15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5601 Huyện Mỹ Xuyên Đường đất khu 3 - Xã Thạnh Phú Giáp lộ đal khu 3 - Đến cống Rạch Sên 348.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5602 Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú Quốc lộ 1A - Đến cống 4 Hơn 372.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5603 Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú Cống 4 Hơn - Đến ngã 4 khu 4 348.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5604 Huyện Mỹ Xuyên Đường Khu 4 xuống cầu Chàng Ré - Xã Thạnh Phú Đến ngã 4 khu 4 - Đường tỉnh 940 306.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5605 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal hẻm Chụng Ken - Xã Thạnh Phú Suốt đường (đường loại 3) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5606 Huyện Mỹ Xuyên Đường vào khu căn cứ Tỉnh ủy (cũ) - Xã Thạnh Phú Đường Trưng Trắc - Giáp ranh xã Lâm Khiết 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5607 Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Thạnh Phú - Xã Thạnh Phú Khu trung tâm chợ 2.880.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5608 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Nhị (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú Giáp Quốc lộ 1 - Sông Nhu Gia 1.920.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5609 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Trắc (Quốc lộ 1A (Cũ)) - Xã Thạnh Phú Sông Nhu Gia - Giáp Quốc lộ 1 2.400.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5610 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 3) - Cầu Cần Đước 2.100.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5611 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú Cầu Nhu Gia mới (phía Khu 4) - Giáp đường Tỉnh 940 2.280.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5612 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú Từ giáp Đường 940 - Qua Cống Sóc Bưng 200m 1.800.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5613 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú Cầu Cần Đước - Giáp ranh xã Đại Tâm 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5614 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Thạnh Phú Cách Cống Sóc Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5615 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú Quốc lộ 1A - Ngã 4 Khu 4 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5616 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú Giáp Quốc lộ 1A (đường Tỉnh 940) - Giáp ranh xã Lâm Kiết (Thạnh Trị) 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5617 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Thạnh Phú Từ Ngã 4 Khu 4 - Phà Chàng Ré (giáp ranh xã Gia Hòa 1) 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5618 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 58 - Xã Thạnh Phú Giáp Quốc Lộ 1 - Giáp Đường huyện 57 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5619 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 57 - Xã Thạnh Phú Giáp Đường huyện 58 - Giáp ranh xã Tham Đôn 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5620 Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới Từ đầu hẻm vào 700m 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5621 Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal vào Đay Sô - Xã Thạnh Quới Đoạn còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5622 Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới Quốc lộ 1 - Cầu Đay Sô 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5623 Huyện Mỹ Xuyên Lộ đan đi Bưng Thum - Xã Thạnh Quới Đoạn còn lại 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5624 Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới Giáp Quốc lộ 1 - Đến chùa Trà Cuôn 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5625 Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Hòa Khanh - Xã Thạnh Quới Đoạn còn lại 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5626 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới Cầu Xẻo Tra - Về hướng Thạnh Phú 500m 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5627 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới Điểm cách cầu xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú - Cách cầu Lịch Trà 1.440.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5628 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới Cầu Lịch Trà - Về hai phía 1000 m 1.680.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5629 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1 (khu vực chợ Thanh Quới) - Xã Thạnh Quới Đoạn còn lại 1.260.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5630 Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới Giáp Quốc lộ 1A - Hết ranh đất Nhà máy nước đá Trường Hưng 480.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5631 Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 53 - Xã Thạnh Quới Giáp ranh Nhà máy nước đá Trường Hưng - Giáp ranh xã Gia Hòa 2 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5632 Huyện Mỹ Xuyên Lộ đal Đào Viên - Xã Thạnh Quới Giáp Quốc lộ 1A - Hết lộ 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5633 Huyện Mỹ Xuyên Đường lộ Đất Đỏ - Xã Thạnh Quới Giáp Quốc lộ 1A - Cống Thạnh Trị 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5634 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Thạnh Quới Suốt tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5635 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal Trà É - Xã Thạnh Quới Quốc lộ 1 - Vào 1000m 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5636 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Thạnh Thới - Xã Thạnh Quới Giáp ranh xã Gia Hòa 2 - Giáp ranh thị trấn Phú Lộc 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5637 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Tố Giáp ranh xã Ngọc Đông - Cống Đập Đá 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5638 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 B - Xã Ngọc Tố Đường đal vào cầu Miểu Lẩm - Giáp ranh xã Hòa Tú 2 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5639 Huyện Mỹ Xuyên Khu vực chợ Cổ Cò - Xã Ngọc Tố Khu trung tâm chợ (giới hạn bởi: Kênh Cống Đập Đá, sông Cổ Cò, đường đal vào Cầu Miểu Lẩm, Đường 936 và 936B) 1.080.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5640 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần) 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5641 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần) - Đường tỉnh 936 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5642 Huyện Mỹ Xuyên Đường trước UBND xã - Xã Ngọc Tố Đường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5643 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Ngọc Tố Giáp Sông Cổ Cò - Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến) 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5644 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông Từ phà Dù Tho - Đường tỉnh 936 cũ 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5645 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông Đường tỉnh 936 cũ - Giáp ranh xã Ngọc Tố 378.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5646 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông Ngã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5647 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông Giáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông 402.