15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1401 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 271 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1402 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 231, 247, 259, 295 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1403 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 259, 295 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1404 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 237 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1405 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 279, 312, 420, 384, 434 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1406 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185, 221, 267, 327 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1407 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 217 Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1408 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đoàn Thị Điểm Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1409 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đoàn Thị Điểm Giáp đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 17, tờ bản đồ số 57 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1410 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Đoàn Thị Điểm Đầu ranh thửa đất số 234, tờ bản đồ số 57 - Bờ kênh thủy lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1411 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 179 - Đường Đoàn Thị Điểm Giáp đường Đoàn Thị Điểm - Hết thửa đất số 146, tờ bản đồ số 37 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1412 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 152, 194, 204 - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1413 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 30 nối dài - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1414 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 30, 74 - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1415 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 157 - Đường Đoàn Thị Điểm Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1416 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sóc Vồ (P7) Quốc lộ 1 - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1417 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 23, 103 (P7) - Đường Sóc Vồ Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1418 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 171, 113, 97 (P7) - Đường Sóc Vồ Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1419 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 199, 119, 157 (P7) - Đường Sóc Vồ Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1420 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hoàng Chu (P7) Cầu kênh Xáng (QL 1A) - Đường Sóc Vồ 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1421 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 202 - Đường Lê Hoàng Chu Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1422 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 294 - Đường Lê Hoàng Chu Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1423 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7) Cầu Đen (Quốc lộ 1A) - Tuyến tránh Quốc lộ 1A 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1424 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7) Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Bia tưởng niệm - Hết thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1425 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa (P7) Bia tưởng niệm - Giáp thửa đất số 13 tờ bản đồ số 18 - Giáp ranh huyện Châu Thành 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1426 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 369 (đ.bãi rác) (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Bãi rác 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1427 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 325 (P7) Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1428 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 233 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1429 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/12A (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1430 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/4D (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1431 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 233/11 - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1432 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 114A (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1433 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (Đường vào Trường CĐ nghề) (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1434 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 157 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1435 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/2 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1436 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/17 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1437 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/22 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1438 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 157/39 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1439 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 91 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BND Khóm 5 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1440 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 47 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - BND Khóm 5 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1441 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 60 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1442 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 60/29 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1443 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 70 (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi nghĩa Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1444 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Văn Bảy Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Hồng Phong 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1445 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 20 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1446 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 41 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1447 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 80 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1448 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 108 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1449 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99, 134 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1450 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 163 - Đường Trần Văn Bảy Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1451 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Đạo Thành Toàn tuyến 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1452 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 8 - Đường Lý Đạo Thành Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1453 Thành Phố Sóc Trăng Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Hùng Vương - Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1454 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1455 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 2/10 - Đường Huỳnh Phan Hộ Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1456 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 2/13 - Đường Huỳnh Phan Hộ Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1457 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1458 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 36/8 - Đường Huỳnh Phan Hộ Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1459 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 64 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Thửa số 114 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1460 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1461 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 110 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Kênh 30/4 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1462 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 117 - Đường Huỳnh Phan Hộ Đường Huỳnh Phan Hộ - Rạch Trà men 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1463 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quốc Toản Đường Hùng Vương - Hẻm 109 của đường Trần Quốc Toản 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1464 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46 - Đường Trần Quốc Toản Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1465 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 104 - Đường Trần Quốc Toản Đường Trần Quốc Toản - Rạch Trà men 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1466 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 109 - Đường Trần Quốc Toản Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1467 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Đường Hùng Vương - Kênh Trường Thọ 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1468 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Địa phận Phường 6 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1469 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 29 (P6) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Từ kênh Hồ nước ngọt - Kênh 30/4 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1470 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 29/16 (P6) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1471 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 32 (P5) - Đường Lý Thánh Tông (Đường Kênh Hồ Nước Ngọt cũ) Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1472 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Tức Dưỡng Võ Văn Kiệt - Chùa Phú Tức 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1473 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Tức Chùa Phú Tức - Dương Kỳ Hiệp 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1474 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 (P2) - Đường Phú Tức Suốt hẻm 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1475 Thành Phố Sóc Trăng Đường đal cặp rạch Phú Tức (P2) Đường Phú Tức - Đường Dương Kỳ Hiệp (P2) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1476 Thành Phố Sóc Trăng Lộ giao thông K6, P7 giáp ranh huyện Châu Thành Đường Trương Vĩnh Ký - Đường Dương Kỳ Hiệp 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1477 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Thị Sáu Đường Lê Hồng Phong - Đường Lê Duẩn 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1478 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Võ Thị Sáu Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1479 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Quang Khải Đường Võ Văn Kiệt - Kênh 8m 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1480 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 42, 47 - Đường Trần Quang Khải Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1481 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sương Nguyệt Anh Đường Dương Kỳ Hiệp - Đường Trương Vĩnh Ký 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1482 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 94 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1483 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1484 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 182 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1485 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 26 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1486 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 132 (P2) - Đường Sương Nguyệt Anh Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1487 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Đường Võ Văn Kiệt (Quốc lộ 1A cũ) P7 - Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn) 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1488 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Cổng sau Khu công nghiệp An Nghiệp (khu Thiết chế Công Đoàn) - Hết địa phận Phường 7 2.880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1489 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Trên địa bàn Phường 7 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1490 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 60 Trên địa bàn Phường 5 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1491 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 192 (P7) - Tuyến tránh Quốc lộ 60 Tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Hết thửa đất số 350, tờ bản đồ số 7 và hết thửa đất số 91, tờ bản đồ số 7 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1492 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 334 - Tuyến tránh Quốc lộ 60 Thửa đất số 554, tờ bản đồ số 4 - Hết thửa đất số 98, tờ bản đồ số 4 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1493 Thành Phố Sóc Trăng Đường An Dương Vương Toàn tuyến 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1494 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trương Vĩnh Ký Đường Sương Nguyệt Anh - Giáp ranh huyện Châu Thành 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1495 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135, 137 (P7) - Đường Trương Vĩnh Ký Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1496 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 193, 291 (P7) - Đường Trương Vĩnh Ký Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1497 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 97 - Đường Trương Vĩnh Ký (đường kênh Xáng Xà Lan cũ) Suốt hẻm 200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1498 Thành Phố Sóc Trăng Phan Đăng Lưu Giáp hẻm 91 Nam Kỳ Khởi Nghĩa (thửa đất số 22, tờ bản đồ số 40) - Giáp ranh huyện Châu Thành - cầu Thanh niên 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1499 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 34 (P7) - Phan Đăng Lưu Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1500 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 02 (P7) - Phan Đăng Lưu Suốt hẻm 360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...