15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1301 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Thêm Toàn tuyến 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1302 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường Nguyễn Văn Thêm Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1303 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Nguyễn Văn Thêm Suốt hẻm 1.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1304 Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Gia Tự Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Ngã 3 đường Dã Tượng 13.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1305 Thành Phố Sóc Trăng Đường Ngô Gia Tự Đường Lê Lai - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 10.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1306 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 81 - Đường Ngô Gia Tự Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1307 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 95 - Đường Ngô Gia Tự Suốt hẻm 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1308 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Vĩnh Hoà Đường Tôn Đức Thắng - Đường Pasteur - Bà Triệu 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1309 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lê Vĩnh Hoà Đường Lê Vĩnh Hòa - Hết ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 Ông Mã Chạp 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1310 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lê Vĩnh Hoà Giáp ranh thửa 107, tờ bản đồ số 30 Ông Mã Chạp - Hết ranh thửa số 80, tờ bản đồ số 29 Trần Thị Cương 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1311 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Hữu Toàn tuyến 9.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1312 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 - Đường Nguyễn Văn Hữu Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1313 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Lai Toàn tuyến 7.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1314 Thành Phố Sóc Trăng Đường Calmette Toàn tuyến 7.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1315 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 - Đường Calmette Từ Calmette - Đường Lai Văn Tửng 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1316 Thành Phố Sóc Trăng Đường Yết Kiêu Toàn tuyến 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1317 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 42 - Đường Yết Kiêu Đường Yết Kiêu - Giáp Hẻm 218 Đường Điện Biên Phủ 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1318 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dã Tượng Toàn tuyến 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1319 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Đình Sâm Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1320 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5 - Đường Võ Đình Sâm Giáp đường Võ Đình Sâm - Hết thửa đất số 112, tờ bản đồ 29 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1321 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 9 - Đường Võ Đình Sâm Giáp đường Võ Đình Sâm - Giáp đường Trần Văn Hòa 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1322 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đặng Văn Viễn Đường Tôn Đức Thắng - Đường Bà Triệu 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1323 Thành Phố Sóc Trăng Đường Pasteur Đường Lê Vĩnh Hoà - Hẻm 2, giáp ranh Phường 5 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1324 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 50 - Đường Pasteur Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1325 Thành Phố Sóc Trăng Đường Bùi Viện Toàn tuyến 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1326 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Bùi Viện Suốt hẻm 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1327 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 17 - Đường Bùi Viện Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1328 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Chí Thanh Toàn tuyến 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1329 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 4 - Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết thửa đất số 57, tờ bản đồ 28 Nguyễn Ngọc Rạng 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1330 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 - Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Đường Lai Văn Tửng 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1331 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Văn Hòa Toàn tuyến 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1332 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 36, 74 - Đường Trần Văn Hòa Đường Trần Văn Hòa - Đường Bà Triệu 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1333 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Trần Văn Hòa Đường Trần Văn Hòa - Hết thửa đất số 113, tờ bản đồ số 37 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1334 Thành Phố Sóc Trăng Đường Bà Triệu Toàn tuyến 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1335 Thành Phố Sóc Trăng Đường Đề Thám Toàn tuyến 10.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1336 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 6 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1337 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 6/6 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1338 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 6/11 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1339 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 23 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1340 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 23/2 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1341 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 23/4 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.792.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1342 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 - Đường Đề Thám Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1343 Thành Phố Sóc Trăng Đường Sơn Đê Toàn tuyến 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1344 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Văn Tám Toàn tuyến 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1345 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 - Đường Lê Văn Tám Suốt hẻm 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1346 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường Lê Văn Tám Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1347 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 122 - Đường Lê Văn Tám Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1348 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lai Văn Tửng Toàn tuyến 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1349 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 2 - Đường Lai Văn Tửng Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1350 Thành Phố Sóc Trăng Đường Châu Văn Tiếp Toàn tuyến 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1351 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Linh Đường Trần Hưng Đạo - Đường Phú Lợi 12.