15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
5201 Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5202 Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn khu 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5203 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Dưới cầu cao đi vô 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5204 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5205 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5206 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5207 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5208 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5209 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5210 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5211 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5212 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5213 Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên 320.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
5214 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5215 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5216 Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi 6.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5217 Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5218 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5219 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5220 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5221 Huyện Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5222 Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5223 Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5224 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật 3.420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5225 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5226 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5227 Huyện Mỹ Xuyên Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng 1.620.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5228 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5229 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5230 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng) 810.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5231 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5232 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5233 Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5234 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen 564.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5235 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5236 Huyện Mỹ Xuyên Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5237 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5238 Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5239 Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5240 Huyện Mỹ Xuyên Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5241 Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu bà Thủy - Cầu số 2 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5242 Huyện Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5243 Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Hoàng Diệu - Miễu lò heo 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5244 Huyện Mỹ Xuyên Đường Nguyễn Thái Học - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5245 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ cầu Chà Và - Cơ quan Huyện ủy cũ lên 300m 2.220.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5246 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Từ Huyện ủy cũ lên 300m - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5247 Huyện Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5248 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Ngô Quyền - Miếu Thành Hoàng (Hết Miếu Ông Hổ ) 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5249 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Chu Trinh - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5250 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Triệu Nương vào - Hết dãy phố họ Mã 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5251 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Thanh Giãn - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5252 Huyện Mỹ Xuyên Đường Văn Ngọc Tố - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5253 Huyện Mỹ Xuyên Đường Đoàn Minh Bảy - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5254 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Tỉnh lộ 934 - Hết ranh đất kho VLXD Thanh Lâm (Hết ranh đất kho vật liệu Trung Hưng) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5255 Huyện Mỹ Xuyên Đường Huỳnh Văn Chính - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5256 Huyện Mỹ Xuyên Đường thầy Cùi - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5257 Huyện Mỹ Xuyên Đường Lê Văn Duyệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5258 Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Trường Tiểu học Mỹ Xuyên 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5259 Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Ngã tư Phước Kiện - Hẻm kênh Chú Hổ 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5260 Huyện Mỹ Xuyên Huyện lộ 56 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5261 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm Đình Thần - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Đường thầy Cùi 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5262 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 67 (Trường học) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 56 - Hết ranh đất ông Phạm Minh Sơn 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5263 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp Đường huyện 57 - Cổng Chủ Hổ (Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hùng) 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5264 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 205 (Hẻm 147 Kênh Chủ Hổ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn từ cống kênh Chủ Hổ - Đến Cống Vĩnh Xuyên 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5265 Huyện Mỹ Xuyên Đường Hoàng Diệu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Cầu Chà Và - Cầu bà Thủy 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5266 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Cầu Lò Heo 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5267 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phan Bội Châu - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đoạn còn lại 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5268 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 20 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Bảy 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5269 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 70 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Phan Bội Châu - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Út 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5270 Huyện Mỹ Xuyên Đường Phước Kiện - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt đường 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5271 Huyện Mỹ Xuyên Đường vào Khu dân cư điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Khu dân cư Điện lực 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5272 Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Điện lực - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5273 Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Đại Thành - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn Khu 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5274 Huyện Mỹ Xuyên Đường D1 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5275 Huyện Mỹ Xuyên Đường D2, đường D3; Đường N5 - Khu dân cư Hồng Phát - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến 2.760.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5276 Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường nội bộ còn lại - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt tuyến 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5277 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Lê Hồng Phong - Kênh thủy lợi 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5278 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 83 (đường Lê Hồng Phong) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Kênh Thủy Lợi - Đường Trần Hưng Đạo 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5279 Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Giáp đường Bạch Đằng (thành phố Sóc Trăng) - Đường Trần Hưng Đạo 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5280 Huyện Mỹ Xuyên Đường Bạch Đằng - Thị Trấn Mỹ Xuyên Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Lê Hồng Phong 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5281 Huyện Mỹ Xuyên Khu dân cư Hòa Mỹ - Thị Trấn Mỹ Xuyên Toàn khu 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5282 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 142 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Dưới cầu cao đi vô 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5283 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 29 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5284 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 75 (Ấp Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5285 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm trại cưa Huệ An - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5286 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5287 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 37 - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5288 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 30 (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5289 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 138 (Ấp Chợ Cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5290 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm 141 Trần Hưng Đạo (Ấp Hòa Mỹ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5291 Huyện Mỹ Xuyên Hẻm vào Chùa Thới Hưng (đường Bạch Đằng) - Thị Trấn Mỹ Xuyên Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5292 Huyện Mỹ Xuyên Các tuyến đường bê tông, đường đal còn lại có độ rộng >2m - Thị Trấn Mỹ Xuyên 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
5293 Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm Vào 300m 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5294 Huyện Mỹ Xuyên Đường đi Trà Mẹt - Tham Đôn - Xã Đại Tâm Phần còn lại 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
5295 Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm Vào 300m 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
5296 Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm 300m - 500m 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
5297 Huyện Mỹ Xuyên Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ) - Xã Đại Tâm Phần còn lại 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5298 Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm Giáp Quốc lộ 1A - Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4) 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
5299 Huyện Mỹ Xuyên Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn) - Xã Đại Tâm Cầu đúc số C3 (Cầu đúc số C4) - Giáp ranh xã Tham Đôn 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
5300 Huyện Mỹ Xuyên Quốc lộ 1A - Xã Đại Tâm Ngã 3 Trà Tim - Hết ranh đất chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu) 4.700.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...