15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2501 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2502 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2503 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84/11 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2504 Thành Phố Sóc Trăng Đường Coluso (P8) Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2505 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) Đường Coluso - Đường Phạm Ngọc Thạch 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2506 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 34 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2507 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) Thửa đất số 533, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 529, tờ bản đồ 34 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2508 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường lộ đá Coluso (P8) Đường Coluso - Đường Lê Duẩn 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2509 Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa tỉnh song song với Lê Duẩn (P9) Kênh Cô Bắc - Kênh 3 tháng 2 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2510 Thành Phố Sóc Trăng Đường cặp Kênh 3/2 (P9) Mạc Đĩnh Chi - Đường Phan Văn Chiêu 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2511 Thành Phố Sóc Trăng Đường cặp Kênh 3/2 (P9) Đường Phan Văn Chiêu - Bạch Đằng 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2512 Thành Phố Sóc Trăng Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4 Sông Đinh - Giáp huyện Trần Đề 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2513 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Đại Hành Khóm 6, Phường 4 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2514 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 764 (P4) - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2515 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 769, 859 (P4) - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2516 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 955 (P4) - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2517 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843 - Đường Lê Đại Hành Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2518 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường Phạm Hùng - Giáp đường Chông Chác 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2519 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36, 68, 134, 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2520 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2521 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68- Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 228, tờ bản đồ số 38 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2522 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 134 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 677, tờ bản đồ số 38 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2523 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 239, tờ bản đồ số 21 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2524 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P5) - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2525 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa (Coluso nối dài) Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2526 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30/4 - Khóm 5, P9 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2527 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 Toàn tuyến 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2528 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Thủ Độ Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2529 Thành Phố Sóc Trăng Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) Quốc lộ 1A - Nguyễn Trường Tộ 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2530 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 410 - Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) Giáp Đường Đê bao Trà Quýt - Hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 01 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2531 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đất giáp ranh huyện Mỹ Xuyên P10 Đường Võ Văn Kiệt - Đường Văn Ngọc Chính 378.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2532 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Đầu ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 53 (Khóm 3, Phường 2) - Giáp đường Trần Thủ Độ 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2533 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 74 (hẻm 147 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Suốt hẻm 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2534 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 110 (hẻm 133 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2535 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 20 (hẻm 165 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2536 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 911/165 - Lộ nhựa cặp Quân khu IX Suốt hẻm 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2537 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa cặp sông Maspero Phường 8 Từ đường Cao Thắng, giáp khán đài đua ghe Ngo - Giáp ranh thu hồi KCN (hết đất ông Thạch Huil) 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2538 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến đường Huỳnh Cương (Lộ nhựa cặp sông Maspero cũ) Suốt tuyến 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2539 Thành Phố Sóc Trăng Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ đường Hoàng Diệu Toàn hẻm 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2540 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đal Xóm Chài Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Duẩn 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2541 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đal Phường 9 Đường 30/4 - Cuối đường 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2542 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) Suốt hẻm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2543 Thành Phố Sóc Trăng Đường đal phường 9 hẻm 168 đường Phan Văn Chiêu Đường 30/4 - Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2544 Thành Phố Sóc Trăng Đường đal phường 9 hẻm 129 đường Phan Văn Chiêu Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ) - Cuối đường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2545 Thành Phố Sóc Trăng Lộ kênh Trường Thọ Kênh 30 tháng 4 - Đường Kênh 19 tháng 5 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2546 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7) Từ thửa 106, tờ bản đồ số 5 (khóm 2) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 10 (khóm 2) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2547 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7) Từ thửa 156, tờ bản đồ số 9 (khóm 3) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 09 (khóm 3) 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2548 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7 Từ thửa 99, tờ bản đồ số 34 (khóm 5) - Đến thửa 415, tờ bản đồ số 34 (khóm 5) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2549 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7 Từ thửa 298, tờ bản đồ số 34 (khóm 6) - Đến thửa 156, tờ bản đồ số 34 (khóm 6) 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2550 Thành Phố Sóc Trăng Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) Suốt tuyến 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2551 Thành Phố Sóc Trăng Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) Suốt tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2552 Thành Phố Sóc Trăng Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến đường Võ Nguyên Giáp (P4) Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2553 Thành Phố Sóc Trăng Lộ nhựa 7m (nối tiếp đường Huỳnh Cương) Cầu Maspero - Giáp đường Huỳnh Cương 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2554 Thành Phố Sóc Trăng Lộ đá Khu dân cư Bình An Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2555 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Hưng Thịnh Toàn khu dân cư 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2556 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Tuấn Lan (P6) Toàn khu dân cư 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2557 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Hạnh Phúc Toàn khu dân cư 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2558 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân sự tỉnh) Toàn khu dân cư 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2559 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Nguyên Hưng Phát Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ) 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2560 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Nguyên Hưng Phát Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến cầu Đúc) 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2561 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 10 Toàn khu dân cư 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2562 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 2 Toàn khu dân cư 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2563 Thành Phố Sóc Trăng Đường A1, A2 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2564 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2565 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2566 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30/4 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2567 Thành Phố Sóc Trăng Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2568 Thành Phố Sóc Trăng Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2569 Thành Phố Sóc Trăng Khu A - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Các lô A5, A8, A12 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2570 Thành Phố Sóc Trăng Khu B - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2571 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2572 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Đường số 9 - Đường số 7 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2573 Thành Phố Sóc Trăng Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Toàn tuyến 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2574 Thành Phố Sóc Trăng Đường 14, 20, 22 và 23 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2575 Thành Phố Sóc Trăng Đường 9A, 9B - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2576 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 5, 6, 16 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2577 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2578 Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC Toàn tuyến 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2579 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) Đường số 1 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2580 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2581 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà Phố thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) Toàn Tuyến 6.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2582 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 01 - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10) Toàn tuyến 2.580.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2583 Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10) Toàn tuyến 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2584 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Trắc - Phường 1 Toàn tuyến 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2585 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trưng Nhị - Phường 1 Toàn tuyến 14.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2586 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến ngã 4 đường Lê Lai 9.500.000 - - - - Đất ở đô thị
2587 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã tư Lê Lai - Hết đất Chùa Bà 6.800.000 - - - - Đất ở đô thị
2588 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Giáp đất Chùa bà - Cầu Ngang 5.600.000 - - - - Đất ở đô thị
2589 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Ngã 4 đường 30 tháng 4 - Đến đường Phan Thanh Giản 8.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2590 Thị xã Vĩnh Châu Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đường Phan Thanh Giản - Đường Thanh Niên 4.000.000 - - - - Đất ở đô thị
2591 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 2 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2592 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 9 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 800.000 - - - - Đất ở đô thị
2593 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 10 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Đầu ranh đất ông Đỗ Văn Út - Hết ranh đất bà Kim Thị Út 700.000 - - - - Đất ở đô thị
2594 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 25 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 400.000 - - - - Đất ở đô thị
2595 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 36 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất ở đô thị
2596 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 52 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất ở đô thị
2597 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 89 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất ở đô thị
2598 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò cũ) - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 800.000 - - - - Đất ở đô thị
2599 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 145 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 600.000 - - - - Đất ở đô thị
2600 Thị xã Vĩnh Châu Hẻm 162 - Đường Trần Hưng Đạo - Phường 1 Toàn tuyến 450.000 - - - - Đất ở đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...