15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
4601 Huyện Ngã Năm Tuyến đường D2 - Phường 1 Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường N1 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4602 Huyện Ngã Năm Tuyến đường D3 - Phường 1 Tuyến đường D3 - Giáp đường Nguyễn Trung Trực 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4603 Huyện Ngã Năm Tuyến đường D4 - Phường 1 Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Nguyễn Trung Trực 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4604 Huyện Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng 8 - Phường 2 Cống Lý Thanh - Đường vào khu hành chính mới 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4605 Huyện Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng 8 - Phường 3 Cống Lý Thanh - Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Từ 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4606 Huyện Ngã Năm Đường Cách Mạng Tháng 8 - Phường 4 Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Từ - Giáp ranh Phường 1 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4607 Huyện Ngã Năm Khóm 1 - Phường 2 Đầu ranh đất bà Hoàng - Giáp Trung Tâm Thương Mại 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4608 Huyện Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng - Phường 2 Đường vào khu hành chính mới - Hết đất cây xăng ông Dũng 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4609 Huyện Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng - Phường 2 Giáp đất cây xăng ông Dũng - Kênh 8/3 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4610 Huyện Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng - Phường 2 Kênh 8/3 - Kênh Mỹ Lợi 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4611 Huyện Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng - Phường 2 Kênh Mỹ Lợi - Cầu kênh Bình Hưng 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4612 Huyện Ngã Năm Đường Lý Tự Trọng - Phường 2 Cầu kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Phước 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4613 Huyện Ngã Năm Lộ kênh Bình Hưng - Phường 2 Cầu kênh Bình Hưng - Giáp ranh xã Tân Long 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4614 Huyện Ngã Năm Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2 Giáp cống Lý Thanh - Hết ranh đất bà Nguyễn Thị Từ 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4615 Huyện Ngã Năm Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2 Đầu ranh đất Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi - Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4616 Huyện Ngã Năm Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2 Đầu ranh đất cây xăng Trường Thịnh - Giáp phường Trà Lồng- thị xã Long Mỹ - Hậu Giang 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4617 Huyện Ngã Năm Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2 Cầu Treo - Giáp Phường 1 336.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4618 Huyện Ngã Năm Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp - Phường 2 Đầu ranh đất Bà Hoàng - Giáp Phường 1 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4619 Huyện Ngã Năm Đường Âu Cơ - Phường 2 Đầu ranh đất ông Sừng - Giáp đường Quản lộ - Phụng Hiệp 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4620 Huyện Ngã Năm Đường đal (Khóm 1, Khóm 3) - Phường 2 Đầu ranh đất ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi - Hết ranh đất nhà ông Cà Hom 384.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4621 Huyện Ngã Năm Đường đal Khóm Tân Thành A - Phường 2 Đầu ranh đất Trại cưa Phú Cường đến đầu voi - Đến mố cầu treo 384.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4622 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 2 Giáp huyện Mỹ Tú - Giáp kinh xáng Mỹ Phước 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4623 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 2 Kinh Xáng Mỹ Phước - Hết ranh trường THCS 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4624 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 2 Kênh 8/3 - Hết đất Bà Hoàng 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4625 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 2 Giáp ranh đất bà Hoàng - Hết ranh trường THCS 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4626 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 2 Giáp ranh đất Trường THCS - Giáp Phường 1 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4627 Huyện Ngã Năm Quốc lộ 61B - Phường 2 Giáp ranh cầu Dừa - Cầu Trà Ban (giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4628 Huyện Ngã Năm Đường UBND Phường - Phường 2 Đầu ranh đất UBND Phường - Giáp đường vào Trường học cũ 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4629 Huyện Ngã Năm Đường đal khóm Tân Quới A - Tân Phú - Phường 2 Nhà ông Lê Văn Phu - Giáp Quốc Lộ 61B 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4630 Huyện Ngã Năm Đường đal Kênh Mỹ Lợi - Phường 2 Cầu Mỹ Lợi - Kênh Kho Lầu 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4631 Huyện Ngã Năm Đường đal Kênh Mỹ Lợi - Phường 2 Cầu Mỹ Lợi - Giáp ấp Tân Chánh C (Tân Long) 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4632 Huyện Ngã Năm Đường đal Khóm 2 - Phường 2 Hết ranh đất nhà máy Tư Mễnh - Nhà thờ Trà Cú và đến cầu CaRê giáp Hưng Phú 