| 5101 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố |
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (ấp Hòa Tần)
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5102 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện lộ 51 - Xã Ngọc Tố |
Cầu Kênh Thạnh Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần) - Đường tỉnh 936
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5103 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trước UBND xã - Xã Ngọc Tố |
Đường Tỉnh 936 - Trường THCS Ngọc Tố
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5104 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Ngọc Tố |
Giáp Sông Cổ Cò - Giáp kênh trục 5 (suốt tuyến)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5105 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông |
Từ phà Dù Tho - Đường tỉnh 936 cũ
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5106 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936 - Xã Ngọc Đông |
Đường tỉnh 936 cũ - Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
378.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5107 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông |
Ngã ba Hòa Thượng - Hết ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5108 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông |
Giáp ranh Trường Tiểu học Ngọc Đông 1 - Hết ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông
|
402.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5109 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 15 - Xã Ngọc Đông |
Giáp ranh Trạm Y tế xã Ngọc Đông - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5110 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông |
Giáp ranh xã Tham Đôn - Đầu cầu Tầm Lon
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5111 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông |
Đầu cầu Tầm Lon - Đường huyện 15
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5112 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông |
Đường huyện 15 - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5113 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Ngọc Đông |
Tuyến nhánh nối với đường Tỉnh 936
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5114 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 55 - Xã Ngọc Đông |
Giáp đường huyện 55 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5115 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Tuyến 936 nhánh rẻ - Xã Ngọc Đông |
Trục phát triển tôm lúa - Giáp tỉnh lộ 936
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5116 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 1 |
Giáp ranh xã Ngọc Đông - Giáp sông Đình
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5117 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 2 |
Giáp sông Đình - Kênh Còng Cọc
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5118 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 15 - Xã Hòa Tú 3 |
Kênh Còng Cọc - Ngã 3 Hòa Phuông
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5119 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1 |
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Kênh Thạnh Mỹ
|
1.320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5120 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 - Xã Hòa Tú 1 |
Kênh Thạnh Mỹ - Giáp ranh xã Hòa Tú 2
|
1.020.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5121 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1 |
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5122 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 2 |
Cầu Cây Gừa - Giáp Sông Đình
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5123 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Hòa Tú 1 |
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5124 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1 |
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Cầu Cây Gừa
|
1.140.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5125 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1 |
Cầu Cây Gừa - Giáp sông Đình
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5126 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 51 - Xã Hòa Tú 1 |
Giáp sông Đình - Giáp ranh xã Ngọc Đông
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5127 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đal - Xã Hòa Tú 1 |
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5128 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Hòa Tú 1 |
Suốt tuyến
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5129 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 1 |
Từ ranh ấp Hòa Phuông - Đến ranh ấp Hòa Trung
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5130 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m đấu nối vào Trục - Xã Hòa Tú 1 |
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 15
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5131 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Các tuyến đường đal đấu nối rộng từ 2m đến 4m - Xã Hòa Tú 1 |
Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa - Đường huyện 51
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5132 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 |
Cầu Vàm Lẻo - Kênh Cô 2
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5133 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 |
Kênh Cô 2 - Trường THCS Hòa Tú 2
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5134 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 |
Trường THCS Hoà Tú 2 - Vòng xoay 940
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5135 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 |
Vòng xoay 940 - Cầu Hòa Nhờ A
|
540.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5136 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936B - Xã Hòa Tú 2 |
Cầu Hòa Nhờ A - Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5137 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2 |
Giáp ranh xã Hoà Tú 1 - Cầu Hòa Phú
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5138 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 (đường Tỉnh 04) - Xã Hòa Tú 2 |
Cầu Hòa Phú - Sông Cổ Cò
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5139 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 (đường dẫn cầu Chợ Kinh) - Xã Hòa Tú 2 |
Vòng xoay giáp đường Tỉnh 940 (cũ) - Sông Cổ Cò
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5140 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đal khu vực chợ Dương Kiển - Xã Hòa Tú 2 |
Trạm Y tế xã Hòa Tú 2 - Đường Tỉnh 940
|
492.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5141 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đal ấp Dương Kiểng - Xã Hòa Tú 2 |
Cầu chợ - Hết ranh đất chùa Bửu Linh
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5142 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đal (Hòa Nhờ A) - Xã Hòa Tú 2 |
Đường Tỉnh 940 - Kênh số 3 (ấp Hòa Nhờ B)
|
180.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5143 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 50 - Xã Hòa Tú 2 |
Cầu ngay nhà ông Tám Luyến - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
252.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5144 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Hòa Tú 2 |
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Giáp ranh xã Ngọc Tố
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5145 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trục 12 (Kênh 6 cự - 4 Cang) - Xã Hòa Tú 2 |
Suốt Tuyến
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5146 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1 |
Cầu Chàng Ré (Giáp ranh xã Thạnh Phú) - Ngã ba Tam Hòa
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5147 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 940 (Đường tỉnh 04) - Xã Gia Hòa 1 |
Ngã ba Tam Hòa - Giáp ranh xã Hòa Tú 1
|
840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5148 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1 |
Giáp ranh xã Gia Hòa 2 (cống Tân Hòa) - Đường đal ấp Vĩnh A
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5149 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện lộ 52 - Xã Gia Hòa 1 |
Đường đal ấp Vĩnh A - Ngã ba Tam Hòa
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5150 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường huyện 52 (Dự án đầu tư CSHT vùng sản xuất tôm lúa hữu cơ) - Xã Gia Hòa 1 |
Ngã ba Tam Hòa - Ranh xã Hòa Tú 1
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5151 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 1 |
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh ấp Hòa Hưng xã Hòa Tú 2
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5152 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2 |
Ngã tư Phước Hòa - Giáp ranh xã Gia Hòa 2
