15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
6201 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Hương Các tuyến đường đal còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6202 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88B - Xã Mỹ Hương Giáp xã Thuận Hưng - Giáp xã Thiện Mỹ huyện Châu Thành 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6203 Huyện Mỹ Tú Đường trục chính Nội Đồng Bờ Bao Ô Quên - Xã Mỹ Hương Giáp đường tỉnh 939 - Giáp đường tỉnh 939B 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6204 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước Kinh số 3 (Ranh xã Mỹ Thuận) - Trạm Y tế 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6205 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước Trạm Y tế - Cầu 3 Trí 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6206 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Phước Cầu 3 Trí - Giáp ranh thị xã Ngã Năm 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6207 Huyện Mỹ Tú Lộ Đập Hội - Xã Mỹ Phước Giáp Huyện lộ 82 - Cầu Phước Trường 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6208 Huyện Mỹ Tú Lộ Ông Ban - Xã Mỹ Phước Giáp Huyện lộ 82 - Hết đất ông Ba Bỉnh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6209 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 84 - Xã Mỹ Phước Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6210 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 81 (trung tâm xã Hưng Phú) - Xã Mỹ Phước Đường Huyện 84 - Ranh xã Hưng Phú 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6211 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Mỹ Phước Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6212 Huyện Mỹ Tú Khu vực chợ - Xã Mỹ Phước Các lộ bên dãy nhà lồng chợ 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6213 Huyện Mỹ Tú Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia - Xã Mỹ Phước Toàn tuyến 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6214 Huyện Mỹ Tú Lộ Giải Phóng - Xã Mỹ Phước Lộ Nhu Gia - Giáp kênh Trà Cứu Can 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6215 Huyện Mỹ Tú Đường Vào Khu Căn Cứ - Xã Mỹ Phước Đường Huyện 82 - Khu căn cứ 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6216 Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi A - Xã Mỹ Phước Đường Huyện 82 - Kênh 3 Trung 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6217 Huyện Mỹ Tú Đường Đal ấp Phước Lợi B - Xã Mỹ Phước Đường Huyện 82 - Kênh Xóm Tiệm 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6218 Huyện Mỹ Tú Đường đal Trường A - Trường B - Xã Mỹ Phước Kênh 7 Xáng - Kênh U Quên 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6219 Huyện Mỹ Tú Đường đal Thới B - Xã Mỹ Phước Đường Huyện 82 - Giáp ranh thị xã Ngã Năm 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6220 Huyện Mỹ Tú Lộ Xáng Cụt - Xã Mỹ Phước Đầu ranh đất Trường học Mỹ Phước B - Cầu Út Tưởng 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6221 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Phước Các tuyến đường đal còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6222 Huyện Mỹ Tú Tuyến Rạch Cây Bàng - Xã Mỹ Phước Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6223 Huyện Mỹ Tú Đường đal Ba Hí - Xã Mỹ Phước Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6224 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận Giáp ranh xã Thuận Hưng - Đường đal Ô Quên 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6225 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Mỹ Thuận Đường đal Ô Quên - Sông Nhu Gia và cầu Mỹ Phước 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6226 Huyện Mỹ Tú Đường đal Ô Quên - Xã Mỹ Thuận Cầu Ô Quên - ĐT 938 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6227 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận Ranh xã Mỹ Tú - Cầu Cái Trầu mới 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6228 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 940 - Xã Mỹ Thuận Cầu Cái Trầu mới - Giáp ranh huyện Thạnh Trị 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6229 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 82 - Xã Mỹ Thuận Đường Tỉnh 940 - Giáp ranh xã Mỹ Phước (Cầu kinh số 3) 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6230 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6231 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 89 - Xã Mỹ Thuận Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê) - Giáp ranh xã Phú Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6232 Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước An - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6233 Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (2m) - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6234 Huyện Mỹ Tú Đường đal Phước Bình (3) - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 204.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6235 Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C2 - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6236 Huyện Mỹ Tú Vòng Cung đường 940 cũ và đường vào cầu Mỹ Phước - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6237 Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc C1 - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6238 Huyện Mỹ Tú Đường đal Tam Sóc D2 - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6239 Huyện Mỹ Tú Đường cống Lâm Trường - Xã Mỹ Thuận Toàn tuyến 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6240 Huyện Mỹ Tú Lộ rạch Bố Thảo Bờ Tây - Xã Mỹ Thuận Cầu Hai Tiếu - Hết ranh đất bà Dương Du Nia 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6241 Huyện Mỹ Tú Lộ Tam Sóc - Xã Mỹ Thuận Lý Sỹ Tol - Hết ranh đất ông Danh Na Hoàng Ne 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6242 Huyện Mỹ Tú Lộ đê Phân trường - Xã Mỹ Thuận Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Anh - Đường vào cầu Mỹ Phước 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6243 Huyện Mỹ Tú Lộ Sơn Pich - Xã Mỹ Thuận Đầu ranh đất ông Đặng Văn Bùi - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Tròn 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6244 Huyện Mỹ Tú Đường đal Bưng Coi - Xã Mỹ Thuận Cầu Bưng Coi - Cầu Ba Khánh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6245 Huyện Mỹ Tú Lộ Rạch Chưng - Xã Mỹ Thuận Đầu ranh đất Trường TH Mỹ Thuận B - Hết đất Salate Prêch Chanh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6246 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Mỹ Thuận Các tuyến đường đal còn lại 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6247 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng Giáp ranh xã Phú Mỹ - Cầu Trắng 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6248 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 939 - Xã Thuận Hưng Cầu trắng - Hết ranh đất Trạm bơm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6249 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng Cầu trắng - Hết ranh đất nhà ông Thảo 960.