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4633 Huyện Ngã Năm Đường đal Khóm 1 (ấp Tân Lập B), Khóm 3 (Tân Lập) - Phường 2 Hết ranh đất nhà ông Cà Hom - Nhà thờ Oven 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4634 Huyện Ngã Năm Đường đal Khóm 1 (ấp Tân Lập B), Khóm 3 (Tân Lập) - Phường 2 Nhà thờ Oven - Cầu CaRê 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4635 Huyện Ngã Năm Đường đal (Khóm Tân Thành A, Tân Thạnh A, Tân Thạnh) - Phường 2 Trại Cưa Phú Cường - Cầu Trà Ban (Giáp ranh tỉnh Hậu Giang) 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4636 Huyện Ngã Năm Đường đal Kênh Lâm Trà - Phường 2 Cầu Tân Chánh A - Giáp đường Cách 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4637 Huyện Ngã Năm Đường đal Khóm 1 - Phường 2 Đường Quản lộ Phụng Hiệp - Đường Cách Mạng Tháng 8 (ranh đất bà Nguyễn Thị Từ) 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4638 Huyện Ngã Năm Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3 Cầu Cống Đá - Hết ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4639 Huyện Ngã Năm Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3 Giáp ranh đất Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH - Hết ranh đất ông Tám Thầy 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4640 Huyện Ngã Năm Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3 Khu vực đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3) 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4641 Huyện Ngã Năm Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3 Đầu ranh đất Trường THCS Phường 3 (ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc Phường 3) - Giáp ranh đất ông Tám Thầy 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4642 Huyện Ngã Năm Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp - Phường 3 Giáp ranh đất Trường THCS Phường 3 - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4643 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 3 Cầu Cống Đá - Cống Tám Xưa 592.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4644 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 3 Cống Tám Xưa - Cống Hai Cường 456.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4645 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 3 Cống Hai Cường - Cầu Nàng Ren 592.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4646 Huyện Ngã Năm Quản lộ Phụng Hiệp - Phường 3 Cầu Nàng Ren - Giáp tỉnh Bạc Liêu 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4647 Huyện Ngã Năm Tỉnh lộ 937B - Phường 3 Giao giữa Quản Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng Rền - Giáp ranh Mỹ Bình 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4648 Huyện Ngã Năm Tỉnh lộ 937B - Phường 3 Đường Quản Lộ Phụng Hiệp - Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4649 Huyện Ngã Năm Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây - Phường 3 Đường Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Xóm Lẫm 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4650 Huyện Ngã Năm Đường trục phát triển kinh tế Đông Tây - Phường 3 Cầu Xóm Lẫm - Giáp ranh Mỹ Bình 416.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4651 Huyện Ngã Năm Lộ kinh Huỳnh Yến - Phường 3 Cầu Cống Đá cũ - Giáp ranh Mỹ Bình 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4652 Huyện Ngã Năm Lộ kinh Huỳnh Yến (2 bên) - Phường 3 Cầu Cống Đá cũ - Kênh Trà Chiên 368.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4653 Huyện Ngã Năm Lộ kinh Huỳnh Yến (2 bên) - Phường 4 Kênh Trà Chiên - Giáp ranh Mỹ Bình 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4654 Huyện Ngã Năm Lộ Kinh Ngang - Phường 3 Cầu Kinh Tư - Giáp ranh Mỹ Bình 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4655 Huyện Ngã Năm Lộ Kinh 90 (2 bên) - Phường 3 Giáp Khóm 7 Phường 1 - Ngã tư Kinh Ngang ông Hiếu - ông Phong 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4656 Huyện Ngã Năm Lộ Làng Mới - Phường 3 Giáp Mỹ Bình - Giáp Bạc Liêu 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4657 Huyện Ngã Năm Lộ bà Liếm - Phường 3 Cầu Huỳnh Yến - Cầu Hai Nhuận 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4658 Huyện Ngã Năm Lộ kinh Xóm Lẫm - Phường 3 Tỉnh lộ 937B - Ngã ba Làng Mới (ông Khởi) 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4659 Huyện Ngã Năm Kênh Tuấn Hớn - Phường 3 Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Hai Hổ 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4660 Huyện Ngã Năm Kênh Tuấn Hớn - Phường 3 Giáp Quản Lộ Phụng Hiệp - Cầu Ba Nhành 256.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
