15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
1001 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308/10 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Thửa đất số 144 tờ bản đồ số 11 - Thửa đất số 297 tờ bản đồ số 11 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1002 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 344 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 174, tờ bản đồ số 11 Trần Quốc Hùng 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1003 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 368 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 266, tờ bản đồ số 11 Huỳnh Thị Muôn 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1004 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 897 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1005 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 897/39 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1006 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 897/42 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 480.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1007 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 929 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1008 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 957 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 534, tờ bản đồ số 12 Trần Thiện Tâm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1009 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1005 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 205, tờ bản đồ số 12 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1010 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1017 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 478, tờ bản đồ số 12 Lý Nang 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1011 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1085 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1012 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1107 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1013 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 1159 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1014 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp đường Võ Văn Kiệt (P7) - Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1015 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (P7) - Giáp ranh Phường 10 2.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1016 Thành Phố Sóc Trăng Tuyến tránh Quốc lộ 1A Giáp ranh Phường 10 - Giáp ranh xã Đại Tâm, Mỹ Xuyên 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1017 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong Đường Trần Hưng Đạo - Giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1018 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Đoàn Thị Điểm 10.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1019 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Hồng Phong Đường Đoàn Thị Điểm - Giáp ranh huyện Mỹ Xuyên 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1020 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12, 44 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1021 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 90 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1022 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 197 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1023 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 33 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1024 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495, 507, 575 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1025 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 495 nối dài - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1026 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 430 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1027 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 341 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1028 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 326 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1029 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 508 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1030 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 604 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Đ. Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 214 tờ bản đồ 60 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1031 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 475 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1032 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 585 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1033 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 332 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1034 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 318 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1035 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 462, 585 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1036 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 462 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1037 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 448 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1038 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 639, 673 - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1039 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 655 (P3) - Đường Lê Hồng Phong Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1040 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong Giáp đường Lê Hồng Phong - Hết thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1041 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 719 - Đường Lê Hồng Phong Giáp thửa đất 185, tờ bản đồ số 56 - Giáp đường 30/4 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1042 Thành Phố Sóc Trăng Đường Phú Lợi Toàn tuyến 28.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1043 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 263, 244, 155, 333 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1044 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73 - Đường Phú Lợi Đường Phú Lợi - Cuối Hẻm (giáp đất bà Lâm Thị Mười) 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1045 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/26 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1046 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/50 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1047 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/56 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1048 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/66 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1049 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/26/39 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1050 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 73/26/47 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1051 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 188 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 2.560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1052 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 12 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1053 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 29 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1054 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 99 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1055 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 10, 293 - Đường Phú Lợi Suốt hẻm 2.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1056 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lê Hồng Phong 20.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1057 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn Đường Lê Hồng Phong - Đường 30 tháng 4 14.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1058 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn Đường 30 tháng 4 - Đường Mạc Đĩnh Chi 10.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1059 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn Đường Mạc Đĩnh Chi - Đường Lý Thường Kiệt 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1060 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Duẩn Cầu Lê Duẩn (Sông Maspero) - Đường Phạm Hùng 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1061 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 (P3) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1062 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 24 (P3) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1063 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 697, 550 (P4) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1064 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 546 (P4) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1065 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 759 (P4) - Đường Lê Duẩn Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1066 Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro Đầu thửa đất số 45, tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 446, tờ bản đồ số 20 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1067 Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro Đầu thửa đất số 12, tờ bản đồ số 21 - Hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 01 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1068 Thành Phố Sóc Trăng Quốc Lộ 1 A Giáp ranh huyện Châu Thành - Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1069 Thành Phố Sóc Trăng Quốc Lộ 1 A Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) - Cổng Trắng 4.640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1070 Thành Phố Sóc Trăng Quốc Lộ 1 A Cổng Trắng - Ngã ba Trà Tim 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1071 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ) Giao điểm giữa tuyến tránh Quốc lộ 1 và tuyến tránh Quốc Lộ 60 - Đến hết ranh đất khóm 2, Phường 7 (bên phải hết ranh Viện Kiểm Sát Tỉnh, bên trái hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13) 7.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1072 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ) Đến hết ranh đất khóm 2, Phường 7 (bên phải hết ranh Viện Kiểm Sát Tỉnh, bên trái hết ranh thửa 85, tờ bản đồ 13) - Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) 9.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1073 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ) Trần Quốc Toản (tính từ ranh Hẻm 298 bên Phường 7) - Cổng Trắng 6.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1074 Thành Phố Sóc Trăng Đường Võ Văn Kiệt (Quốc Lộ 1A cũ) Cổng Trắng - Ngã ba Trà Tim 5.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1075 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 472, 389, 526 (P2) - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1076 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 383 (P2) - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1077 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 484 (P2) Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1078 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 410 (P2) Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1079 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 417, 448, 901 (P2) - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1080 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/1 - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1081 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/4 - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1082 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/18 - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1083 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/24 - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1084 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 448/29 - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1085 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 416 (P2) - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1086 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825, 726, 882, 789 (P2) Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1087 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 548 (P2) - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1088 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 689 (P2) - đường Võ Văn Kiệt Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1089 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 437 (P2) Giáp đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 15, tờ bản BĐ 04 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 437 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1090 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 437 (P2) Toàn khu dân cư 437 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1091 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/18 (P2) Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1092 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/30 (P2) Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1093 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/50 (P2) Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1094 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 437/45 (P2) Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1095 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 854 (P2) Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1096 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 908 (P2) Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1097 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 (P2) Đường Võ Văn Kiệt - Hết thửa đất số 23, tờ bản đồ số 24 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1098 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 792 (P2) Đầu ranh thửa đất số 25, tờ bản đồ số 24 - Hết thửa đất số 2234, tờ bản đồ số 53 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1099 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 506 (P2) Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1100 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 215 (P6) Suốt hẻm 800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...