15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2401 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 452/24/4 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2402 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 452/28/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2403 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 472 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2404 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 498 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2405 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 498/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2406 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 516 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2407 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 516/38/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2408 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 532, 542 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2409 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 552 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2410 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 580 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2411 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2412 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/32/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2413 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/42/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2414 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/49/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2415 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 580/61/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2416 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 589 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2417 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 525 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2418 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 573, 596 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2419 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 573/3/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2420 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 593 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2421 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 638 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2422 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/2/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2423 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/1/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2424 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 638/2/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2425 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 674 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2426 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 658, 684 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2427 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 684/9/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2428 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 684/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2429 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 708 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2430 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/10/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2431 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/18/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2432 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 708/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2433 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 716 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2434 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 726 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2435 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 726/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2436 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 744, 762, 780, 788 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2437 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 744/6/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2438 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 744/12/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2439 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2440 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 806, 814 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2441 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6) - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2442 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P6) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 4 Đường Nguyễn Chí Thanh 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2443 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 74 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2444 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 146 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Đường Trần Văn Hòa 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2445 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 166 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2 (P8) 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2446 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 178 (P8) - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hẻm 2 (P8) 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2447 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng Đường Bà Triệu - Đường Coluso 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2448 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng Đường Coluso - Cống 77 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2449 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Hùng Cống 77 - Cầu Saintard 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2450 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 147A (P5) - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2451 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2452 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5/1 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp Kênh Cầu Xéo 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2453 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5/13 - Đường Phạm Hùng Hẻm 5/1 - Hết thửa 166, tờ bản đồ số 33 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2454 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Hết thửa 177 tờ bản đồ số 34 Trần Mạnh Cường 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2455 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng Giáp thửa 177 tờ bản đồ số 34 Trần Mạnh Cường - Cuối hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2456 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Cuối hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2457 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 54 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2458 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2459 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 112 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2460 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 126 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2461 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 158 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2462 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 222 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 245, tờ bản đồ số 34 Nguyễn Thị Thu Hen 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2463 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 663 - Đường Phạm Hùng Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 100, tờ bản đồ số 7 ông Hai Tèo 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2464 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 838 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2465 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2466 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843/1 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2467 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 843/2 - Đường Phạm Hùng Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2468 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cao Thắng Đường Coluso - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2469 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cao Thắng Giáp thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Hùng 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2470 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Cao Thắng Giáp đường Cao Thắng - Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2471 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 91 - Đường Cao Thắng Đường Cao Thắng - Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2472 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 143 - Đường Cao Thắng Đường Cao Thắng - Hết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2473 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 290 - Đường Cao Thắng Đầu ranh thửa 290, tờ bản đồ số 10 - Lê Thanh Hiền, đầu ranh thửa 17 tờ bản đồ số 24 - Cầu Thanh niên khóm 6 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2474 Thành Phố Sóc Trăng Đường vào Cảng sông Phạm Hùng - Cao Thắng 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2475 Thành Phố Sóc Trăng Đường Chông Chác Đường Nguyễn Văn Khuynh (Kênh Thị Đội cũ) - Tôn Đức Thắng 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2476 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214 (P5) - Đường Chông Chác Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2477 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lương Định Của Cống Chông Chác - Giáp ranh huyện Long Phú 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2478 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5) - Đường Lương Định Của Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2479 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 90 (P5) - Đường Lương Định Của Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2480 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97 (P5) - Đường Lương Định Của Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2481 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Đường Bà Triệu - Hết thửa đất 21, tờ bản đồ số 43 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2482 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), hết thửa 12 tờ bản đồ 39 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2483 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2484 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/51 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2485 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 213 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2486 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 245 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2487 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 249 Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2 Suốt hẻm 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2488 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 275 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2489 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 260 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Duẩn 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2490 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cầu Đen - Kênh Xáng Thửa đất số 39, tờ bản đồ 31 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 38 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2491 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng Đầu hẻm - Hết thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2492 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng Giáp thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư - Cuối hẻm 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2493 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2494 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2495 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) -Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Đường Cầu Đen - Hết thửa 125, tờ bản đồ số 33 Vương Tuấn Phát 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2496 Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Đầu hẻm - Hết thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2497 Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Giáp thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân - Hết thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2498 Thành Phố Sóc Trăng Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Giáp thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu - Cuối hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2499 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2500 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 24/5 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...