4661 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 1 Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (cầu Trắng cũ) - Cống 5 Kẹ 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4662 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 1 Cống 5 Kẹ - Cầu Thanh niên (Khóm 1) 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4663 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 1 Cầu Thanh niên (Khóm 1) - Cầu Quản Lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4664 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 1 Cầu Quản lộ Phụng Hiệp (Khóm 7) - Kênh 90 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4665 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trung Trực - Phường 1 Kênh 90 - Hết tuyến 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4666 Huyện Ngã Năm Lộ đal kênh Năm Kẹ - Phường 1 Giáp đường Phạm Hùng - Giáp ranh Phường 3 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4667 Huyện Ngã Năm Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Đầu ranh đất bà Ngô Thị Mết (Cầu trắng cũ) - Đường Trần Văn Bảy 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4668 Huyện Ngã Năm Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Đường Trần Văn Bảy - Hết ranh chùa Phật Mẫu 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4669 Huyện Ngã Năm Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp ranh Chùa Phật Mẫu - Hết ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4670 Huyện Ngã Năm Đường 3 tháng 2 - Phường 1 Giáp ranh đất Cây xăng số 1 (Hoàng Nhung) - Cầu Cống đá 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4671 Huyện Ngã Năm Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Suốt tuyến 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4672 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Suốt tuyến 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4673 Huyện Ngã Năm Đường Võ Thị Sáu - Phường 1 Suốt tuyến 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4674 Huyện Ngã Năm Đường Trần Văn Bảy - Phường 1 Suốt tuyến 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4675 Huyện Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế - Phường 1 Giáp đường Nguyễn Trung Trực - Đường Trần Văn Bảy 4.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4676 Huyện Ngã Năm Đường Mai Thanh Thế - Phường 1 Đường Trần Văn Bảy - Giáp đường Phạm Hùng 3.960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4677 Huyện Ngã Năm Đường Hùng Vương - Phường 1 Cầu Ngã Năm mới (ngang khu hành chính) - Đầu đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4678 Huyện Ngã Năm Đường Hùng Vương - Phường 1 Giáp đường Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ) - Cầu Đỏ mới 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4679 Huyện Ngã Năm Đường Hùng Vương - Phường 1 Cầu Đỏ mới - Cầu Bến Long 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4680 Huyện Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp Phường 2) 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4681 Huyện Ngã Năm Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Cầu Bến Long - Hết tuyến (giáp xã Long Bình) 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4682 Huyện Ngã Năm Khu dân cư Khóm 3, Phường 1 Đường N1 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4683 Huyện Ngã Năm Khu dân cư Khóm 3, Phường 1 Đường N2 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4684 Huyện Ngã Năm Khu dân cư Khóm 3, Phường 1 Đường N22 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4685 Huyện Ngã Năm Đường N1 (Cụm công nghiệp Khóm 4) - Phường 1 Suốt tuyến 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4686 Huyện Ngã Năm Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Mố cầu Đỏ cũ (đường 1- 5) đến đầu voi - Hết ranh đất ông Năm Miên 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4687 Huyện Ngã Năm Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Giáp ranh đất ông Năm Miên - Đường nối Quốc lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4688 Huyện Ngã Năm Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Mố cầu Đỏ cũ - Rạch Xẻo Cạy 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4689 Huyện Ngã Năm Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Rạch Xẻo Cạy - Giáp ranh Phường 2 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4690 Huyện Ngã Năm Đường Lê Văn Tám - Phường 1 Cầu Chùa Ông Bổn đến đầu voi - Hết ranh đất bà Ba Đê 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4691 Huyện Ngã Năm Đường Lê Văn Tám - Phường 1 Giáp ranh đất bà Ba Đê - Hết ranh đất Hai Thời 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4692 Huyện Ngã Năm Đường Lê Văn Tám - Phường 1 Giáp ranh đất Hai Thời - Cầu 2 Chánh giáp xã Vĩnh Quới 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4693 Huyện Ngã Năm Đường Lê Văn Tám (đoạn mới làm) - Phường 1 Cầu chùa Ông Bổn - Hết ranh đất Hai Thời 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4694 Huyện Ngã Năm Đường Lạc Long Quân - Phường 1 Giáp đường Mậu Thân - Hết ranh đất chùa Ông Bổn cũ 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4695 Huyện Ngã Năm Đường Lạc Long Quân - Phường 1 Giáp ranh đất chùa Ông Bổn cũ - Giáp ranh xã Vĩnh Quới 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4696 Huyện Ngã Năm Đường Mậu Thân - Phường 1 Giáp đường Lạc Long Quân - Cầu Treo 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4697 Huyện Ngã Năm Đường Mậu Thân - Phường 1 Cầu treo - Cầu Đường Trâu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4698 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) - Phường 1 Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Cống ông Phạm Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4699 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) - Phường 1 Giáp đường Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ) - Giáp đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
4700 Huyện Ngã Năm Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B) - Phường 1 Giáp đường Phạm Văn Đồng (vòng xoay) - Giáp Quốc Lộ 61B 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...