15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1801 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/72 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1802 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/80 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1803 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 101, 121, 149 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1804 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 121/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1805 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 129 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1806 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1807 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 159 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1808 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Vành Đai cũ) Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng Lộc 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1809 Thành Phố Sóc Trăng Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Lê Lợi - Đường 30/4 - Cổng Bộ đội Biên phòng 18.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1810 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1811 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1812 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1813 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1814 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/2 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1815 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/11 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1816 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1817 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1818 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145 (P6) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp Hẻm 81 Ngô Gia Tự 2.280.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1819 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 15.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1820 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu 10.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1821 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 58 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Suốt hẻm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1822 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi 15.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1823 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1824 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Chợ Sung Đinh 4.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1825 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi 6.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1826 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1827 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 168 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1828 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 306B, 730 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1829 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 310 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1830 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1831 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1832 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 680, 960 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1833 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 636, 666, 672 - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1834 Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) - Đường Lý Thường Kiệt Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ só 01 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1835 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo Đường 30 tháng 4 - Đường Phú Lợi 21.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1836 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang 15.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1837 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang - Hết ranh Phường 10 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1838 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 174, 98, 144 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1839 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1840 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45, 51 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1841 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1842 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 85 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1843 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 151 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1844 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1845 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1846 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1847 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1848 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 293, 303, 345, 695 - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1849 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1850 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 405 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1851 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 449 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1852 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 543, 505 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1853 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất 82, tờ bản đồ số 51 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1854 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2) 960.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1855 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 607 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1856 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 623, 647 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 840.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1857 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 777 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.260.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1858 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh Duy 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1859 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 266 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Hẻm 1143 Võ Văn Kiệt 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1860 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 280 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 54, tờ bản đồ số 11 Thị Quen 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1861 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 1138, tờ bản đồ số 11 Thạch Phương 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1862 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308/10 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Thửa đất số 144 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11 600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1863 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 344 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 174, tờ bản đồ số 11 Trần Quốc Hùng 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1864 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 368 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 266, tờ bản đồ số 11 Huỳnh Thị Muôn 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1865 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 897 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1866 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 897/39 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1867 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 897/42 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1868 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 929 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1869 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 957 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 534, tờ bản đồ số 12 Trần Thiện Tâm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1870 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1005 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 205, tờ bản đồ số 12 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1871 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1017 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 478, tờ bản đồ số 12 Lý Nang 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1872 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1085 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1873 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1107 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1874 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1159 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1875 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp đường Võ Văn Kiệt (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1876 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) - Giáp ranh Phường 10 2.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1877 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh Phường 10 - Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1878 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1879 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm 7.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1880 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên 5.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1881 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12, 44 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1882 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 90 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1883 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 197 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1884 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1885 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1886 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 495 nối dài - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1887 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 430 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 540.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1888 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 341 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1889 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 326 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1890 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 508 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1891 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 604 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Đ. Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214 tờ bản đồ 60 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1892 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 475 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1893 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 585 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1894 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 332 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1895 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 318 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1896 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 462, 585 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1897 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 462 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.380.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1898 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 448 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1899 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 639, 673 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1900 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 655 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...