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6250 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng Hết ranh đất nhà ông Thảo - Giáp cầu Trà Lây 1 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6251 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng Giáp cầu Trà Lây 1 - Giáp kênh Tà Chum 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6252 Huyện Mỹ Tú Đường Tỉnh 938 - Xã Thuận Hưng Giáp kênh Tà Chum - Giáp ranh xã Mỹ Thuận 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6253 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng Cầu Đồn - Giáp ranh Cầu Ngang 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6254 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 88 - Xã Thuận Hưng Giáp ranh Cầu Ngang - Đường Tỉnh 938 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6255 Huyện Mỹ Tú Đường đal (Song song ĐT 938) - Xã Thuận Hưng Giáp ranh xã Mỹ Thuận - Giáp ranh xã An Ninh, huyện Châu Thành 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6256 Huyện Mỹ Tú Đường huyện 88B - Xã Thuận Hưng Đường Huyện 88 - Giáp ranh xã Mỹ Hương 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6257 Huyện Mỹ Tú Đường đal Rạch Tà Sam - Xã Thuận Hưng Đường Huyện 88 - Hết đất ông Lê Văn Lé 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6258 Huyện Mỹ Tú Đường đal Vàm Đình - Xã Thuận Hưng Cống Mỹ Hòa - Đường Huyện 88 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6259 Huyện Mỹ Tú Đường đal Thiện Nhơn - Xã Thuận Hưng Giáp ranh xã Mỹ Hương - Hết đường đal Thiện Bình 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6260 Huyện Mỹ Tú Đường đal sông Ô Quên - Xã Thuận Hưng Cầu Đồn - Giáp ranh xã Mỹ Hương 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6261 Huyện Mỹ Tú Đường đal Bờ Tây Cái Triết - Xã Thuận Hưng Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Đường đal Vàm Đình 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6262 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng Cầu Trà Lây 1 - Giáp ranh xã Phú Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6263 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng Cầu Sập - Giáp ranh xã Phú Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6264 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng Cầu Sư Tử - Giáp ranh xã Phú Mỹ 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6265 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Thuận Hưng Các tuyến đường đal còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6266 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Kênh Hai Bá 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6267 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Kênh Hai Bá - Cầu Vượt Mỹ Khánh 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6268 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Cầu Vượt Mỹ Khánh - Cầu Qua UB Xã 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6269 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Cầu qua UB Xã - Hết ranh Trung tâm Thương mại 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6270 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Giáp ranh Trung tâm Thương mại - Hết ranh đất ông Lê Việt Hùng 510.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6271 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Giáp ranh đất ông Lê Việt Hùng - Kênh 1/5 468.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6272 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Long Hưng Kênh 1/5 - Kênh Đập Đá 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6273 Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng Cầu qua UBND xã - Cầu vượt Tân Phước 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6274 Huyện Mỹ Tú Huyện lộ 32 - Xã Long Hưng Cầu vượt Tân Phước - Giáp ranh huyện Châu Thành 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6275 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng Giáp ranh tỉnh Hậu Giang - Cầu Mỹ Khánh 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6276 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng Cầu Mỹ Khánh - Cầu 1/5 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6277 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Long Hưng Cầu 1/5 - Cầu Đập Đá 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6278 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa - Cầu vượt Mỹ Khánh 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6279 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87 - Xã Long Hưng Cầu vượt Mỹ Khánh - Cầu qua UBND xã và nhánh đến hết đất Trường THCS Long Hưng A 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6280 Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng Giáp Quản lộ Phụng Hiệp - Cống 3 Đấu 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6281 Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng Cống 3 Đấu - Kênh Hai Bá 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6282 Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng Kênh Hai Bá - Cầu Nhà Thờ 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6283 Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng Cầu Nhà Thờ - Cống Bãi Rác 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6284 Huyện Mỹ Tú Đường 940 - Xã Long Hưng Cống Bãi Rác - Giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6285 Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng Dãy Khu phố 1 1.920.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6286 Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng Dãy Khu phố 2, 3, 4 1.560.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6287 Huyện Mỹ Tú Trung tâm thương mại Long Hưng, xã Long Hưng - Xã Long Hưng Dãy Khu phố 5, 6 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6288 Huyện Mỹ Tú Đường D3-N6, xã Long Hưng - Xã Long Hưng Toàn tuyến 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6289 Huyện Mỹ Tú Đường D1-N3 - Xã Long Hưng Quốc lộ Phụng hiệp - Hết đất chợ Long Hưng 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6290 Huyện Mỹ Tú Đường 85 - Xã Long Hưng Đường Tỉnh 940 - Kênh Đập Đá 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6291 Huyện Mỹ Tú Đường đal - Xã Long Hưng Các tuyến đường đal còn lại 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6292 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6293 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6294 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6295 Huyện Mỹ Tú Đường Huyện 87B - Xã Hưng Phú Kênh Chín Mùi - Kênh Ka Rê 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6296 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú Kênh Đập Đá - Kênh Bắc Bộ 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6297 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú Kênh Bắc Bộ - Kênh Miễu 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6298 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú Kênh Miễu - Kênh Chín Mùi 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6299 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú Kênh Chín Mùi - Kênh Tư Lang 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
6300 Huyện Mỹ Tú Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp - Xã Hưng Phú Kênh Tư Lang - Kênh Út Cứng 450.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...