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5153 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Gia Hòa 1 |
Giáp ranh xã Hòa Tú 1 - Hết đất nhà ông Đào Khương Ánh
|
600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5154 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường vào Khu du lịch sinh thái Vườn Cò - Xã Gia Hòa 1 |
Giáp đường Tỉnh 940 - Hết đất nhà ông Lê Minh Chính
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5155 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đal - Xã Gia Hòa 1 |
Các tuyến đường bê tông, đường đal có độ rộng >2m
|
150.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5156 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường nhựa Vĩnh B - Phước Hòa - Xã Gia Hòa 1 |
Ngã ba xã Gia Hòa 1 - Ngã tư Phước Hòa
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5157 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây - Xã Gia Hòa 1 |
Giáp xã Gia Hòa 2 - Đường Trục Phát Triển Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5158 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Khu vực trung tâm xã - Xã Gia Hòa 2 |
Cầu xã Gia Hòa 2 - Hết ranh đất Trạm Y tế xã
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5159 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 52 - Xã Gia Hòa 2 |
Giáp ranh đất UBND xã Gia Hòa 2 - Đến giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5160 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 53 - Xã Gia Hòa 2 |
Cầu Cà Lăm - Giáp ranh Bạc Liêu
|
330.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5161 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 50 - Xã Gia Hòa 2 |
Giáp ranh xã Gia Hòa 1 - Giáp ranh Bạc Liêu (xã Vĩnh Lợi)
|
258.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5162 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trục phát triển kinh tế Đông Tây |
Giáp ranh xã Thạnh Quới - Giáp ranh xã Gia Hòa 1
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5163 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đal Nhơn Hòa 3,5m |
Trung Tâm Xã - Giáp ranh ấp Thạnh Quới
|
210.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5164 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn |
Ranh thị trấn Mỹ Xuyên - Ngã 3 Vũng Đùng
|
780.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5165 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn |
Ngã 3 Vũng Đùng - Hết ranh đất Chùa Tắc Gồng
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5166 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Huyện lộ 56 - Xã Tham Đôn |
Giáp ranh đất Chùa Tắc Gồng - Giáp ranh xã Thạnh Phú
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5167 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn |
Hết ranh đất UBND xã Tham Đôn - Xuống phà Dù Tho
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5168 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 936 - Xã Tham Đôn |
Ngã 3 Vũng Đùng - Giáp ranh xã Đại Tâm
|
510.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5169 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn |
Giáp ranh TP Sóc Trăng - Giáp đường tỉnh 936
|
420.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5170 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Huyện 57 - Xã Tham Đôn |
Giáp đường 936 - Cuối tuyến
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5171 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn |
Chùa Tắc Gồng - Cầu Trà Mẹt
|
270.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5172 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường nhựa Bưng Chụm - Trà Mẹt - Xã Tham Đôn |
Cầu Trà Mẹt - Cống Xà Lôn (giáp ranh xã Đại Tâm)
|
300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5173 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường trục Phát triển Tôm - Lúa huyện Mỹ Xuyên - Xã Tham Đôn |
Ngã 3 Vũng Đùng - Cầu Dù Tho (sông Nhu Gia) (giáp ranh xã Ngọc Đông)
|
660.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất SX-KD nông thôn |
| 5174 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trưng Vương 1 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt đường
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5175 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Trưng Vương 2 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt đường
|
12.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5176 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Phan Đình Phùng - Hẻm 1 Lê Lợi
|
11.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5177 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Đoạn còn lại
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5178 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 1 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt hẻm
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5179 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 2 Lê Lợi - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt hẻm
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5180 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Phan Đình Phùng - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt đường
|
10.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5181 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Lý Thường Kiệt - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt đường
|
8.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5182 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Nguyễn Tri Phương - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt đường
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5183 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Lê Hồng Phong (Đường tỉnh 934 cũ) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Lê Hồng Phong (TPST) - Ngã tư Phước Kiện
|
7.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5184 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Đoàn Minh Bảy - Cầu Tiếp Nhật
|
5.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5185 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Cầu Tiếp Nhật - Ranh xã Tài Văn
|
4.300.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5186 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Ngã tư Phước Kiện (Ngã tư máy kéo) - Cống số 1
|
3.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5187 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Tỉnh 934 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Cống số 1 - Giáp ranh thành phố Sóc Trăng
|
2.700.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5188 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 108 (nghĩa trang) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh Xáng
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5189 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 111 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt hẻm
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5190 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 1 (Thạnh Lợi) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Suốt hẻm (đường Tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
|
1.350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5191 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33)
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5192 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 2 (chùa Xén Cón) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp ranh đất ông Châu Quí Phát (thửa số 2, tờ bản đồ 33) - Giáp đường Huỳnh Văn Chính
|
850.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5193 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường đi Tài Công - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Tỉnh 934 - Giáp ranh xã Tài Văn, huyện Trần Đề
|
1.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5194 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Đen
|
940.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5195 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 218 (Hẻm cầu Cái Xe) - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Đoạn còn lại
|
350.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5196 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Đê bao Phú Hữu - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Tỉnh 934 - Kênh An Nô
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5197 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Hẻm 99 - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Tỉnh 934 - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Nậm
|
1.100.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5198 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Lý Thường Kiệt
|
8.500.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5199 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Đường Lý Thường Kiệt - Ngã tư Phước Kiện
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |
| 5200 |
Huyện Mỹ Xuyên |
Đường Triệu Nương - Thị Trấn Mỹ Xuyên |
Giáp đường Hoàng Diệu - Giáp đường Đoàn Minh Bảy
|
7.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất ở đô thị |