15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
2201 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 23/2 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2202 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 23/4 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.344.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2203 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2204 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sơn Đê Toàn tuyến 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2205 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Văn Tám Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2206 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 - Đường Lê Văn Tám Suốt hẻm 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2207 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường Lê Văn Tám Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2208 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Lê Văn Tám Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2209 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lai Văn Tửng Toàn tuyến 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2210 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lai Văn Tửng Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2211 Thành Phố Sóc Trăng Đường Châu Văn Tiếp Toàn tuyến 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2212 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Linh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2213 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phú Lợi - Hết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ số 6 - Đường 30/4 7.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2214 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 160, 222 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2215 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2216 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 44 - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2217 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 367 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2218 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 468 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2219 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 235 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2220 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 414 (đoạn hẻm mới làm) Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2) 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2221 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 252 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2222 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 364 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 930.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2223 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 282 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2224 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 398 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2225 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 305 - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ bản đồ số 44) 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2226 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 104 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2227 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 175 - Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2228 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 206 - Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Hẻm 244, Phú Lợi 756.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2229 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 187 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2230 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16m 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2231 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp Kênh 16m - Tuyến tránh Quốc lộ 1A 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2232 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2233 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 197 - Đường Dương Kỳ Hiệp Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2234 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 75 - Đường Dương Kỳ Hiệp Giáp đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2235 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 (P2) - Đường Dương Kỳ Hiệp Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2236 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Từ Hồ Nước Ngọt - Cầu dân sinh - hết ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2237 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Cầu dân sinh - giáp ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh Phường 7 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2238 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai 1 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2239 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Đường Vành Đai 1 - Giáp ranh phường 7 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2240 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2241 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Từ Hồ nước ngọt - Cầu dân sinh 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2242 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Cầu dân sinh - Giáp ranh Phường 7 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2243 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2244 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Đường Lý Thánh Tông - Đường Trần Quốc Toản 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2245 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Đường Trần Quốc Toản - Giáp ranh Phường 7 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2246 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Minh Quan Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính 5.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2247 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 175 - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2248 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 243 - Đường Dương Minh Quan Đường Dương Minh Quang - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2249 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 220 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2250 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2251 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường Dương Minh Quan Đường Dương Minh Quang - Giáp hẻm 567 của đường Trần Hưng Đạo 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2252 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 52 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2253 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 336.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2254 Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính Đường Lê Hồng Phong (đầu ranh thửa 75 tờ bản đồ 31) - Hết ranh đất Chùa Mã Tộc 4.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2255 Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính Giáp ranh đất chùa Mã Tộc - Tà Lách 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2256 Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính Tà Lách - Cầu đúc giáp ranh huyện Mỹ Xuyên 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2257 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2258 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 52 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2259 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2260 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 153 (hẻm 135 cũ) - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2261 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 205 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 588.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2262 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 271 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 330.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2263 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 231, 247, 259, 295 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2264 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 259, 295 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2265 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 237 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2266 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2267 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185, 221, 267, 327 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2268 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 217 Suốt hẻm 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2269 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đoàn Thị Điểm Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4 3.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2270 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đoàn Thị Điểm Giáp đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2271 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đoàn Thị Điểm Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên 660.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2272 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 179 - Đường Đoàn Thị Điểm Giáp đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2273 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 152, 194, 204 - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2274 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 30 nối dài - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2275 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 30, 74 - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 510.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2276 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 157 - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2277 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sóc Vồ (P7) Quốc lộ 1 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2278 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 23, 103 (P7) - Đường Sóc Vồ Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2279 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 171, 113, 97 (P7) - Đường Sóc Vồ Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2280 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 199, 119, 157 (P7) - Đường Sóc Vồ Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2281 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hoàng Chu (P7) Cầu kênh Xáng (QL 1A) - Đường Sóc Vồ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2282 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 202 - Đường Lê Hoàng Chu Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2283 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 294 - Đường Lê Hoàng Chu Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2284 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2285 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2286 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7) Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18 - Giáp ranh huyện Châu Thành 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2287 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 369 (đ.bãi rác) (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Bãi rác 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2288 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 325 (P7) Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2289 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 233 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2290 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/12A (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2291 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/4D (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2292 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/11 - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 180.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2293 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 114A (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 210.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2294 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ nghề) (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 504.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2295 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 157 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2296 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/2 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2297 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/17 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2298 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/22 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 270.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2299 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/39 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 150.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
2300 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 91 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BND Khóm 5 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...