15:15 - 10/01/2025

Bảng giá đất tại Sóc Trăng: Tiềm năng đầu tư bất động sản từ vùng đất sông nước

Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Bảng giá đất tại Sóc Trăng theo Quyết định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019, được sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024, đang phản ánh tiềm năng phát triển kinh tế và điểm đến đầy hứa hẹn cho các nhà đầu tư tại khu vực này.

Tiềm năng phát triển bất động sản tại Sóc Trăng

Sóc Trăng, tỉnh ven biển thuộc đồng bằng sông Cửu Long, là một trong những khu vực sở hữu nhiều tiềm năng phát triển nhờ vào vị trí chiến lược và tài nguyên thiên nhiên phong phú.

Nằm ở cửa ngõ ra biển Đông, Sóc Trăng không chỉ có vai trò quan trọng trong giao thương mà còn là điểm đến của nhiều dự án hạ tầng giao thông lớn như cảng Trần Đề, các tuyến quốc lộ và cao tốc.

Những dự án này không chỉ thúc đẩy kinh tế mà còn làm gia tăng giá trị bất động sản.

Sóc Trăng nổi bật với sự phát triển của các ngành kinh tế trọng điểm như nông nghiệp, thủy sản, và công nghiệp chế biến.

Đặc biệt, cảng Trần Đề đang được định hướng trở thành cảng biển quan trọng trong khu vực, tạo động lực lớn cho sự phát triển của khu vực lân cận. Điều này đồng nghĩa với việc giá trị đất ở những khu vực ven biển hoặc gần cảng sẽ tiếp tục gia tăng.

Du lịch tại Sóc Trăng cũng đang trên đà phát triển mạnh mẽ, với những điểm đến nổi tiếng như Chùa Dơi, Chùa Đất Sét và các lễ hội văn hóa đặc sắc.

Điều này không chỉ thu hút du khách mà còn mở ra cơ hội phát triển bất động sản du lịch, nghỉ dưỡng và thương mại.

Phân tích bảng giá đất tại Sóc Trăng và xu hướng đầu tư

Giá đất tại Sóc Trăng hiện đang có sự phân hóa giữa khu vực trung tâm, ven biển và các vùng nông thôn.

Tại thành phố Sóc Trăng, trung tâm kinh tế và hành chính của tỉnh, giá đất dao động từ 5 triệu đến 45 triệu đồng/m², tùy thuộc vào vị trí và mức độ phát triển.

Những khu vực gần trung tâm hành chính, các tuyến đường lớn như Lê Lợi và Nguyễn Huệ, luôn có giá đất cao nhất nhờ vào sự phát triển hạ tầng đồng bộ.

Tại các khu vực ven biển như Trần Đề và Vĩnh Châu, giá đất dao động từ 2 triệu đến 10 triệu đồng/m². Đây là những khu vực giàu tiềm năng với sự phát triển của cảng Trần Đề và các dự án năng lượng tái tạo như điện gió, điện mặt trời. Với mức giá đất còn hợp lý, đây là cơ hội lớn cho các nhà đầu tư bất động sản dài hạn.

Ở các huyện khác như Mỹ Tú, Châu Thành và Long Phú, giá đất thấp hơn, dao động từ 1 triệu đến 5 triệu đồng/m². Tuy nhiên, với sự phát triển mạnh mẽ của các dự án nông nghiệp công nghệ cao và công nghiệp chế biến, giá trị đất ở những khu vực này cũng đang dần tăng lên.

So sánh với các tỉnh lân cận như Bạc Liêu và Cần Thơ, giá đất tại Sóc Trăng vẫn ở mức cạnh tranh. Trong khi Cần Thơ có giá đất trung bình khoảng 3.743.703 đồng/m² và Bạc Liêu dao động từ 840 đồng/m² đến 45 triệu đồng/m², Sóc Trăng cung cấp những lựa chọn hợp lý hơn nhưng vẫn đầy tiềm năng nhờ vào sự phát triển nhanh chóng của hạ tầng và kinh tế.

Sóc Trăng đang là điểm đến lý tưởng cho các nhà đầu tư bất động sản, đây là cơ hội không thể bỏ lỡ để sở hữu hoặc đầu tư vào các khu vực trọng điểm của tỉnh.

Giá đất cao nhất tại Sóc Trăng là: 45.000.000 đ
Giá đất thấp nhất tại Sóc Trăng là: 120.000 đ
Giá đất trung bình tại Sóc Trăng là: 1.415.624 đ
Căn cứ pháp lý: Ban hành kèm theo văn bản số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh Sóc Trăng được sửa đổi bổ sung bởi văn bản số 02/2024/QĐ-UBND ngày 08/01/2024 của UBND tỉnh Sóc Trăng
Chuyên viên pháp lý Lê Thị Kiều Trinh
Tham vấn bởi Luật sư Phạm Thanh Hữu
3890

Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng

Xem thêm Mua bán nhà đất tại Sóc Trăng
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất xem ngay...
STT Quận/Huyện Tên đường/Làng xã Đoạn: Từ - Đến Vị trí 1 Vị trí 2 Vị trí 3 Vị trí 4 Vị trí 5 Loại đất
901 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Huệ Giáp đất chùa Đại Giác - Đường Lê Duẩn 5.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
902 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 3.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
903 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 53 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
904 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 79 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
905 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 103 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
906 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 31 (P1) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
907 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 365 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
908 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381A (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
909 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 381B (P9) - Đường Nguyễn Huệ Đường Nguyễn Huệ - Hẻm 381A đường Nguyễn Huệ 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
910 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 433 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
911 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 467 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
912 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 471 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Giáp đường Nguyễn Huệ - Giáp đường Mạc Đĩnh Chi 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
913 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh của hẻm 471 - Đường Nguyễn Huệ Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 08 - Hết thửa đất số 51, tờ bản đồ số 08 (P9) 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
914 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 510 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
915 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 524 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
916 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 542 (lộ đal Xóm Chài, P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
917 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 598 (P9) - Đường Nguyễn Huệ Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
918 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Du Toàn tuyến 12.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
919 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 11 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
920 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 13 - Đường Nguyễn Du Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
921 Thành Phố Sóc Trăng Đường Nguyễn Đình Chiểu Toàn tuyến 6.720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
922 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 5, 129, 22, 44 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
923 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 89, 113 - Đường Nguyễn Đình Chiểu Suốt hẻm 1.920.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
924 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lê Lợi Đường Tôn Đức Thắng - Nút giao thông Tượng đài trung tâm 22.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
925 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Lê Lợi Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
926 Thành Phố Sóc Trăng Đường Hùng Vương Cổng chính Hồ Nước Ngọt (đường Dã Tượng) - Đường Trần Quốc Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - thửa đất số 22, tờ bản đồ số 10) 28.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
927 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 2 đường Huỳnh Phan Hộ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
928 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
929 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 28/25 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 1.440.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
930 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 63 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
931 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/5 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
932 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/8 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 560.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
933 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 63/19 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
934 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Hẻm 63 đường Hùng Vương 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
935 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93/24 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 520.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
936 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 3 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Giáp Hẻm 42 Yết Kiêu 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
937 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 3/4 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 960.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
938 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 7 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Điện Biên Phủ 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
939 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/15 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 1.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
940 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/72 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
941 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 7/80 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 720.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
942 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 101, 121, 149 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
943 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 121/11 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
944 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 129 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
945 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 135 - Đường Hùng Vương Suốt hẻm 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
946 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 159 - Đường Hùng Vương Đường Hùng Vương - Rạch Trà Men 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
947 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thánh Tông (Đường Vành Đai cũ) Đường Hùng Vương - Hết thửa đất 472, tờ bản đồ số 31 Quách Tòng Lộc 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
948 Thành Phố Sóc Trăng Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Lê Lợi - Đường 30/4 - Cổng Bộ đội Biên phòng 24.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
949 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 93 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
950 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 83 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
951 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 98 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
952 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 76 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
953 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/2 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
954 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm nhánh 76/11 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 1.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
955 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 84 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
956 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 48 - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Suốt hẻm 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
957 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 145 (P6) - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Giáp Hẻm 81 Ngô Gia Tự 3.040.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
958 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Hai Bà Trưng - Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh 20.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
959 Thành Phố Sóc Trăng Đường Cách Mạng Tháng Tám Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Nguyễn Văn Hữu 13.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
960 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 58 - Đường Cách Mạng Tháng Tám Suốt hẻm 4.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
961 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đường Đồng Khởi 20.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
962 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Đồng Khởi - Đường Lê Duẩn 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
963 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Lê Duẩn - Chợ Sung Đinh 6.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
964 Thành Phố Sóc Trăng Đường Lý Thường Kiệt Đường Xô Viết Nghệ Tĩnh - Đầu Voi 8.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
965 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 176 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
966 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 168 (P1) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
967 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 306B, 730 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
968 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 310 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
969 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 584, 730, 764, 944 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
970 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440, 468, 510, 526, 534, 558 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
971 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 680, 960 (P4) - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
972 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 636, 666, 672 - Đường Lý Thường Kiệt Suốt hẻm 1.360.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
973 Thành Phố Sóc Trăng Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn) - Đường Lý Thường Kiệt Đầu ranh thửa đất số 43 - tờ bản đồ số 20 - Hết thửa đất số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ só 01 2.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
974 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo Đường 30 tháng 4 - Đường Phú Lợi 28.800.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
975 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo Đường Phú Lợi - Lê Duẩn - Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang 20.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
976 Thành Phố Sóc Trăng Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Linh - Dương Minh Quang - Hết ranh Phường 10 11.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
977 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 174, 98, 144 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
978 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
979 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 45, 51 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3.600.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
980 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 55 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
981 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 85 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.840.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
982 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 151 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
983 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 155 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
984 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 185 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.000.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
985 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 27, 71, 101, 137 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
986 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427, 491 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
987 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 293, 303, 345, 695 - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
988 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 357 (đường vào Trường Quân Sự tỉnh) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
989 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 405 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
990 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 449 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 3.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
991 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 543, 505 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 2.400.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
992 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa đất 82, tờ bản đồ số 51 2.240.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
993 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 567 - Đường Trần Hưng Đạo Giáp thửa đất số 82, tờ bản đồ số 51 - Giáp đường Vành Đai II (đoạn 2) 1.280.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
994 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 607 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
995 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 623, 647 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.120.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
996 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 777 (P3) - Đường Trần Hưng Đạo Suốt hẻm 1.680.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
997 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 248 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 582, tờ bản đồ số 9 Lương Mạnh Duy 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
998 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 266 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Giáp Hẻm 1143 Võ Văn Kiệt 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
999 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 280 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 54, tờ bản đồ số 11 Thị Quen 640.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
1000 Thành Phố Sóc Trăng Hẻm 308 (P10) - Đường Trần Hưng Đạo Đường Trần Hưng Đạo - Hết thửa 1138, tờ bản đồ số 11 Thạch Phương 1.200.000 - - - - Đất TM-DV đô thị
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...
Cảnh báo Bảng giá đất đang xem đã hết hiệu lực, xem bảng giá đất mới 2026 thay thế mới nhất, xem ngay...