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1352 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Văn Linh Đường Phú Lợi - Hết ranh thửa đất 28, tờ bản đồ số 6 - Đường 30/4 9.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1353 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 160, 222 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1354 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48, 366, 358, 414, 468 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1355 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 44 - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa số 433, tờ bản đồ số 12 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1356 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 367 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1357 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 468 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1358 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 235 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1359 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 414 (đoạn hẻm mới làm) Đoạn thông qua đường Dương Kỳ Hiệp Khóm 3 (cặp kênh 3/2) 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1360 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 252 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1361 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 364 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1362 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 282 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1363 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 398 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1364 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 305 - Đường Nguyễn Văn Linh Đường Nguyễn Văn Linh - Hết ranh đất Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ bản đồ số 44) 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1365 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 104 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1366 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 175 - Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Hết thửa đất số 99, tờ bản đồ số 37 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1367 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 206 - Đường Nguyễn Văn Linh Giáp đường Nguyễn Văn Linh - Giáp Hẻm 244, Phú Lợi 1.008.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1368 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 187 - Đường Nguyễn Văn Linh Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1369 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp Đường Nguyễn Văn Linh - Kênh 16m 4.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1370 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp Kênh 16m - Tuyến tránh Quốc lộ 1A 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1371 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Kỳ Hiệp Tuyến tránh Quốc lộ 1A - Giáp ranh xã Phú Mỹ huyện Mỹ Tú 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1372 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 197 - Đường Dương Kỳ Hiệp Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1373 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 75 - Đường Dương Kỳ Hiệp Giáp đường Dương Kỳ Hiệp - Hết thửa đất 594, tờ bản đồ số 53 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1374 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 189 (P2) - Đường Dương Kỳ Hiệp Suốt hẻm 400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1375 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Từ Hồ Nước Ngọt - Cầu dân sinh - hết ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1376 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Cầu dân sinh - giáp ranh đất thửa 828, tờ bản đồ số 02 - Giáp ranh Phường 7 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1377 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Đường Lý Thánh Tông - Đường Vành Đai 1 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1378 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Đường Vành Đai 1 - Giáp ranh phường 7 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1379 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Đông) Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1380 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Từ Hồ nước ngọt - Cầu dân sinh 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1381 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Cầu dân sinh - Giáp ranh Phường 7 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1382 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 150 - Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1383 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Đường Lý Thánh Tông - Đường Trần Quốc Toản 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1384 Thành Phố Sóc Trăng Đường Kênh 30 tháng 4 (nhánh phía Tây) Đường Trần Quốc Toản - Giáp ranh Phường 7 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1385 Thành Phố Sóc Trăng Đường Dương Minh Quan Đường Trần Hưng Đạo - Đường Văn Ngọc Chính 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1386 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 175 - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1387 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 243 - Đường Dương Minh Quan Đường Dương Minh Quang - Giáp thửa đất số 52, tờ bản đồ số 16 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1388 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 220 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1389 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 46 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1390 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 68 - Đường Dương Minh Quan Đường Dương Minh Quang - Giáp hẻm 567 của đường Trần Hưng Đạo 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1391 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 52 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1392 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P3) - Đường Dương Minh Quan Suốt hẻm 448.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1393 Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính Đường Lê Hồng Phong (đầu ranh thửa 75 tờ bản đồ 31) - Hết ranh đất Chùa Mã Tộc 6.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1394 Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính Giáp ranh đất chùa Mã Tộc - Tà Lách 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1395 Thành Phố Sóc Trăng Đường Văn Ngọc Chính Tà Lách - Cầu đúc giáp ranh huyện Mỹ Xuyên 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1396 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 26, 120, 69, 91 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1397 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 52 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 672.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1398 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1399 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 153 (hẻm 135 cũ) - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 880.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1400 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 205 - Đường Văn Ngọc Chính Suốt hẻm 784.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...