15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
3001 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Tỉnh lộ 935 - Cầu Bưng Tum 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3002 Thị xã Vĩnh Châu Huyện lộ 41 - Phường Khánh Hòa Cầu Bưng Tum - Cầu Lẫm Thiết 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3003 Thị xã Vĩnh Châu Đường đal - Phường Khánh Hòa Các tuyến lộ đal trong phạm vi toàn phường 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3004 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa Cầu Vĩnh Châu - Cầu Lê Văn Tư 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3005 Thị xã Vĩnh Châu Huyện Lộ 45 (Đường đal Khánh Nam) - Phường Khánh Hòa Cầu Lê Văn Tư - Bến Đò ông Trịnh Văn Tỷ 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
3006 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1 Toàn tuyến 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3007 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1 Toàn tuyến 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3008 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai 5.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3009 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà 4.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3010 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3011 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3012 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3013 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3014 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3015 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3016 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3017 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3018 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3019 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3020 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3021 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3022 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3023 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 196 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3024 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 301 (Hẻm Khu Thương Nghiệp cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3025 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 332 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3026 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đề Thám - Phường 1 Toàn tuyến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3027 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Ngã tư Nguyễn Huệ 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3028 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Ngã tư Nguyễn Huệ - Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3029 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Hết đất ông Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 3.240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3030 Thị xã Vĩnh Châu Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Giáp đất ông Khưu Lý Minh phía Đông, giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4 - Đến cầu Giồng Dú 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3031 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 16 (cặp Cây xăng số 13 cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3032 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3033 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 44 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3034 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 102 (vào nhà trọ Huy Hoàng cũ) - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 630.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3035 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 137 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3036 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 150 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3037 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 181 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 384.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3038 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 186 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3039 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 204 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3040 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 418 - Đường 30 tháng 4 - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3041 Thị xã Vĩnh Châu Đường 1 tháng 5 - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường số 6 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3042 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Lê Lai 3.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3043 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Đường Phan Thanh Giản 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3044 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lợi - Phường 1 Ngã 3 đường Phan Thanh Giản - Hết ranh kho Công ty Vĩnh Thuận 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3045 Thị xã Vĩnh Châu Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3046 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 13 - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3047 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3048 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 22 (Đối diện hẻm cơ khí cũ) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3049 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 (Sau đội quản lý duy tu sửa chữa) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3050 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 37 (Vào nhà ông Thống) - Đường Phan Thanh Giản - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3051 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đầu ranh đất Chùa Ông - Ngã 4 Đường 30 tháng 4 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3052 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 Đường 30 tháng 4 - Ngã 4 đường Phan Thanh Giản 4.320.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3053 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Ngã 4 đường Phan Thanh Giản - Giáp đường Thanh niên 3.840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3054 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Giáp đường Thanh niên - Ranh phường Vĩnh Phước 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3055 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 3 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3056 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 143 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3057 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Kim Xê 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3058 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 210 (Cặp nhà ông Lâm Hai) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3059 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 232 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3060 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 286 - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 312.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3061 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Mã Quốc Cường 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3062 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 305 (Vào nhà ông Sơn Mo Nát) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Đoạn còn lại 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3063 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 375 (Cặp nhà Trường Dân tộc nội trú) - Đường Nguyễn Huệ - Phường 1 Toàn tuyến 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3064 Thị xã Vĩnh Châu Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3065 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 20 (cặp Kho Trương Két) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3066 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 23 (đối diện Làng nướng) - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3067 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 56 - Đường Thanh niên - Phường 1 Toàn tuyến 288.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3068 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Giáp sông Vĩnh Châu 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3069 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Cống Ồng Trầm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3070 Thị xã Vĩnh Châu Đường Đồng Khởi - Phường 1 Cống Ông Trầm - Ngã 3 trại giam 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3071 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 110 Đường Đồng Khởi - Phường 1 Toàn tuyến 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3072 Thị xã Vĩnh Châu Đồng Khởi nối dài - Phường 1 Ngã 3 trại giam - Giáp ranh đất trại giam 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3073 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Cầu Giồng Dứ - Hết đất nhà trọ Thảo Nguyên 1.140.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3074 Thị xã Vĩnh Châu Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Giáp đất nhà trọ Thảo Nguyên - Giáp ranh phường Khánh Hòa 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3075 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 40 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3076 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 188 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3077 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 244 - Tỉnh lộ 935 - Phường 1 Toàn tuyến 252.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3078 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cầu chợ mới 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3079 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Trãi - Phường 1 Cầu Vĩnh Châu - Cống Ông Trầm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3080 Thị xã Vĩnh Châu Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Toàn tuyến 5.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3081 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 35 (Trong Chợ mới) - Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Phường 1 Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Mé sông Vĩnh Châu 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3082 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến 5.640.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3083 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 01 - Đường Lê Hồng Phong - Phường 1 Toàn tuyến 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3084 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Hồng Phong (nối dài) - Phường 1 Đầu ranh đất chợ cũ - Giáp ranh đất Khu thương mại mới xây dựng 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3085 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3086 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 1 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Hết ranh đất Công an 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3087 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Giáp ranh đất Khu Thương mại 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3088 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 2 - Phường 1 Đường 1 tháng 5 - Đường số 1 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3089 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 3 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 6 2.880.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3090 Thị xã Vĩnh Châu Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Đường 30 tháng 4 - Đường Nguyễn Huệ 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3091 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 8 (Vào Khu tập thể giáo viên) - Đường Châu Văn Đơ - Phường 1 Toàn tuyến 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3092 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 6 - Phường 1 Toàn tuyến 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3093 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1 Đường số 8 - Đường Lê Hồng Phong 3.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3094 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 7 - Phường 1 Đường Lê Hồng Phong - Đường số 2 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3095 Thị xã Vĩnh Châu Đường số 8 - Phường 1 Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3096 Thị xã Vĩnh Châu Đường Bùi Thị Xuân - Phường 1 Đường Trưng Nhị - Đến Lê Lai 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3097 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Cầu Mậu Thân (Cầu Nước Mắm) - Quốc lộ Nam Sông Hậu 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3098 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Quốc lộ Nam Sông Hậu - Huyện lộ 48 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3099 Thị xã Vĩnh Châu Đường Lê Lai - Phường 1 Huyện lộ 48 - Đê Biển 1.560.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
3100 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 70 (cặp Ngân hàng Chính sách) - Đường Lê Lai - Phường 1 Từ đầu hẻm - Hết đất ông Quảng Thanh Cường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...