| 1601 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 222 - Đường Phạm Hùng |
Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 245, tờ bản đồ số 34 Nguyễn Thị Thu Hen
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1602 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 663 - Đường Phạm Hùng |
Đường Phạm Hùng - Hết thửa đất 100, tờ bản đồ số 7 ông Hai Tèo
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1603 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 838 - Đường Phạm Hùng |
Suốt hẻm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1604 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 843 - Đường Phạm Hùng |
Suốt hẻm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1605 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 843/1 - Đường Phạm Hùng |
Suốt hẻm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1606 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 843/2 - Đường Phạm Hùng |
Suốt hẻm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1607 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng |
Đường Coluso - Hết thửa đất 51, tờ bản đồ số 45
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1608 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Cao Thắng |
Giáp thửa đất 51, tờ bản đồ số 45 - Đường Phạm Hùng
|
1.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1609 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 13 - Đường Cao Thắng |
Giáp đường Cao Thắng - Hết thửa đất số 91, tờ bản đồ 19
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1610 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 91 - Đường Cao Thắng |
Đường Cao Thắng - Hết thửa 4, tờ 48 Lý Văn Hiền
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1611 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 143 - Đường Cao Thắng |
Đường Cao Thắng - Hết thửa 119 của hộ ông Nguyễn Văn Chơi
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1612 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 290 - Đường Cao Thắng |
Đầu ranh thửa 290, tờ bản đồ số 10 - Lê Thanh Hiền, đầu ranh thửa 17 tờ bản đồ số 24 - Cầu Thanh niên khóm 6
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1613 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường vào Cảng sông |
Phạm Hùng - Cao Thắng
|
1.840.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1614 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Chông Chác |
Đường Nguyễn Văn Khuynh (Kênh Thị Đội cũ) - Tôn Đức Thắng
|
720.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1615 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 96, 134, 145, 167 172, 182, 214 (P5) - Đường Chông Chác |
Suốt hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1616 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Lương Định Của |
Cống Chông Chác - Giáp ranh huyện Long Phú
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1617 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5) - Đường Lương Định Của |
Suốt hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1618 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 90 (P5) - Đường Lương Định Của |
Suốt hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1619 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 97 (P5) - Đường Lương Định Của |
Suốt hẻm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1620 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Đường Bà Triệu - Hết thửa đất 21, tờ bản đồ số 43
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1621 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 63 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Giáp hẻm 84 (Cầu Đen), hết thửa 12 tờ bản đồ 39
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1622 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm nhánh 63/19 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Suốt hẻm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1623 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm nhánh 63/51 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Suốt hẻm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1624 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 213 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Suốt hẻm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1625 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 245 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Suốt hẻm
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1626 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 249 Đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2 |
Suốt hẻm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1627 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 275 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Suốt hẻm
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1628 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 260 Đường Phạm Ngọc Thạch (đường Kênh Xáng (Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2) |
Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Lê Duẩn
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1629 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Cầu Đen - Kênh Xáng |
Thửa đất số 39, tờ bản đồ 31 - Thửa đất số 51, tờ bản đồ 38
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1630 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng |
Đầu hẻm - Hết thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1631 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng |
Giáp thửa 138, tờ bản đồ số 38 Huỳnh Thị Dư - Cuối hẻm
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1632 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1633 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 68 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1634 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 84 (Hẻm cầu Đen Kênh Xáng) -Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Đường Cầu Đen - Hết thửa 125, tờ bản đồ số 33 Vương Tuấn Phát
|
448.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1635 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Đầu hẻm - Hết thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1636 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Giáp thửa 504, tờ bản đồ số 30 Lê Thị Cẩm Vân - Hết thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu
|
320.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1637 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Giáp thửa 42, tờ bản đồ số 31 Thạch Chiêu - Cuối hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1638 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 24 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1639 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm nhánh 24/5 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1640 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 68 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1641 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 84 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1642 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 84/11 - Đường hẻm cầu Đen - Kênh Xáng |
Suốt hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1643 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Coluso (P8) |
Đường Phạm Hùng - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
2.240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1644 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) |
Đường Coluso - Đường Phạm Ngọc Thạch
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1645 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) |
Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 107, tờ bản đồ 34
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1646 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm nhánh của Hẻm 10 - Đường Coluso (P8) |
Thửa đất số 533, tờ bản đồ số 34 - Thửa đất số 529, tờ bản đồ 34
|
480.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1647 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 11 - Đường lộ đá Coluso (P8) |
Đường Coluso - Đường Lê Duẩn
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1648 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường dân sinh trước Bệnh viện Đa khoa tỉnh song song với Lê Duẩn (P9) |
Kênh Cô Bắc - Kênh 3 tháng 2
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1649 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường cặp Kênh 3/2 (P9) |
Mạc Đĩnh Chi - Đường Phan Văn Chiêu
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1650 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường cặp Kênh 3/2 (P9) |
Đường Phan Văn Chiêu - Bạch Đằng
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1651 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Mạc Đĩnh Chi nối dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4 |
Sông Đinh - Giáp huyện Trần Đề
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1652 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Lê Đại Hành |
