15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1701 Thành Phố Sóc Trăng Khu dân cư Sáng Quang Phường 2 Toàn khu dân cư 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1702 Thành Phố Sóc Trăng Đường A1, A2 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1703 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường Võ Văn Kiệt - Đường A2 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1704 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường A2 - Đường A1 4.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1705 Thành Phố Sóc Trăng Đường B - Khu dân cư Minh Châu Đường A1 - Kênh 30/4 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1706 Thành Phố Sóc Trăng Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1707 Thành Phố Sóc Trăng Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8, D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19 - Khu dân cư Minh Châu Toàn tuyến 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1708 Thành Phố Sóc Trăng Khu A - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Các lô A5, A8, A12 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1709 Thành Phố Sóc Trăng Khu B - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Có mặt tiền giáp đường Trần Hưng Đạo 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1710 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Giáp đường Trần Hưng Đạo - Đường số 9 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1711 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 1 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Đường số 9 - Đường số 7 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1712 Thành Phố Sóc Trăng Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8, 9, 10 - Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân Khu 9 Toàn tuyến 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1713 Thành Phố Sóc Trăng Đường 14, 20, 22 và 23 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1714 Thành Phố Sóc Trăng Đường 9A, 9B - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1715 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 5, 6, 16 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1716 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 2, 3, 4, 7, 8, 10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24 - Dự án Phát triển đô thị và tái định cư khu 5A Toàn tuyến 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1717 Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC Toàn tuyến 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1718 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) Đường số 1 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1719 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu (P2) Các đường còn lại trong khu nhà ở thương mại Trần Quang Diệu 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1720 Thành Phố Sóc Trăng Khu nhà Phố thương mại VinCom ShopHouse Sóc Trăng (P2) Toàn Tuyến 8.480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1721 Thành Phố Sóc Trăng Đường số 01 - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10) Toàn tuyến 3.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1722 Thành Phố Sóc Trăng Các đường còn lại trong KDC - Khu Dân cư Lê Thìn (P. 10) Toàn tuyến 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1723 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hai Bà Trưng Toàn tuyến 27.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1724 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đồng Khởi Toàn tuyến 20.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1725 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đồng Khởi Suốt hẻm 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1726 Thành Phố Sóc Trăng Đường 3 tháng 2 Toàn tuyến 21.900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1727 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Trỗi Toàn tuyến 17.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1728 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm 3.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1729 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 33/3 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm 1.020.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1730 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45 - Đường Nguyễn Văn Trỗi Suốt hẻm 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1731 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đào Duy Từ Toàn tuyến 10.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1732 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2 18.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1733 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phạm Ngũ Lão Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 13.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1734 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1735 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 51 - Đường Phạm Ngũ Lão Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1736 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường 3 tháng 2 18.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1737 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 13.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1738 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phan Chu Trinh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đề Thám 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1739 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 2.940.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1740 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/5 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1741 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 124/8 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1742 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 59 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1743 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1744 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 119A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1745 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97A - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1746 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 118 - Đường Phan Chu Trinh Suốt hẻm 3.360.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1747 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hàm Nghi Toàn tuyến 18.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1748 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hoàng Diệu Toàn tuyến 21.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1749 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Hùng Phước Toàn tuyến 18.480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1750 Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Quyền Toàn tuyến 12.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1751 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đinh Tiên Hoàng Toàn tuyến 10.920.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1752 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Cừ Toàn tuyến 8.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1753 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm 2.100.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1754 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 49 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1755 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 15 - Đường Nguyễn Văn Cừ Suốt hẻm 1.500.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1756 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Minh Phú Toàn tuyến 13.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1757 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Nguyễn Du 18.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1758 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 16.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1759 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Du - Đường Phan Đình Phùng 10.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1760 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi 9.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1761 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Đường Phan Đình Phùng - Hết đất chùa Đại Giác 6.300.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1762 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Giáp đất chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn 4.200.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1763 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 2.520.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1764 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 53 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1765 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1766 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 103 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 3.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1767 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1768 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 365 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1769 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381A (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1770 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381B (P9) - Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 381A đường Nguyễn Huệ 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1771 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 433 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1772 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 467 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1773 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 471 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Mạc Đĩnh Chi 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1774 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của hẻm 471 - Đường Nguyễn Huệ Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08 - Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9) 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1775 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 510 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1776 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 524 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1777 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 900.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1778 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 598 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1779 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Du Toàn tuyến 9.000.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1780 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1781 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm 1.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1782 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 5.040.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1783 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5, 129, 22, 44 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1784 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 89, 113 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1785 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng đài trung tâm 16.800.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1786 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Lê Lợi Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1787 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hùng Vương Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng) - Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) 21.600.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1788 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1789 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1790 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/25 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 1.080.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1791 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1792 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/5 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1793 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/8 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 420.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1794 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1795 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 63 đường Hùng Vương 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1796 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93/24 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 390.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1797 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 3 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Giáp Hẻm 42 Yết Kiêu 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1798 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 3/4 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1799 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Điện Biên Phủ 2.700.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
1800 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/15 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 780.000 - - - - Đất SX-KD đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...