15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3201 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Mé sông Vĩnh Thành 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3202 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Quốc lộ Nam Sông Hậu - Chợ Vĩnh Thành 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3203 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Đoạn còn lại 192.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3204 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm cặp Trường DT Nội trú - Lộ Vĩnh Thành - Phường Vĩnh Phước Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3205 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Vĩnh Phước Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3206 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 47 Chợ Xẻo Me - Cầu Trà Niên 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3207 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) Giáp ranh Phường 1 (Cống số 9) - Giáp ranh xã Vĩnh Tân 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3208 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Từ đầu ranh đất ông Nguyễn Tư Thuận (Công ty 3 Miền) - Hết đất nhà ông Nhan Hùng 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3209 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Mé sông Mỹ Thanh - Hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hoàng 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3210 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường Khánh Hòa Đoạn còn lại 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3211 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Tỉnh lộ 935 - Giáp sông Vĩnh Châu 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3212 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Tỉnh lộ 935 - Cầu Bưng Tum 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3213 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Cầu Bưng Tum - Cầu Lẫm Thiết 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3214 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Khánh Hòa Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3215 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa Cầu Vĩnh Châu - Cầu Lê Văn Tư 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3216 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa Cầu Lê Văn Tư - Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3217 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa Đầu ranh đất chùa Hải Phước An - Hết ranh đất cây xăng Hữu Còn 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3218 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất Trạm cấp nước (Ca Lạc) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3219 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa Từ tim cống về hướng Bắc (lộ đal) - Hết đất bà Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A) 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3220 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa Ngã 3 Bà Điếm - Ngã 3 Dương Tanh 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3221 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến trong phạm vi xã 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
3222 Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc - Lền Buối - Xã Lạc Hòa Giáp với Huyện lộ 43 - Giáp sông Trà Niên 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3223 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến trong phạm vi xã 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3224 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Giồng Giữa Đại Bái - Đại Bái A - Xã Lạc Hòa Lộ chùa Đại Bái - Quốc lộ Nam Sông Hậu 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3225 Thị xã Vĩnh Châu Đường Tăng Du - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3226 Thị xã Vĩnh Châu Đường Ca Lạc Đại Bái - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3227 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Hoà Nam - Hòa Thành - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3228 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3229 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cao Sản - Xã Lạc Hòa Lộ Ca Lạc Đại Bái - Lộ Tân Du 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3230 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3231 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa Giao Âu Thọ B - Giao với lộ Vĩnh Biên Bà Len 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3232 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Vĩnh Biên, Vĩnh Thành B - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3233 Thị xã Vĩnh Châu Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc A - Xã Lạc Hòa Toàn tuyến 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3234 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lền Buối - Xã Lạc Hòa Huyện lộ 43 - Hết đất điểm lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3235 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Điền Thầy Ban Lền Buối - Xã Lạc Hòa Đường đal Lền Buối - Sông Trà Niên 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3236 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Lạc Hòa Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3237 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) Giáp ranh xã Vĩnh Hải - Giáp ranh phường 2 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3238 Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Ca Lạc-Tân Thời Trạm Cấp nước - Cầu Tân Thời Hòa Đông 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3239 Thị xã Vĩnh Châu Tuyến Tân Thời-Vàm sắt Ca Lạc Tân Thời - Cầu Tân Thời Hòa Đông 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3240 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải Chùa Trà Sết - Hết đất Cây xăng Mỹ Hưng 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3241 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải Đường nhựa vào trường Mầm Non Vĩnh Hải - Hết đất Trường Tiểu học Vĩnh Hải 3 1.900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3242 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải Đầu đất Trường TH Vĩnh Hải 4 - Cầu Mỹ Thanh 2 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3243 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến còn lại trong phạm vi xã 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3244 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải Đầu đất nhà ông Huỳnh Mến - Cống cầu ngang 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3245 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 43 - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 820.000 - - - - Đất ở nông thôn
3246 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Bà Len - Xã Vĩnh Hải Từ ngã tư chợ Vĩnh Hải về hướng Bắc đến ngã 3 Huyện lộ 43, hướng Nam đến đường đal khu An Lạc 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
3247 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ A - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3248 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Âu Thọ B - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3249 Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đường Đal Giồng Nổi 700.000 - - - - Đất ở nông thôn
3250 Thị xã Vĩnh Châu Lộ vào Khu du lịch Hồ Bể - Xã Vĩnh Hải Đường Đal Giồng Nổi - Hồ Bể 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3251 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 113 (cũ) - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