Khóm 6, Phường 4
|
1.120.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1653 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 764 (P4) - Đường Lê Đại Hành |
Suốt hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1654 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 769, 859 (P4) - Đường Lê Đại Hành |
Suốt hẻm
|
280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1655 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 955 (P4) - Đường Lê Đại Hành |
Suốt hẻm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1656 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 843 - Đường Lê Đại Hành |
Suốt hẻm
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1657 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Đường Phạm Hùng - Giáp đường Chông Chác
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1658 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 36, 68, 134, 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Suốt hẻm
|
200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1659 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 36 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1660 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 68- Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 228, tờ bản đồ số 38
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1661 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 134 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 677, tờ bản đồ số 38
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1662 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 236 - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 239, tờ bản đồ số 21
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1663 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 248 (P5) - Lộ đá cặp kênh cầu Xéo |
Đường lộ đá cặp kênh cầu Xéo - Giáp thửa đất số 322, tờ bản đồ số 37
|
360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1664 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ nhựa (Coluso nối dài) |
Đường Phạm Hùng - Lộ đá cặp kênh Cầu Xéo
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1665 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Phan Văn Chiêu (Đường Kênh Quảng Khuôl cũ) |
Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường 30/4 - Khóm 5, P9
|
1.280.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1666 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ nhựa cặp kênh 8m - Phường 2 |
Toàn tuyến
|
640.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1667 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Trần Thủ Độ |
Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Văn Kiệt
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1668 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) |
Quốc lộ 1A - Nguyễn Trường Tộ
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1669 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 410 - Đường đê bao Trà Quýt (lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7) |
Giáp Đường Đê bao Trà Quýt - Hết thửa đất số 148, tờ bản đồ số 01
|
400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1670 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ đất giáp ranh huyện Mỹ Xuyên P10 |
Đường Võ Văn Kiệt - Đường Văn Ngọc Chính
|
504.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1671 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 |
Đầu ranh thửa đất số 156, tờ bản đồ số 53 (Khóm 3, Phường 2) - Giáp đường Trần Thủ Độ
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1672 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 74 (hẻm 147 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 |
Suốt hẻm
|
680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1673 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 110 (hẻm 133 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 |
Suốt hẻm
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1674 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 20 (hẻm 165 cũ) - Đường Lưu Khánh Đức (Lộ nhựa cặp Quân Khu IX cũ) P2 |
Suốt hẻm
|
880.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1675 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 911/165 - Lộ nhựa cặp Quân khu IX |
Suốt hẻm
|
240.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1676 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ nhựa cặp sông Maspero Phường 8 |
Từ đường Cao Thắng, giáp khán đài đua ghe Ngo - Giáp ranh thu hồi KCN (hết đất ông Thạch Huil)
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1677 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Tuyến đường Huỳnh Cương (Lộ nhựa cặp sông Maspero cũ) |
Suốt tuyến
|
1.680.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1678 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ đường Hoàng Diệu |
Toàn hẻm
|
5.600.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1679 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ đal Xóm Chài |
Đường Nguyễn Huệ - Đường Lê Duẩn
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1680 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ đal Phường 9 |
Đường 30/4 - Cuối đường
|
560.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1681 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) |
Suốt hẻm
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1682 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường đal phường 9 hẻm 168 đường Phan Văn Chiêu |
Đường 30/4 - Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ)
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1683 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường đal phường 9 hẻm 129 đường Phan Văn Chiêu |
Đường Phan Văn Chiêu (hẻm 383 cũ) - Cuối đường
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1684 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ kênh Trường Thọ |
Kênh 30 tháng 4 - Đường Kênh 19 tháng 5
|
960.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1685 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7) |
Từ thửa 106, tờ bản đồ số 5 (khóm 2) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 10 (khóm 2)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1686 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Dân sinh cặp chân cầu An Trạch (P7) |
Từ thửa 156, tờ bản đồ số 9 (khóm 3) - Đến thửa 02, tờ bản đồ số 09 (khóm 3)
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1687 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7 |
Từ thửa 99, tờ bản đồ số 34 (khóm 5) - Đến thửa 415, tờ bản đồ số 34 (khóm 5)
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1688 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường Dân sinh cặp chân cầu Bố Thảo (P7 |
Từ thửa 298, tờ bản đồ số 34 (khóm 6) - Đến thửa 156, tờ bản đồ số 34 (khóm 6)
|
1.360.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1689 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường đất 2 bên kênh 16 mét (P2) |
Suốt tuyến
|
800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1690 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Các tuyến thuộc dự án LIA 1 (P4) |
Suốt tuyến
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1691 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Đường nhánh các cơ quan tư pháp tuyến đường Võ Nguyên Giáp (P4) |
Phía dãy các cơ quan hiện hữu đường N2 trong quy hoạch phân khu hướng Đông
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1692 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ nhựa 7m (nối tiếp đường Huỳnh Cương) |
Cầu Maspero - Giáp đường Huỳnh Cương
|
1.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1693 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Lộ đá Khu dân cư Bình An |
Toàn tuyến
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1694 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư Hưng Thịnh |
Toàn khu dân cư
|
6.400.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1695 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư Tuấn Lan (P6) |
Toàn khu dân cư
|
4.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1696 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư Hạnh Phúc |
Toàn khu dân cư
|
3.200.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1697 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư của Hẻm 357 (điểm dân cư Trường Quân sự tỉnh) |
Toàn khu dân cư
|
2.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1698 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư Nguyên Hưng Phát |
Các tuyến đường nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ)
|
4.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1699 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư Nguyên Hưng Phát |
Các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến cầu Đúc)
|
6.800.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |
| 1700 |
Thành Phố Sóc Trăng |
Khu dân cư Sáng Quang Phường 10 |
Toàn khu dân cư
|
2.000.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
Đất TM-DV đô thị |