15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2301 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 47 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BND Khóm 5 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2302 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 60 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2303 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 60/29 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2304 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 70 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2305 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Văn Bảy Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2306 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 20 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2307 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 41 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2308 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 80 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2309 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 108 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2310 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99, 134 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2311 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 163 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2312 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Đạo Thành Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2313 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 8 - Đường Lý Đạo Thành Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2314 Thành Phố Sóc Trăng Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Hùng Vương - Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2315 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2316 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 2/10 - Đường Huỳnh Phan Hộ Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2317 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 2/13 - Đường Huỳnh Phan Hộ Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2318 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2319 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 36/8 - Đường Huỳnh Phan Hộ Suốt hẻm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2320 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 64 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Thửa số 114 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2321 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2322 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 110 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2323 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Trà men 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2324 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quốc Toản Đường Hùng Vương - Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2325 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46 - Đường Trần Quốc Toản Suốt hẻm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2326 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 104 - Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Rạch Trà men 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2327 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Trần Quốc Toản Suốt hẻm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2328 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2329 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Địa phận Phường 6 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2330 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 29 (P6) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Từ kênh Hồ nước ngọt - Kênh 30/4 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2331 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 29/16 (P6) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2332 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 32 (P5) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2333 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Tức Dưỡng Võ Văn Kiệt - Chùa Phú Tức 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2334 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Tức Chùa Phú Tức - Dương Kỳ Hiệp 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2335 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 (P2) - Đường Phú Tức Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2336 Thành Phố Sóc Trăng Đường đal cặp rạch Phú Tức (P2) Đường Phú Tức - Đường Dương Kỳ Hiệp (P2) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2337 Thành Phố Sóc Trăng Lộ giao thông K6, P7 giáp ranh huyện Châu Thành Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2338 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2339 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Võ Thị Sáu Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2340 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quang Khải Đường Võ Văn Kiệt - Kênh 8m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2341 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 42, 47 - Đường Trần Quang Khải Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2342 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sương Nguyệt Anh Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Trương Vĩnh Ký 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2343 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 94 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2344 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2345 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 182 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2346 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 26 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2347 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 132 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2348 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) P7 - Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn) 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2349 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn) - Hết địa phận Phường 7 2.160.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2350 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Trên địa bàn Phường 7 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2351 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Trên địa bàn Phường 5 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2352 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 192 (P7) - Tuyến tránh Quốc lộ 60 Tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 7 và hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 7 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2353 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 334 - Tuyến tránh Quốc lộ 60 Thửa đất số 554, tờ bản đồ số 4 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 4 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2354 Thành Phố Sóc Trăng Đường An Dương Vương Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2355 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trương Vĩnh Ký Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh huyện Châu Thành 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2356 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135, 137 (P7) - Đường Trương Vĩnh Ký Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2357 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 193, 291 (P7) - Đường Trương Vĩnh Ký Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2358 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97 - Đường Trương Vĩnh Ký (đường kênh Xáng Xà Lan cũ) Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2359 Thành Phố Sóc Trăng Phan Đăng Lưu Giáp hẻm 91 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40) - Giáp ranh huyện Châu Thành - cầu Thanh niên 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2360 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 34 (P7) - Phan Đăng Lưu Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2361 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 02 (P7) - Phan Đăng Lưu Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2362 Thành Phố Sóc Trăng Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng) Đường Võ Văn Kiệt - Lộ nhựa Quân khu IX 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2363 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng) Suốt hẻm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2364 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 911/12 - Đường Triệu Quang Phục (đường Cổng Trắng) Suốt hẻm 240.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2365 Thành Phố Sóc Trăng Đường kênh Thị đội Đường Phạm Hùng - Giáp ranh đường Chông Chác 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2366 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sóc Mồ côi Đường Phạm Hùng - Đến giáp ranh Phường 5 (đường cùng) 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2367 Thành Phố Sóc Trăng Đường Bờ Tả sông Saintard Đường Phạm Hùng - Giáp xã Châu Khánh 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2368 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Đại Nghĩa Đường Phạm Hùng - Giáp xã Châu Khánh 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2369 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lộ Châu Khánh Bờ tả sông Santard - Giáp xã Châu Khánh 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2370 Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng Cầu C247 - Đường Lê Vĩnh Hòa 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2371 Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng Đường Lê Vĩnh Hòa - Hẻm chùa Phước Nghiêm 7.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2372 Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng Ranh hẻm Chùa Phước Nghiêm - Hết ranh UBND Phường 5 5.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2373 Thành Phố Sóc Trăng Đường Tôn Đức Thắng Giáp ranh UBND Phường 5 - Giáp đường Lương Định Của 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2374 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 87 - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hết thửa số 51, tờ bản đồ 44 Trần Quan Huôi 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2375 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 87 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2376 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 163 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2377 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 163/2/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2378 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2379 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 196 - Đường Tôn Đức Thắng Đường Tôn Đức Thắng - Hết thửa số 179, tờ bản đồ 45 Hoàng Thiên Nga 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2380 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 196 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2381 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 222 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2382 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 222/15/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2383 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 222/22/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2384 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 250 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2385 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 278, 322, 352 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2386 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/13/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2387 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 278/46/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2388 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 322/8/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2389 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 352/8/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2390 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 354A - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2391 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 283 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2392 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 311, 319, 337, 398 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2393 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 368 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2394 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 371, 389 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2395 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 389/1/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2396 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 382 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2397 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 420 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2398 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 420/40/1 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2399 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 420/24/2 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2400 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 452 - Đường Tôn Đức Thắng Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...