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5648 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5649 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông Giáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5650 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông Đầu cầu Tầm Lon - Đường huyện 15 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5651 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Tú 1 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5652 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông Tuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5653 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 55 - Xã Ngọc Đông Giáp đường huyện 55 - Giáp ranh xã Ngọc Tố 240.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5654 Huyện Mỹ Xuyên Tuyến 936 nhánh rẻ - Xã Ngọc Đông Trục phát triển tôm lúa - Giáp tỉnh lộ 936 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5655 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 1 Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5656 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 2 Giáp sông Đình - Kênh Còng Cọc 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5657 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 3 Kênh Còng Cọc - Ngã 3 Hòa Phuông 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5658 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1 Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Kênh Thạnh Mỹ 1.320.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5659 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1 Kênh Thạnh Mỹ - Giáp ranh xã Hòa Tú 2 1.020.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5660 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1 Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5661 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 2 Cầu Cây Gừa - Giáp Sông Đình 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5662 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1 Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5663 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1 Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa 1.140.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5664 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1 Cầu Cây Gừa - Giáp sông Đình 780.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5665 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1 Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5666 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Hòa Tú 1 Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5667 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Hòa Tú 1 Suốt tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5668 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 1 Từ ranh ấp Hòa Phuông - Đến ranh ấp Hòa Trung 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5669 Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m đấu nối vào Trục - Xã Hòa Tú 1 Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 15 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5670 Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m - Xã Hòa Tú 1 Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 51 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5671 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 Cầu Vàm Lẻo - Kênh Cô 2 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5672 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 Kênh Cô 2 - Trường THCS Hòa Tú 2 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5673 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 Trường THCS Hoà Tú 2 - Vòng xoay 940 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5674 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 Vòng xoay 940 - Cầu Hòa Nhờ A 540.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5675 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 Cầu Hòa Nhờ A - Giáp ranh xã Ngọc Tố 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5676 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2 Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú 720.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5677 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2 Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5678 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2 Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5679 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2 Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940 492.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5680 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2 Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5681 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2 Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B) 180.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5682 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2 Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1 252.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5683 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 2 Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Giáp ranh xã Ngọc Tố 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5684 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục 12 (Kênh 6 cự - 4 Cang) - Xã Hòa Tú 2 Suốt Tuyến 210.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5685 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1 Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa 660.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5686 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1 Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1 840.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5687 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1 Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A 420.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5688 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1 Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5689 Huyện Mỹ Xuyên Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Gia Hòa 1 Ngã ba Tam Hòa - Ranh xã Hòa Tú 1 270.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5690 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 1 Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5691 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2 Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5692 Huyện Mỹ Xuyên Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1 Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh 600.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5693 Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1 Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5694 Huyện Mỹ Xuyên Đường đal - Xã Gia Hòa 1 Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m 150.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5695 Huyện Mỹ Xuyên Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa - Xã Gia Hòa 1 Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Ngã tư Phước Hòa 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5696 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Gia Hòa 1 Giáp xã Gia Hòa 2 - Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5697 Huyện Mỹ Xuyên Khu vực trung tâm xã - Xã Gia Hòa 2 Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã 360.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5698 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2 Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1 300.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5699 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2 Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu 330.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
5700 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2 Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi) 258.000 - - - - Đất SX-KD nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...