3252 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Hải Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3253 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 1 - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3254 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư khu 2 - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3255 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu An Lạc - Xã Vĩnh Hải Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3256 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal khu tái định cư (khu 3) - Xã Vĩnh Hải Trạm cấp Nước - Hết tuyến 350.000 - - - - Đất ở nông thôn
3257 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Hải Khu An Lạc xã Vĩnh Hải - Giáp ranh xã Lạc Hòa 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3258 Thị xã Vĩnh Châu Đường Vĩnh Biên - Bà Len - Xã Vĩnh Hải Giáp ranh xã Lạc Hòa - Lộ Bà Len 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3259 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Phủ Yết - Xã Vĩnh Hải Cầu Giồng Chùa - Giáp đường Công Ty Phú Thành 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3260 Thị xã Vĩnh Châu Trung tâm xã Hòa Đông Từ ngã ba chợ Hòa Đông về hướng Nam đến Sông Trà Niên, hướng Tây từ đất ông Quách Suôi đến đầu đường điện gió, hướng Đông từ hết đất cây xăng ông Kiệt 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3261 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Toàn tuyến (trừ trung tâm chợ) 720.000 - - - - Đất ở nông thôn
3262 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Cầu Lẫm Thiết - Cầu Ông Tửng 800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3263 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Cầu Ông Tửng - Cầu Dù Hiên 1.000.000 - - - - Đất ở nông thôn
3264 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Xã Hòa Đông Cầu Ông Tửng - Đường điện gió Hòa Đông 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3265 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông Đầu ranh đất ông Lâm Phi Lượng - Hết ranh đất ông Trương Văn Quen 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3266 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông Giáp ranh đất ông Trương Văn Quen - Hết ranh đất ông Tăng Văn Súa 750.000 - - - - Đất ở nông thôn
3267 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Cảng Buối - Xã Hòa Đông Các đoạn còn lại 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3268 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông Đầu ranh đất ông Thái Văn Dũng - Hết ranh đất ông Tô Văn Hái 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3269 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Trà Teo Thạch Sao - Xã Hòa Đông Các đoạn còn lại 320.000 - - - - Đất ở nông thôn
3270 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Hòa Đông Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3271 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Kênh Cơ 3 - Xã Hòa Đông Giáp Huyện Lộ 41 - Nhà ông Huỳnh Văn Dự 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3272 Thị xã Vĩnh Châu Lộ ông Ngô Pó ra kênh 300 - Xã Hòa Đông Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3273 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Lam Thiết nối dài ra kênh Trà Niên - Xã Hòa Đông Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3274 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân Tim cầu Vĩnh Tân dọc theo lộ về hướng Đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng Tây hết đất ông Thạch Chi 1.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3275 Thị xã Vĩnh Châu Quốc lộ Nam Sông Hậu - Xã Vĩnh Tân Còn lại 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3276 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân Toàn tuyến còn lại (trừ trung tâm ngã tư) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3277 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 48 - Xã Vĩnh Tân Đầu ranh đất ông Sơn Sinh - Hết ranh đất bà Sơn Thị Uôl 1.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3278 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3279 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47B - Xã Vĩnh Tân Huyện lộ 48 - Đê biển 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3280 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Xã Vĩnh Tân Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn xã 250.000 - - - - Đất ở nông thôn
3281 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 42 - Xã Vĩnh Tân Suốt tuyến 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3282 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 40 - Xã Vĩnh Tân Suốt tuyến 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3283 Thị xã Vĩnh Châu Đê Quốc Phòng (tỉnh lộ 936C) - Xã Vĩnh Tân Giáp ranh phường Vĩnh Phước - Giáp ranh xã Lai Hòa 450.000 - - - - Đất ở nông thôn
3284 Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa Cống Lai Hoà về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương 3.500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3285 Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa Đầu ranh đất ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương - Giáp ranh tỉnh Bạc Liêu 2.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3286 Thị xã Vĩnh Châu Quốc Lộ 91B (Quốc lộ Nam Sông Hậu) - Xã Lai Hòa Toàn tuyến còn lại 2.100.000 - - - - Đất ở nông thôn
3287 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa Ngã ba Preychóp B, hướng Đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Ngu 1.800.000 - - - - Đất ở nông thôn
3288 Thị xã Vĩnh Châu Đường huyện 48 - Xã Lai Hòa Toàn tuyến trong phạm vi xã 850.000 - - - - Đất ở nông thôn
3289 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Quốc lộ Nam Sông Hậu - Hết ranh đất ông Thạch Váth 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3290 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Từ ngã ba chợ Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hoà 5 và hết đất ông 5 Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl 1.300.000 - - - - Đất ở nông thôn
3291 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Toàn tuyến còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm) 900.000 - - - - Đất ở nông thôn
3292 Thị xã Vĩnh Châu Đường Huyện 47C - Xã Lai Hòa Quốc lộ Nam Sông Hậu (Quốc lộ 91B) - Đường huyện 40 (Đê sông) 600.000 - - - - Đất ở nông thôn
3293 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa Lộ Prey Chop - Đường đal Xung Thum 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
3294 Thị xã Vĩnh Châu Lộ chùa Prey Chopra đê biển - Xã Lai Hòa Đê biển - Giáp Đường huyện 48 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
3295 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Prey Chop Xung Thum B - Xã Lai Hòa Đê biển - Giáp Đường huyện 49 420.000 - - - - Đất ở nông thôn
3296 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Năm căn - Xã Lai Hòa Quốc lộ Nam Sông Hậu - Đê sông Mỹ Thanh 500.000 - - - - Đất ở nông thôn
3297 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Tà Bôn - Xã Lai Hòa Toàn tuyến 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
3298 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Xung Thum A - Xã Lai Hòa Ngã 3 Xung Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
3299 Thị xã Vĩnh Châu Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp Đoạn Trong) - Xã Lai Hòa Đường đal Xung Thum A (từ ranh đất ông Sơn Nem) - Đường đal Xung Thum A (hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở) 400.000 - - - - Đất ở nông thôn
3300 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal Khu 5 Lai Hòa - Xã Lai Hòa Toàn tuyến 950.000 - - - - Đất ở nông thôn
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...