
Huyện Long Phú |
Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam - Xã Tân Hưng |
Cầu Đầu Sóc - Ranh thị trấn Long Phú
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7186 |
Huyện Long Phú |
Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc - Xã Tân Hưng |
Cầu Đầu Sóc - Cầu qua sông Bào Biển
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7187 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Đầu ranh đất Ông Tiên (giáp đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc - Hết ranh đất ông Kim Sang
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7188 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Trường Tiểu Học Tân Hưng A - Hết ranh đất ông Kim Sang
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7189 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Nhà Kim Sang (qua cầu 3 Bạch) - Giao đường Huyện 25
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7190 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Hết ranh đất ông Hiệp qua đường Huyện đến đất bà Mai qua cầu Chín Chiến - Hết ranh đất ông 8 Kiển
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7191 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Kênh Thẻ 11 - Hết ranh đất nhà ông Liên
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7192 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Cầu liên ấp Tân Qui A - Kokô - Kênh Hưng Thạnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7193 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Cầu PécDon - Kênh ông Hi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7194 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Kênh ông Hi - Giáp ranh kênh 25 tháng 4
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7195 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Cầu PécDon - Hết đất ông Trà Thành Lợi
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7196 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Cầu Khu 3 (bờ hướng Bắc) - Kênh Hưng Thạnh
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7197 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Cầu Kim Sang - Sân phơi Tân Qui B
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7198 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Sân phơi Tân Qui B - Hết đất nhà Bà Liễu
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7199 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam đường Tỉnh 933 - Xã Tân Hưng |
Giáp đất ông Trà Thành Lợi - Giáp ranh ấp Bưng Thum, xã Long Phú
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |
| 7200 |
Huyện Long Phú |
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã Tân Hưng |
Nhà ông Nguyễn Văn Thành - Cầu Xóm Rẫy
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV nông thôn |